Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Đường Quốc lộ 43 đi tiểu khu Tiền Tiến, thị trấn Nông trường Mộc Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200460410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Đường Quốc lộ 43 đi tiểu khu Tiền Tiến, thị trấn Nông trường Mộc Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200425789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí nâng cấp đô thị loại V lên loại IV, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 13:59:00 đến ngày 2020-05-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,325,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí lán trại | 1 | khoản | |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,607 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,53 | m3 |
| 5 | Lu lèn máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,025 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,904 | 100m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,716 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,716 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,37 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| D | ĐÀO ĐẤT RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,597 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,706 | 100m3 |
| E | RÃNH THƯỜNG B600xH800 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,63 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,733 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,53 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,034 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,499 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,07 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxm mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269 | cái |
| F | RÃNH BTCT B600xH800 CHỊU LỰC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,83 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,617 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,67 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,88 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| G | CỐNG BẢN KM0+028.53 | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,25 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | 100m3 |
| H | CỐNG BẢN KM1+282.55 | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,02 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,45 | m2 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m3 |
| I | ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,492 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,476 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi