Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200459321-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200459285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 14:38:00 đến ngày 2020-05-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,103,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,672 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,36 m2
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,48 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,729 m3
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,34 m2
7 Công tháo dỡ nhà kho hiện hữu (Tạm tính 150 công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 công
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,379 100m3
9 Rải vải nilong làm chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,278 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,514 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,59 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,931 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,628 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,134 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,518 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,954 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,665 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,391 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,934 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,557 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,673 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,209 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,142 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,624 tấn
49 Bulong fi 16, L=450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,624 tấn
51 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
52 Bulong fi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
53 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
54 Cung cấp thép Xà gồ, cầu phong, lito Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.992,002 kg
55 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
56 Bulong nở M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,148 tấn
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 m2
60 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 6ly, ổ khóa tay gạt Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,87 m2
61 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 6ly, ổ khóa tay gạt Inox 304, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,87 m2
62 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,2, ổ khóa tay gạt inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,77 m2
63 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,2, ổ khóa tay gạt inox 304, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,77 m2
64 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,2, ổ khóa tay gạt inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 m2
65 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,2, ổ khóa tay gạt inox 304, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 m2
66 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m2
67 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,2, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m2
68 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
69 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,2, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
70 Cung cấp vách khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 6ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,62 m2
71 Lắp dựng vách khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 6ly trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,62 m2
72 Cung cấp cửa tủ gỗ căm xe (phun PU hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,03 m2
73 Lắp dựng cửa tủ gỗ căm xe (phun PU hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,03 m2
74 Cung cấp vách ngăn khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
75 Lắp dựng vách ngăn khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
76 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m2
77 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,427 100m2
78 Cung cấp, lắp đặt ngói úp nóc 3 viên /md Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,4 viên
79 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
80 Cung cấp lắp đặt tấm cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,804 m2
82 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,84 m2
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,203 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,305 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,01 m2
86 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,742 m2
87 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,534 m2
88 Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
89 Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,482 m2
90 Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,369 m2
91 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,84 m
92 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,64 m
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 40x240mm màu xanh nhạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,203 m2
94 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,564 m2
95 Lát đá Granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,17 m2
96 Lát đá Granite mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,265 m2
97 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m2
98 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
99 Láng sê nô dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,836 m2
100 Láng nền sàn dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
101 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,136 m2
102 Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,685 m2
103 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,35 m2
104 Lát nền, sàn bằng đá chẻ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,47 m2
105 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,008 m2
106 Làm trần tấm prima 60x60cm, dày 4,5mm, khung STK sơn tĩnh điện + sơn nước (Vl+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,69 m2
107 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,203 m2
108 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,75 m2
109 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,251 m2
110 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,952 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 801,454 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,702 m2
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5 m2
114 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,427 100m2
115 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100m3
116 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m3
117 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m3
118 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,188 m3
119 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 m3
120 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
121 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,664 m3
122 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 m3
123 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,191 m3
124 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,069 100m2
125 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
126 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
128 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
130 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
131 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
132 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,096 m2
B HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
4 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 21mm (Ren trong thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt nối giảm nhựa PVC đường kính 34-27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 27-21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34-27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt van thau đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m
18 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 49mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt co lơi nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt co lơi nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt co lơi nhựa PVC đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt co giảm nhựa PVC đường kính 60-34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Lắp đặt tê xiên nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt tê xiên nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Lắp đặt tê xiên giảm nhựa PVC đường kính 90-60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt tê xiên giảm nhựa PVC đường kính 114-90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt tê cong nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt tê cong nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt tê cong giảm nhựa PVC đường kính 60-34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox (150x150) fi60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt Lavabo treo tường + vòi xả nhấn + dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
37 Lắp đặt vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
38 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Lắp đặt giá treo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả nhấn + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
44 Lắp đặt chậu rửa chén 2 hộc + vòi (Inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Lắp đặt máy hút khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 100m
49 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
50 Lắp đặt co lơi nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
51 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt automat 3pha 4 cực 125A, dòng cắt 16,0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt automat 2 cực 80A, dòng cắt 10,0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt automat 2 cực 40A, dòng cắt 6,0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt automat 2 cực 32A, dòng cắt 6,0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt automat 2 cực 25A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt automat 2 cực 20A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt automat 2 cực 16A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa Automat - 13 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa Automat - 4 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
10 Lắp đặt đèn LED 1 bóng 1,2 - 20W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
11 Lắp đặt đèn LED 2 bóng 1,2 - 40W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
12 Lắp đặt đèn LED ốp trần - 25W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
13 Lắp đặt quạt trần + điều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
16 Lắp đặt dây điện đồng đơn 25,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
17 Lắp đặt dây điện đồng đơn 8,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
18 Lắp đặt dây điện đồng đơn 6,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
19 Lắp đặt dây điện đồng đơn 2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
20 Lắp đặt dây điện đồng đơn 1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.023 m
21 Lắp đặt ống luồn dây điện âm sàn, trần fi20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
22 Lắp đặt ống luồn dây điện âm sàn, trần fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
23 Lắp đặt ống luồn dây điện âm sàn, trần fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
24 Lắp đặt nối ống PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
25 Lắp đặt nối ống PVC fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
26 Lắp đặt nối ống PVC fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
27 Lắp đặt mặt nạ nhựa từ 1-6 lổ + viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
28 Lắp đặt hộp nối ống luồn dây PVC âm trần sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 hộp
29 Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 hộp
30 Lắp đặt hộp đế điện nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,26 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,905 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,353 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,178 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,885 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,561 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,085 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 m3
11 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 lỗ khoan
12 Hóa chất để cấy thép vào bê tông hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
E CẦU NỐI CẢI TẠO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,843 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
6 Rải nilong làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,801 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,901 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,363 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
19 Gia công xà gồ thép, cầu phong, lito Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, lito Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837 tấn
21 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 100m2
22 Ngói úp nóc 3 viên /md Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,75 viên
23 SXLD máng xối tole mạ màu đỏ rộng 0,600 dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,642 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,642 m2
26 Sơn giả gỗ cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,642 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,147 m2
F SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, ĐÁ GRANITE TAM CẤP
1 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279 100m3
3 Rải nilong làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,394 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,936 m3
5 Xoa mặt nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,36 m2
6 Cắt khe co giản 2,0x2,0m (Tạm lấy bằng 1/2 của mã hiệu AL.22112) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 10m
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m3
8 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,541 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
19 Phá dỡ gạch tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,17 m2
20 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,17 m2
21 Lát đá Granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m2
G HỒ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,903 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,832 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,094 m2
16 Nắp tole tráng kẽm dày 0,45mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->