Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình: Cổng ra vào, Tường rào, Nhà bảo vệ.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200458108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Tài chính |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục công trình: Cổng ra vào, Tường rào, Nhà bảo vệ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200446733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 11:06:00 đến ngày 2020-05-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,847,441,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG HÀNG RÀO LOẠI 1 VÀ LOẠI 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ dây thép gai cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 320,382 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,8845 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1188 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,056 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,4631 | m3 |
| 7 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,1482 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3857 | 100m2 |
| 9 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,4512 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8352 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2832 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0098 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5313 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,1463 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2248 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <=6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,2541 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8746 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4786 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,0953 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6707 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3456 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,189 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0526 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4787 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5531 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều dày 9,5cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 167,7219 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 317,0613 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 206,436 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.553,13 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.415,88 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 520,02 | m |
| 32 | Sơn cột, dầm, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.076,628 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,5772 | 100m2 |
| B | THI CÔNG XÂY DỰNG HÀNG RÀO LOẠI 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ dây thép gai cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.569,852 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,0179 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá hộc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,9951 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,33 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4355 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,6779 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 414,0173 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 271,0877 | m3 |
| 9 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 109,4593 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1197 | 100m2 |
| 11 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 173,7719 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,9891 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6982 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,9424 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0435 | 100m2 |
| 16 | Xây móng gạch kích thước 14x13x39cm, dày >33cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 299,6164 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch kích thước 14x13x39cm, dày <=33cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,3038 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,0234 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,093 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9346 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,49 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,246 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 347,2391 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 347,2391 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8801 | 100m3 |
| 26 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,1856 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7239 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,6673 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,7865 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,3823 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3642 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,341 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0844 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 109,725 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 205,2645 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,9992 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.453,938 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 578,55 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.803,8 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.516,24 | m |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6.836,33 | m2 |
| C | THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2266 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2766 | m3 |
| 3 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7406 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 5 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,7336 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1981 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2163 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1869 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6616 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2706 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0072 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1503 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3033 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5082 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0404 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1094 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1598 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9478 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1557 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0228 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2365 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3772 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1769 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0424 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2832 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3603 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1935 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5557 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1467 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3163 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3511 | m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0237 | 100m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,0167 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông 10,5x6x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,5 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6465 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7919 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,4955 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,7178 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,4216 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,5414 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,3214 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,3406 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 117,156 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,256 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm - sàn nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,9246 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 400x400mm - sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,892 | m2 |
| 48 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,6026 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,444 | m2 |
| 50 | Quét nước ximăng nguyên chất chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,8414 | m2 |
| 51 | Chống thấm mái, chống thấm bằng Sika Membrane; Lớp lót 1: Phun Sikaoroof Membrane bằng máy phun áp lực lên bề mặt bê tông để tạo màng chống thấm, định mức 0,6kg/m2; Lớp phủ 2 và lớp phủ 3: Phun Sikaoroof Membrane bằng máy phun áp lực lên lớp lót 1 để tạo lớp phủ màng chống thấm, định mức 0,6kg/m2/lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,444 | m2 |
| 52 | Cửa đi nhôm kính, kính 2 lớp dày 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,28 | m2 |
| 53 | Cửa sổ nhôm kính, kính 2 lớp dày 8.38mm, của lùa, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,54 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,03 | m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6316 | m3 |
| 56 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2105 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9453 | m3 |
| 58 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7371 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0279 | m2 |
| 60 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1585 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8248 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6474 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 67 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 68 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng led 18W-1,2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 24W- D250mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 phím 10A/230v | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 3 phím 10A/230v | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm 3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt điều hòa 1 cục 9000BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 75 | Điều hòa 9000BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 76 | Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 77 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 78 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62 | m |
| 79 | Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 80 | Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 82 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m |
| 85 | Lắp đặt tê PPR ren trong D25x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút PPR D20, 1 đầu ren | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống UPVC DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống UPVC DN90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống UPVC DN75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống UPVC DN42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 94 | Lắp đặt tê UPVC DN90/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê UPVC DN90/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC DN90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC DN75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút UPVC DN42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC DN42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng xông UPVC DN90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng xông UPVC DN75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 104 | Phễu thu nước sàn D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt lavabo+vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi sen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt van phao đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 109 | Két nước Inox 1m3 nằm ngang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 110 | Rọ chắn rác D75, Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 111 | Bình nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1118 | 100m3 |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m3 |
| 114 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5228 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 116 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7166 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m2 |
| 118 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,046 | tấn |
| 119 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6098 | m3 |
| 120 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 121 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0162 | tấn |
| 122 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0181 | tấn |
| 123 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2596 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0792 | 100m3 |
| 126 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,712 | m2 |
| 127 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,14 | m2 |
| 128 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,6824 | m2 |
| 129 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3086 | m3 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0329 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 133 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,828 | m2 |
| 134 | Chống thấm thành bể và đáy bể bằng màng chống thấm bitum | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,3125 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,3125 | m2 |
| D | THI CÔNG XÂY DỰNG CỔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,292 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5292 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,764 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0298 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0211 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,088 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,099 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0029 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0289 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6843 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1053 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0082 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0222 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0307 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1914 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0058 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0297 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2396 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0051 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0312 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6732 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6924 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,292 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,8967 | m2 |
| 31 | Cửa Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,21 | m2 |
| 32 | Cổng xếp Inox SUS 304 điều khiển, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,01 | m |
| 33 | Mô tơ điều khiển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 34 | Chữ đồng dày 1mm cỡ lớn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3677 | m2 |
| 35 | Chữ đồng dày 1mm cỡ nhỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,819 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4193 | m3 |
| 37 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1997 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3586 | m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7371 | m3 |
| 40 | Lắp đặt đèn led hắt chịu nước, ngoài trời ốp tường 25W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn led hắt chịu nước, ngoài trời 25W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn led hắt chịu nước, ngoài trời 150W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi