Gói thầu: Các hồ Truông Đá Bạc, Hố Thung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200436714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Các hồ Truông Đá Bạc, Hố Thung |
| Số hiệu KHLCNT | 20190771813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 10:45:00 đến ngày 2020-05-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,813,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,132,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu một trăm ba mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. HỒ HỐ THUNG | |||
| B | I. ĐẬP ĐẤT | |||
| C | 1. Công tác đào, đắp | |||
| 1 | Phá dỡ đá xếp khan mái hạ lưu (tận dụng 70% để lát hoàn trả, còn lại đi đỗ thải) | 119,75 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đá hộc (30% khối lượng phá dỡ) đổ ra bãi thải, cự ly 12,7km | 0,359 | 100m3 | |
| 3 | Bóc phong hóa (mái hạ lưu) dày 30cm | 4,268 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất phong hóa đổ ra bãi thải, cự ly 12,7km | 4,268 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất mái đập | 10,897 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất và vận chuyển đất về để đắp mái hạ lưu, cự ly 11km | 768,683 | m3 | |
| 7 | Đắp đất mái hạ lưu, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 13,204 | 100m3 | |
| D | 2. Công tác xây lát | |||
| 1 | Bê tông lót M100, đá 2x4 rãnh dọc rãnh ngang | 8,34 | m3 | |
| 2 | Cát lót áp mái, dày 15cm | 0,692 | 100m3 | |
| 3 | Dăm lót 1x2 áp mái, dày 15cm | 0,692 | 100m3 | |
| 4 | Đá lát khan áp mái, dày 30cm | 138,42 | m3 | |
| 5 | Đá xây vữa XM M100 rãnh thoát nước chân mái | 41,7 | m3 | |
| 6 | Trát vữa XM M75 bên trong rãnh thoát nước | 13,9 | m2 | |
| 7 | Mua đất và vận chuyển đất về để đắp mái hạ lưu để trồng cỏ | 52,138 | m3 | |
| 8 | Đắp đất để trồng cỏ mái hạ lưu | 52,138 | m3 | |
| 9 | Trồng cỏ mái hạ lưu đập | 4,614 | 100m2 | |
| E | II. TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Đào đất móng công trình | 0,695 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 2x4 đoạn cửa vào | 19,3 | m3 | |
| 3 | Đá xây vữa M100 dày 30 cm | 66,15 | m3 | |
| F | III. CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| G | 1. Công tác chuẩn bị và hoàn trả hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ tường chắn sóng đá xây | 0,08 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ đá lát khan mái thượng lưu (tận dụng 70% để lát hoàn trả, còn lại đi đổ thải) | 403,319 | m3 | |
| H | 2. Công tác đào, đắp, phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ bê tông cốt thép cống lấy nước | 0,021 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đá hộc (30% khối lượng phá dỡ) và bê tông tường chắn, cống lấy nước đổ ra bãi thải, cự ly 12,7km | 1,311 | 100m3 | |
| 3 | Đất đào đất móng cống | 40,909 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 40,059 | 100m3 | |
| 5 | Cát vàng lót mái thượng lưu, dày 10cm | 1,613 | 100m3 | |
| 6 | Dăm lót 1x2 mái thượng lưu, dày 10cm | 1,613 | 100m3 | |
| 7 | Lát đá mái thượng lưu hoàn trả nguyên trạng sau khi thi công xong cống lấy nước (đá tận dụng) | 282,323 | m3 | |
| 8 | Lát đá mái thượng lưu hoàn trả nguyên trạng sau khi thi công xong cống lấy nước (đá mua mới) | 120,996 | m3 | |
| 9 | Xây đá tường chắn sóng đỉnh đập sau khi thi công xong cống lấy nước | 8,019 | m3 | |
| I | 3. Công tác xây lát | |||
| J | a. Đoạn cửa vào | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 bản đáy của vào | 0,95 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 bản đáy của vào | 1,428 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 dày 20cm, đá 1x2 tường cửa vào | 5,861 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bản đáy cửa vào | 0,06 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn tường cánh cửa vào | 0,305 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=10mm | 0,242 | tấn | |
| 7 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=18mm | 0,052 | tấn | |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính <=10mm | 0,611 | tấn | |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính <=18mm | 0,159 | tấn | |
| 10 | Sản xuất lưới chắn rác | 0,037 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng lưới chắn rác | 2,86 | m2 | |
| K | b. Thân cống | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 đáy thân cống | 5,136 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 bệ đỡ và khối bọc ống thép | 15,552 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 tường chống thấm | 2,64 | m3 | |
| 4 | Bê tông M200 trần, đá 1x2 | 30,951 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bệ đỡ và khối bọc ống thép | 0,471 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép tường chống thấm | 0,141 | 100m2 | |
| 7 | Khớp nối sika O32 nối các đoạn cống | 28,8 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 300mm, dày 5mm | 0,46 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút d=300mm, dày 5mm | 1 | cái | |
| 10 | Sơn chống gỉ ống thép đen D300 | 176,306 | m2 | |
| 11 | Khớp lắp ráp, van điều tiết, thiết bị phụ trợ D300 | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống d=300mm | 2 | bích | |
| L | c. Nhà van hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 đáy nhà van | 1,156 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 bản đáy nhà van | 2,996 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 tường bên nhà van | 19,082 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bản đáy nhà van | 0,054 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn tường nhà van | 0,448 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông M200, đá 1x2, trần nhà van và lanh tô | 1,631 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô | 0,137 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép dầm nhà van | 0,048 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép cột, đường kính <=10mm | 0,111 | tấn | |
| 10 | Cốt thép cột, đường kính <=18mm | 0,252 | tấn | |
| 11 | Cốt thép trần, lanh tô, dầm đường kính <=10mm | 0,134 | tấn | |
| 12 | Cốt thép trần nhà van, lanh tô, dầm đường kính <=18mm | 0,271 | tấn | |
| 13 | Gạch xây tường nhà van, vữa XM M100 | 4,466 | m3 | |
| 14 | Gạch xây gờ trên mái và bậc lên xuống, vữa XM M100 | 0,792 | m3 | |
| 15 | Trát vữa XM M75 tường nhà van | 83,592 | m2 | |
| 16 | Sơn tường, trần nhà van (chất lượng sơn tương đương sơn ICI DULUX) | 83,592 | m2 | |
| 17 | Cửa đi nhà van hạ lưu bằng gỗ nhóm III, dày 4cm | 1 | ck | |
| 18 | Lắp dựng cửa | 1,8 | m2 | |
| M | e. Bể tiêu năng | |||
| 1 | Bê tông Lót M100 dày 10cm, đá 2x4 đáy bể tiêu năng | 0,644 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2, bản đáy | 2,184 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2, tường bên | 6,009 | m3 | |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2, tấm đan | 0,546 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép bản đáy bể tiêu năng | 0,047 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép tường bên | 0,348 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,024 | 100m2 | |
| N | IV. CẮM MỐC CHỈ GIỚI HÀNH LANG BẢO VỆ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cắm mốc hành lang bảo vệ công trình | 12 | mốc | |
| O | B. HỒ TRUÔNG ĐÁ BẠC | |||
| P | I. ĐẬP ĐẤT | |||
| Q | 1. Công tác đào, đắp | |||
| 1 | Đắp đê quây làm hố móng thi công phần mái thượng lưu (tận dụng đất đào phong hoá) | 3,613 | 100m3 | |
| 2 | Phá đê quây làm hố móng thi công phần mái thượng lưu | 3,613 | 100m3 | |
| 3 | Bóc phong hóa (mái thượng, hạ lưu) dày 30cm | 10,808 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất phong hóa đổ ra bãi thải, cự ly 13,8km | 6,725 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất móng mái đập | 3,324 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất và vận chuyển đất về để đắp mái hạ lưu, cự ly 3,5km | 4.450,598 | m3 | |
| 7 | Đắp đất mái hạ lưu, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 42,328 | 100m3 | |
| R | 2. Công tác xây lát | |||
| S | 2.1. Mái thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông lót M100 khung dầm, đá 2x4 dày 10cm | 24,523 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 khung dầm mái thượng | 111,311 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn khung dầm mái thượng lưu | 8,777 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép khung dầm mái thượng lưu, đường kính <=10mm | 3,401 | tấn | |
| 5 | Cốt thép khung mái thượng lưu, đường kính <=18mm | 11,995 | tấn | |
| 6 | Cát vàng lót mái thượng lưu, dày 10cm | 1,952 | 100m3 | |
| 7 | Dăm lót 1x2 mái thượng lưu, dày 10cm | 1,952 | 100m3 | |
| 8 | Đá lát khan gia cố mái thượng lưu, dày 25cm | 325,285 | m3 | |
| 9 | Đá hộc hộ chân mái thượng lưu | 54,43 | m3 | |
| 10 | Đá xây vữa XM M100, bậc cấp dọc mái ta luy | 16,45 | m3 | |
| 11 | Vữa trát M75 mặt trên, bậc cấp dọc mái la tuy | 65,8 | m2 | |
| T | 2.3. Mái hạ lưu | |||
| 1 | Cát lót áp mái, dày 15cm | 0,748 | 100m3 | |
| 2 | Dăm lót 1x2 áp mái, dày 15cm | 0,748 | 100m3 | |
| 3 | Đá lát khan áp mái, dày 30cm | 149,574 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M100, đá 2x4 dày 10cm rãnh thoát nước | 11,88 | m3 | |
| 5 | Đá xây vữa M100 rãnh thoát nước chân mái | 59,4 | m3 | |
| 6 | Trát vữa xi măng M75 bên trong rãnh thoát nước | 138,6 | m2 | |
| 7 | Mua đất và vận chuyển đất về để đắp mái hạ lưu để trồng cỏ | 95,422 | m3 | |
| 8 | Đắp đất để trồng cỏ mái hạ lưu | 95,422 | m3 | |
| 9 | Trồng cỏ mái hạ lưu đập | 8,444 | 100m2 | |
| U | III. CẮM MỐC CHỈ GIỚI HÀNH LANG BẢO VỆ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cắm mốc hành lang bảo vệ công trình | 12 | mốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi