Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200459321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200459285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 14:38:00 đến ngày 2020-05-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,103,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,672 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,36 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,729 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,34 | m2 |
| 7 | Công tháo dỡ nhà kho hiện hữu (Tạm tính 150 công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | công |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,379 | 100m3 |
| 9 | Rải vải nilong làm chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,278 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,514 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,59 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,931 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,628 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,134 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,518 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,954 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,934 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,209 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | tấn |
| 49 | Bulong fi 16, L=450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | tấn |
| 51 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 52 | Bulong fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 53 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 54 | Cung cấp thép Xà gồ, cầu phong, lito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.992,002 | kg |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 56 | Bulong nở M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | tấn |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 6ly, ổ khóa tay gạt Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,87 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 6ly, ổ khóa tay gạt Inox 304, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,87 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,2, ổ khóa tay gạt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,2, ổ khóa tay gạt inox 304, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,2, ổ khóa tay gạt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,2, ổ khóa tay gạt inox 304, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,2, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,2, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 70 | Cung cấp vách khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,62 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 6ly trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,62 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa tủ gỗ căm xe (phun PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa tủ gỗ căm xe (phun PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m2 |
| 74 | Cung cấp vách ngăn khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách ngăn khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 76 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m2 |
| 77 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,427 | 100m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt ngói úp nóc 3 viên /md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4 | viên |
| 79 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 80 | Cung cấp lắp đặt tấm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,804 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,84 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,203 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,305 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,01 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,742 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,534 | m2 |
| 88 | Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 89 | Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,482 | m2 |
| 90 | Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,369 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,84 | m |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,64 | m |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 40x240mm màu xanh nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,203 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,564 | m2 |
| 95 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,17 | m2 |
| 96 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,265 | m2 |
| 97 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m2 |
| 98 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 99 | Láng sê nô dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,836 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,136 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,685 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,35 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn bằng đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,008 | m2 |
| 106 | Làm trần tấm prima 60x60cm, dày 4,5mm, khung STK sơn tĩnh điện + sơn nước (Vl+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,69 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,203 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,75 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,251 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,952 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,454 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,702 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,427 | 100m2 |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m3 |
| 116 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | m3 |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,664 | m3 |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 123 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | m3 |
| 124 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 131 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,096 | m2 |
| B | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 21mm (Ren trong thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC đường kính 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van thau đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 49mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC đường kính 60-34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê xiên giảm nhựa PVC đường kính 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê xiên giảm nhựa PVC đường kính 114-90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa PVC đường kính 60-34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox (150x150) fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Lavabo treo tường + vòi xả nhấn + dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt giá treo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả nhấn + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 hộc + vòi (Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt máy hút khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100m |
| 49 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt automat 3pha 4 cực 125A, dòng cắt 16,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt automat 2 cực 80A, dòng cắt 10,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 2 cực 40A, dòng cắt 6,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 2 cực 32A, dòng cắt 6,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 2 cực 25A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 2 cực 20A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 2 cực 16A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa Automat - 13 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa Automat - 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn LED 1 bóng 1,2 - 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED 2 bóng 1,2 - 40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED ốp trần - 25W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 25,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 8,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 6,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.023 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm sàn, trần fi20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm sàn, trần fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm sàn, trần fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt nối ống PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối ống PVC fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối ống PVC fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ nhựa từ 1-6 lổ + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối ống luồn dây PVC âm trần sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp đế điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,905 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,353 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,885 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,561 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,085 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | m3 |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ khoan |
| 12 | Hóa chất để cấy thép vào bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| E | CẦU NỐI CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,843 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 6 | Rải nilong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,801 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,901 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, lito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, lito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | tấn |
| 21 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m2 |
| 22 | Ngói úp nóc 3 viên /md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,75 | viên |
| 23 | SXLD máng xối tole mạ màu đỏ rộng 0,600 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,642 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,642 | m2 |
| 26 | Sơn giả gỗ cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,642 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,147 | m2 |
| F | SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, ĐÁ GRANITE TAM CẤP | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,394 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,936 | m3 |
| 5 | Xoa mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,36 | m2 |
| 6 | Cắt khe co giản 2,0x2,0m (Tạm lấy bằng 1/2 của mã hiệu AL.22112) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,541 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 19 | Phá dỡ gạch tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,17 | m2 |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,17 | m2 |
| 21 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| G | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,903 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,832 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,094 | m2 |
| 16 | Nắp tole tráng kẽm dày 0,45mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi