Gói thầu: Gói thầu số 6 Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200372385-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ
Tên gói thầu Gói thầu số 6 Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200361180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình An toàn khu (ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu ngân sách huyện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 11:54:00 đến ngày 2020-05-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,649,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,742,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu bảy trăm bốn mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền, đánh cấp = máy đào, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 493,94 1 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 493,94 1 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 493,94 1 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 493,94 1 m3
5 Đào mặt đường cũ ĐDLN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 18,27 1 m3
6 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 18,27 1 m3
7 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 18,27 1 m3
8 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 18,27 1 m3
9 Đắp đất nền đường = máy đầm, K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 176,94 1 m3
10 Đắp đất nền đường = máy đầm, K98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 177,17 1 m3
11 Đào xúc đất để đắp, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 405,4594 1 m3
12 Vận chuyển đất để đắp 1km đầu tiên, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 405,4594 1 m3
13 Vận chuyển đất để đắp 4km tiếp theo, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 405,4594 1 m3
14 Vận chuyển đất để đắp 3km tiếp theo, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 405,4594 1 m3
B Mặt đường
1 Thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 312,99 1 m2
2 Thổi bụi và tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 312,99 1 m2
3 Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 30,3475 1 Tấn
4 Thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 312,99 1 m2
5 Thổi bụi và tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 312,99 1 m2
6 Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 37,1519 1 Tấn
7 Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 67,4994 1 Tấn
8 Vận chuyển BTN ô tô 12T 18km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 67,4994 1 Tấn
9 Lớp móng+bù vênh CPĐD loại I (Dmax=25mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 61,63 1 m3
10 Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=37.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 88,73 1 m3
11 Thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2.189,67 1 m2
12 Thổi bụi và tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2.189,67 1 m2
13 Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 212,3104 1 Tấn
14 Bù vênh mặt đường BTNC 19 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2.189,67 1 m2
15 Thổi bụi và tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2.189,67 1 m2
16 Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 381,8637 1 Tấn
17 Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 594,1741 1 Tấn
18 Vận chuyển BTN ô tô 12T 18km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 594,1741 1 Tấn
C Nút giao thông
1 Đào nền, đánh cấp = máy đào, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 137,87 1 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 137,87 1 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 137,87 1 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 137,87 1 m3
5 Đắp đất nền đường = máy đầm, K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 30,52 1 m3
6 Đắp đất nền đường = máy đầm, K98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 68,76 1 m3
7 Đào xúc đất để đắp, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 114,2492 1 m3
8 Vận chuyển đất để đắp 1km đầu tiên, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 114,2492 1 m3
9 Vận chuyển đất để đắp 4km tiếp theo, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 114,2492 1 m3
10 Vận chuyển đất để đắp 3km tiếp theo, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 114,2492 1 m3
11 Lu lèn lại nền đường cũ đạt K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 229,2 1 m2
12 Thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 168,85 1 m2
13 Thổi bụi và tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 168,85 1 m2
14 Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 16,3717 1 Tấn
15 Thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 168,85 1 m2
16 Thổi bụi và tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 168,85 1 m2
17 Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 20,0425 1 Tấn
18 Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 36,4142 1 Tấn
19 Vận chuyển BTN ô tô 12T 18km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 36,4142 1 Tấn
20 Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 30,76 1 m3
21 Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=37.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 34,38 1 m3
22 Thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 930,82 1 m2
23 Thổi bụi và tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1.861,64 1 m2
24 Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 90,2523 1 Tấn
25 Bù vênh mặt đường BTNC 19 dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 930,82 1 m2
26 Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 110,4883 1 Tấn
27 Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 200,7406 1 Tấn
28 Vận chuyển BTN ô tô 12T 18km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 200,7406 1 Tấn
29 Tháo dở vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 329,75 1 m2
30 Phá dỡ bê tông bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 12,45 m3
31 Đào mặt đường cũ ĐDLN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 5,32 1 m3
32 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 17,77 1 m3
33 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 17,77 1 m3
34 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 3km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 17,77 1 m3
D Bó vỉa
1 Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 55,36 1 m3
2 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 242,6 1 m2
3 Giấy dầu (2 lớp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 11,14 m2
4 Láng lớp hồ dầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 264,41 1 m2
5 Bê tông bó vỉa lắp ghép M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 39,32 1 m3
6 Ván khuôn bó vỉa lắp ghép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 547,34 1 m2
7 LD bó vỉa BT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 756 1 m
8 Lót bạt ni lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 453,27 m2
9 Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 17,18 1 m3
10 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 75,21 1 m2
11 Giấy dầu (2 lớp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2,64 m2
12 Láng lớp hồ dầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 82,1 1 m2
13 Bê tông bó vỉa lắp ghép M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 10,56 1 m3
14 Ván khuôn bó vỉa lắp ghép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 183,36 1 m2
15 LD bó vỉa BT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 234,5 1 m
16 Lót bạt ni lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 140,76 m2
E Cống kỹ thuật
1 Cốt thép ống cống d<=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1,1775 1 tấn
2 Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 276,57 1 m2
3 Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 13,73 1 m3
4 Lắp đặt ống cống V50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 41 đoạn
5 Quét chống thấm và mối nối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 38 1 ống
6 Ván khuôn mối nối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 10,28 1 m2
7 Gia công cốt thép mối nối d<=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,289 Tấn
8 Bê tông mối nối M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 3,39 1 m3
9 Đào đất hố móng, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 40,74 1 m3
10 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 40,74 1 m3
11 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 40,74 1 m3
12 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 40,74 1 m3
13 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 24,14 1 m2
14 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 7,46 1 m3
15 Đệm và đắp cát móng thân cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 3,77 1 m3
16 Đệm CPĐD loại 1, Dmax 25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 28,16 1 m3
17 Đào mặt đường cũ ĐDLN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 20,92 1 m3
18 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 20,92 1 m3
19 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 20,92 1 m3
20 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 3km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 20,92 1 m3
21 Đào đất hố móng, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 24,87 1 m3
22 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 24,87 1 m3
23 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 24,87 1 m3
24 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 24,87 1 m3
25 Cốt thép hố thăm d<=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,017 Tấn
26 Ván khuôn hố thăm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 63,03 1 m2
27 Bê tông hố thăm M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 6,45 1 m3
28 Đắp đất công trình đầm chặt K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 7,16 1 m3
29 Xây bịt đầu cống chờ đấu nối,vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,52 1 m3
30 Đệm và đắp cát móng thân cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 4,16 1 m3
31 Nắp đan gang vỉa hè (134kg) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 6 Cái
32 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,1114 1 tấn
33 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 5,84 1 m2
34 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,78 1 m3
35 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 6 Cái
F An toàn giao thông
1 Đào móng biển báo, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1,338 1 m3
2 BT móng biển báo M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1,194 1 m3
3 Biển báo tam giác A=70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 9 Bộ
4 Biển báo tam giác ngược A=70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1 Bộ
5 Biển báo chữ nhật KT(50x30) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1 Bộ
6 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang (trắng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 62,4 m2
7 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang (vàng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 19,5 m2
G Thoát nước mưa
1 Lắp dựng ống BTLT D800, L=3m (H10) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 5 Đoạn
2 Lắp dựng ống BTLT D800, L=4m (H10) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 37 Đoạn
3 Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển <=2T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 42 Đoạn
4 Lắp dựng ống BTLT D300, L=2m (H30) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2 Đoạn
5 Lắp dựng ống BTLT D300, L=2.5m (H30) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 5 Đoạn
6 Lắp dựng ống BTLT D300, L=3m (H30) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 9 Đoạn
7 Lắp dựng ống BTLT D300, L=4m (H30) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 4 Đoạn
8 Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển <=2T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 20 Đoạn
9 Lắp dựng ống BTLT D600, L=2m (H30) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 10 Đoạn
10 Lắp dựng ống BTLT D600, L=3m (H30) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 6 Đoạn
11 Lắp dựng ống BTLT D600, L=4m (H30) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 18 Đoạn
12 Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển <=2T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 24 Đoạn
13 Lắp dựng ống BTLT D800, L=2.5m (H30) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1 Đoạn
14 Lắp dựng ống BTLT D800, L=3m (H30) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 14 Đoạn
15 Lắp dựng ống BTLT D800, L=4m (H30) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 34 Đoạn
16 Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển <=2T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 49 Đoạn
17 Nối ống BT bằng giăng cao su D300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 11 Mối nối
18 Nối ống BT bằng giăng cao su D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 20 Mối nối
19 Nối ống BT bằng giăng cao su D800 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 74 Mối nối
20 Chèn VXM M75 ống cống D300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 11 Mối nối
21 Chèn VXM M75 ống cống D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 20 mối nối
22 Chèn VXM M75 ống cống D800 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 74 mối nối
23 Đào đất hố móng =máy, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 926,65 1 m3
24 Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 185,33 1 m3
25 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 185,33 1 m3
26 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 185,33 1 m3
27 Đào đất hố móng =máy, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1.031,2 1 m3
28 Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1.031,2 1 m3
29 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1.031,2 1 m3
30 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1.031,2 1 m3
31 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 26,49 1 m2
32 Bê tông lót M100 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 5,06 1 m3
33 Ván khuôn bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 151,16 1 m2
34 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 17,05 1 m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 377,87 1 m3
36 Đắp đất công trình đầm chặt K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1.044,42 1 m3
37 Đắp đất đầm chặt K98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 120,65 1 m3
38 Đào xúc đất để đắp, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 578,8286 1 m3
39 Vận chuyển đất để đắp 1km đầu tiên, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 578,8286 1 m3
40 Vận chuyển đất để đắp 4km tiếp theo, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 578,8286 1 m3
41 Vận chuyển đất để đắp 2km đầu tiên, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 578,8286 1 m3
42 Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=37.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 120,65 1 m3
43 Lắp dựng gối cống D800 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 86 Cái
44 Đào đất hố móng =máy, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 84,63 1 m3
45 Đào đất hố móng, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 179,58 1 m3
46 Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 179,58 1 m3
47 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 179,58 1 m3
48 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 179,58 1 m3
49 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 14,5 1 m2
50 Bê tông lót M100 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 6 1 m3
51 Cốt thép hố ga d<=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1,0011 Tấn
52 Cốt thép hố ga d<=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,1597 Tấn
53 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 328,49 1 m2
54 Bê tông hố ga M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 39,73 1 m3
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 97,03 1 m3
56 Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=37.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 66,78 1 m3
57 Xây bịt đầu cống chờ đấu nối,vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,2 1 m3
58 Đắp đất công trình đầm chặt K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 78,12 1 m3
59 Nắp đan gang vỉa hè (134kg) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 14 Cái
60 Nắp đan gang dưới đường (220kg) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 8 Cái
61 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,699 1 tấn
62 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 22,39 1 m2
63 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 4,237 1 m3
64 Lắp dựng tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 22 Cái
65 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 4,68 1 m2
66 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,85 1 m3
67 Lắp đặt hố thu nước Pck=224 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 15 Cái
68 Hố thu nước KT(380x780x900) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 15 Bộ
69 Đào đất hố móng, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 21,96 1 m3
70 Đắp đất hố móng (tận dụng đào móng cống) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 15,33 1 m3
71 Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 4,6371 1 m3
72 Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 4,6371 1 m3
73 Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 4,6371 1 m3
74 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 4,89 1 m2
75 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1 1 m3
76 Lắp đặt tấm đan, phay chặn Pck=141 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 15 Cái
77 Lắp đặt hố ngăn mùi Pck=484 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 15 Cái
78 Cụm hố ngăn mùi KT 580x530x1350mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 15 Bộ
79 Đào đất hố móng, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 66,49 1 m3
80 Đắp đất hố móng (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 56,44 1 m3
81 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 4,99 1 m2
82 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,91 1 m3
83 Lắp đặt hố thu nước Pck=310 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 16 Cái
84 Hố thu nước loại 1 KT(380x780x1300) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 16 Bộ
85 Đào đất hố móng, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 23,429 1 m3
86 Đắp đất hố móng (tận dụng đào móng cống) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 16,355 1 m3
87 Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 4,9478 1 m3
88 Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 4,9478 1 m3
89 Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 4,9478 1 m3
90 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 5,22 1 m2
91 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1,06 1 m3
92 Lắp đặt tấm đan, phay chặn Pck=106 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 16 Cái
93 Lắp đặt hố ngăn mùi Pck=738 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 16 Cái
94 Cụm hố ngăn mùi KT 640x590x1600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 16 Bộ
95 Đào đất hố móng, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 70,93 1 m3
96 Đắp đất hố móng (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 60,2 1 m3
97 Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2,904 1 m3
98 Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2,904 1 m3
99 Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2,904 1 m3
100 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 3,64 1 m2
101 Bê tông lót M100 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,59 1 m3
102 Ván khuôn hố thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 52,92 1 m2
103 Bê tông hố thu M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1,19 1 m3
104 Đào đất hố móng, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 41,89 1 m3
105 Đắp đất hố móng (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 35,42 1 m3
106 Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1,8654 1 m3
107 Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1,8654 1 m3
108 Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1,8654 1 m3
109 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,0916 1 tấn
110 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 3,64 1 m2
111 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,59 1 m3
112 Lắp dựng tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 14 Cái
113 Lắp đặt ống nhựa PVC 315mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 74 1 m
114 LĐ ống nhựa uPVC 200 PN4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 44,8 1 m
115 Đầu bịt D200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 17 Cái
116 LĐ nối góc 90D D315 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 17 Cái
117 LĐ nối góc D200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 3 Cái
118 Cắt mặt đường bê tông láng nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 353,4 m
119 Đào mặt đường cũ ĐDLN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 86,84 1 m3
120 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 86,84 1 m3
121 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 86,84 1 m3
122 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 86,84 1 m3
123 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 15,84 m3
124 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 15,84 1 m3
125 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 15,84 1 m3
126 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 15,84 1 m3
127 Khung định vị thi công nắp gang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,1146 Tấn
H Vỉa hè
1 Lát gạch terrazzo (40x40x3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2.107,18 1 m2
2 Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 105,36 1 m3
3 Bê tông gờ chặn M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 8,01 1 m3
4 Ván khuôn gờ chặn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 162,74 1 m2
5 Tháo dở vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 551,83 1 m2
I Hố trồng cây
1 Đào móng ô trồng cây xanh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 26,71 1 m3
2 Lấp đất viền hố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 13,36 1 m3
3 Đắp đất hữu cơ trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 41,97 1 m3
4 Lát đá granite xung quanh hố trồng cây2cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 38,16 1 m2
5 Bê tông hố M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 13,36 1 m3
6 Ván khuôn hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 267,12 1 m2
7 Trồng cây Móng bò 4-4.5m, ĐK11-15cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 106 Cây
8 Duy trì cây bóng mát mới trồng (1 năm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 106 1cây/năm
9 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng trong 3T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 106 Cây
10 Trồng cỏ hoàng lạc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 67,84 m2
11 Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 67,84 1 m2
12 Trồng cây ắc ó Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 139,89 1 m2
13 Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 139,89 1 m2
J Hệ thống điện chiếu sáng
1 Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2 Móng
2 Móng cột bê tông cốt thép MT-1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 11 Móng
3 Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 11 Cột
4 Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4.3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 4 Cột
5 Chụp cần đèn chiếu sáng trên cột 8,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 13 Bộ
6 Tiếp địa LR-4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 6 Bộ
7 Chi tiết tiếp đất gốc và ngọn hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 6 Bộ
8 Chi tiết tiếp đất ngọn đi kết hợp đường dây trung thế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 3 Bộ
9 Cổ dề ghép cột (CDGC-85) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2 Bộ
10 Xà lắp + cần đèn cột đôi 14m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2 Bộ
11 Xà lắp + cần đèn cột đơn 14m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1 Bộ
12 Đèn LED 80W-220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 16 Bộ
13 Cáp LV-ABC (4x25)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 512,2 Mét
14 Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 80 Mét
15 Đầu cốt đồng M25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 4 Cái
16 Đai thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 40 Mét
17 Khóa đai Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 34 Cái
18 Khóa néo cáp 4x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 8 Cái
19 Khóa đỡ cáp 4x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 12 Cái
20 Gía móc treo cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 20 Cái
21 Kẹp cáp xuyên cách điện KC25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 56 Cái
22 Nắp bịt đầu cáp 6-35 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 64 Cái
23 Biển cấm trèo và số thứ tự cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 13 Biển
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->