Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo nhà A9
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200458255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học năng lượng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo nhà A9 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200342562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 14:54:00 đến ngày 2020-05-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,764,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | . | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (gồm: Bảo lãnh thực hiện hợp đồng; Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu; Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu; Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba; Chi phí bảo trì công trình (kể từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng đến thời điểm hết hạn bảo hành công trình); Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường và rời khỏi công trường; Chi phí lau chùi, dọn dẹp công trình khi hoàn thành; Thí nghiệm vật liệu; Công tác bảo hộ lao động, đào tạo an toàn lao động; Rào tạm thi công, chống bụi, vệ sinh môi trường…) | . | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO | |||
| 1 | Phần kiến trúc : | . | 0 | . |
| 2 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,5101 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,0202 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 52,503 | m2 |
| 5 | Sản xuất vách ngăn compersit trong nhà vệ sinh dày 1.2 cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 84,051 | m2 |
| 6 | Của nhôm kính khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 11,697 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa gỗ cũ trong nhà và vận chuyển đến kho tầng 1 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 83,8 | m2 |
| 8 | Cửa đi 2 mở quay hệ nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 83,8 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 83,8 | m2 |
| 10 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 97,8 | m2 |
| 11 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 86,4244 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn múi dày 0,47mm, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,2 | 100m2 |
| 13 | úp nóc mái tôn chống dột | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 51 | m |
| 14 | Thay lại máng tôn thu nước mưa bằng máng inox. máng rộng 150 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 54 | m |
| 15 | bổ sung cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12 | cái |
| 16 | Đục bỏ lớp vữa trát cũ sê nô mái tầng 4 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 75,816 | m2 |
| 17 | Quét sika membrane chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 75,816 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 111,816 | m2 |
| 19 | Chống thấm tầng 1 : | . | 0 | . |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 900,689 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 95,58 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <=0,25 m2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 163,485 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 652,584 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2.585 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.049,426 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.049,426 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2.549,751 | m2 |
| 28 | Cải tạo phòng họp tầng 2 : | . | 0 | . |
| 29 | Bóc bỏ lớp gỗ công nghiệp ốp quanh phòng + tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 106,7144 | m2 |
| 30 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 27,8944 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 59,371 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 27,8944 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 87,265 | m2 |
| 34 | Thay mới thoát nước mưa : | . | 0 | . |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm ống thoát nước thải ra ngoài nhà | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,26 | 100m |
| 40 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 110,2255 | m2 |
| 41 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 110,2255 | m2 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,2717 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,4239 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,8652 | m3 |
| 45 | Vệ sinh cống thoát nước quanh nhà, xúc bùn đất đầy trong rãnh | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10,32 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,3724 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,3724 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,3724 | 100m3 |
| 49 | Tấm đan BTCT 0,8X0,8X0,08 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4 | cái |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,85 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,27 | m3 |
| 52 | Thay mới máy bơm tăng áp trên mái, công suất 400W | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,86 | 100m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 190,3932 | m2 |
| 55 | Thiết bị khu vệ sinh : | . | 0 | . |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ vòi tiểu | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12 | bộ |
| 61 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 69,8 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 233,7695 | m2 |
| 63 | Quét chống thấm nhà vệ sinh, sàn tầng 1 bằng dung dịch sika hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 48,6 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,8 | 100m |
| 66 | Lắp đặt T Ppr, D25 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút ren Ppr, D25 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 40 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,8 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,8 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10 | cái |
| 75 | Phễu thu sàn d75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6 | cái |
| 76 | Phần điện : | . | 0 | . |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 400 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 600 | m |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 200 | m |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 24 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6 | cái |
| 85 | Phần phá dỡ : | . | 0 | . |
| 86 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 18,693 | m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,15 | m3 |
| 88 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 71,8 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6 | cái |
| 90 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 9 | cái |
| 91 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6 | cái |
| 92 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 160 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 210,92 | m |
| 94 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 81,081 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 111,5884 | m2 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải xây dựng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,2499 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải xây dựng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,2499 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi