Gói thầu: Các hồ Hố Trảy, Phú Túc, An Nhơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200454388-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng
Tên gói thầu Các hồ Hố Trảy, Phú Túc, An Nhơn
Số hiệu KHLCNT 20190771813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 14:23:00 đến ngày 2020-05-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,061,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,620,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu sáu trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. HỒ HỐ TRẢY
B I. ĐẬP ĐẤT
C 1. Công tác đào, đắp
1 Bóc dỡ đá xếp khan mái hạ lưu, chiều dày trung bình 25cm, bằng thủ công (tận dụng lại 70% để lát hoàn trả) 36,25 m3
2 Vận chuyển đá hỏng (30% khối lượng bóc dỡ) đổ ra bãi thải, cự ly 2km 0,109 100m3
3 Bóc phong hóa (mái thượng, hạ lưu, đỉnh đập) dày 30cm 2,462 100m3
4 Vận chuyển đất phong hóa đổ ra bãi thải, cự ly 2km 2,462 100m3
5 Mua đất và vận chuyển đất về để đắp, cự ly 13km 8,755 100m3
6 Đắp đất mái thượng lưu, độ chặt yêu cầu K≥0,95 7,845 100m3
D 2. Công tác xây lát
E 2.1. Mái thượng lưu
1 Bê tông lót M100 khung dọc, đá 2x4 dày 10cm 2,975 m3
2 Bê tông lót M100 khung ngang, đá 2x4 dày 10cm 4,015 m3
3 Bê tông lót M100 dầm khóa mái, đá 2x4 dày 10cm 0,913 m3
4 Bê tông M200, đá 1x2 khung dọc mái thượng 13,388 m3
5 Bê tông M200, đá 1x2 khung ngang mái thượng lưu 18,068 m3
6 Bê tông M200, đá 1x2 dầm khóa mái thượng lưu 4,106 m3
7 Ván khuôn khung dọc mái thượng lưu 1,071 100m2
8 Ván khuôn khung ngang mái thượng lưu 1,445 100m2
9 Ván khuôn dầm khóa mái thượng lưu 0,329 100m2
10 Cốt thép khung dọc mái thượng lưu, đường kính <=10mm 0,347 tấn
11 Cốt thép khung dọc mái thượng lưu, đường kính <=18mm 0,634 tấn
12 Cốt thép khung ngang mái thượng lưu, đường kính <=10mm 0,59 tấn
13 Cốt thép khung ngang mái thượng lưu, đường kính <=18mm 0,863 tấn
14 Cốt thép dầm khóa mái thượng lưu, đường kính <=10mm 0,106 tấn
15 Cốt thép dầm khóa mái thượng lưu, đường kính <=18mm 0,195 tấn
16 Cát vàng lót mái thượng lưu, dày 10cm 0,456 100m3
17 Dăm lót mái thượng lưu, dày 10cm 0,456 100m3
18 Đá lát khan gia cố mái thượng lưu, dày 25cm 114,075 m3
19 Đá hộc hộ chân mái thượng lưu 16,1 m3
20 Bê tông M200 đá 1x2, bậc thang lên xuống mái hạ lưu 22,95 m3
21 Ván khuôn thép bậc lên xuống mái hạ lưu 1,211 100m2
F 2.2. Đỉnh đập đất
1 Bê tông lót M100 đá 2x4cm gờ chắn thượng, hạ lưu, dày 10cm 4,9 m3
2 Bê tông M150 đá 1x2 đổ bù đỉnh mái thượng lưu 1,05 m3
3 Bê tông M150, đá 1x2 gờ chắn bánh thượng, hạ lưu 10,5 m3
4 Ván khuôn gờ chắn bánh gờ chắn bánh thượng, hạ lưu 1,05 100m2
G 2.3. Mái hạ lưu
1 Đá lát khan hoàn trả hiện trạng sau khi thi công xong phần cống lấy nước (tận dụng 70% từ khối lượng bóc ban đầu) 25,375 m3
2 Đá lát khan hoàn trả hiện trạng sau khi thi công xong phần cống lấy nước (Đá mua mới) 10,875 m3
3 Cát lót áp mái, dày 15cm 0,189 100m3
4 Dăm lót 1x2 áp mái, dày 15cm 0,189 100m3
5 Đá lát khan áp mái, dày 30cm 36,75 m3
6 Bê tông lót M100, đá 2x4 dày 10cm rãnh thoát nước 6,12 m3
7 Đá xây vữa M100 rãnh thoát nước chân mái 17,338 m3
8 Trát vữa xi măng M75 bên trong rãnh thoát nước 81,6 m2
9 Bê tông M200 đá 1x2, bậc thang lên xuống mái hạ lưu 20,25 m3
10 Ván khuôn thép bậc lên xuống mái hạ lưu 1,197 100m2
H II. TRÀN XẢ LŨ
I 1. Công tác đào, đắp
1 Phá dỡ đá xây 0,18 100m3
2 Vận chuyển đá phá dỡ đổ ra bãi thải, cự ly 2km 0,18 100m3
3 Đào đất hố móng 2,822 100m3
4 Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 1,354 100m3
J 2. Công tác xây lát
K 2.1. Đoạn dốc nước 1
1 Bê tông lót M100 đá 2x4 5,04 m3
2 Bê tông M200 bản đáy, đá 1x2 17,28 m3
3 Bê tông M200 đá 1x2 tường bên 5,4 m3
4 Ván khuôn bản đáy 0,109 100m2
5 Ván khuôn tường bên 0,372 100m2
6 Cốt thép bản đáy đoạn dốc nước 1, đường kính <=18mm 1,021 tấn
7 Cốt thép tường, đường kính <=18mm 0,438 tấn
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 2,1 m2
L 2.2. Đoạn dốc nước 2
1 Bê tông lót M100 đá 2x4 5,04 m3
2 Bê tông M200 bản đáy, đá 1x2 17,28 m3
3 Bê tông M200 đá 1x2 tường bên 5,4 m3
4 Ván khuôn bản đáy 0,109 100m2
5 Ván khuôn tường bên 0,372 100m2
6 Cốt thép bản đáy đoạn dốc nước 2, đường kính <=18mm 1,021 tấn
7 Cốt thép tường, đường kính <=18mm 0,438 tấn
8 Khớp nối sika d32 7 m
M 2.3. Đoạn dốc nước 3
1 Bê tông lót M100 đá 2x4 5,04 m3
2 Bê tông M200 bản đáy, đá 1x2 17,28 m3
3 Bê tông M200 đá 1x2 tường bên 5,4 m3
4 Ván khuôn bản đáy 0,109 100m2
5 Ván khuôn tường bên 0,372 100m2
6 Cốt thép bản đáy đoạn dốc nước 3, đường kính <=18mm 1,021 tấn
7 Cốt thép tường, đường kính <=18mm 0,438 tấn
8 Khớp nối sika d32 7 m
N 2.4. Đoạn dốc nước 4
1 Bê tông lót M100 đá 2x4 5,04 m3
2 Bê tông M200 bản đáy, đá 1x2 17,28 m3
3 Bê tông M200 đá 1x2 tường bên 5,4 m3
4 Ván khuôn bản đáy 0,109 100m2
5 Ván khuôn tường bên 0,372 100m2
6 Cốt thép bản đáy đoạn dốc nước 4, đường kính <=18mm 1,021 tấn
7 Cốt thép tường, đường kính <=18mm 0,438 tấn
8 Khớp nối sika d32 7 m
O 2.5. Đoạn dốc nước 5
1 Bê tông lót M100 đá 2x4 5,04 m3
2 Bê tông M200 bản đáy, đá 1x2 18,18 m3
3 Bê tông M200 đá 1x2 tường bên 5,4 m3
4 Ván khuôn bản đáy 0,11 100m2
5 Ván khuôn tường bên 0,372 100m2
6 Cốt thép bản đáy đoạn dốc nước 5, đường kính <=18mm 1,043 tấn
7 Cốt thép tường, đường kính <=18mm 0,438 tấn
P 2.6. Cầu qua tràn
1 Bê tông M200 mặt cầu, đá 1x2 1,596 m3
2 Bê tông M200 dầm dọc cầu, đá 1x2 0,71 m3
3 Bê tông M200 gờ chắn bánh, đá 1x2 0,224 m3
4 Ván khuôn mặt cầu 0,084 100m2
5 Ván khuôn dầm cầu 0,114 100m2
6 Ván khuôn gờ chắn bánh 0,045 100m2
7 Cốt thép mặt cầu, đường kính <=10mm 0,071 tấn
8 Cốt thép mặt cầu, đường kính <=18mm 0,142 tấn
9 Cốt thép dầm cầu, đường kính <=10mm 0,014 tấn
10 Cốt thép dầm cầu, đường kính <=18mm 0,089 tấn
11 Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính <=10mm 0,014 tấn
Q 2.7. Tiêu năng sau dốc nước
1 Rọ đá tiêu năng, KT (2x1x0,5)m 20 rọ
R III. CỐNG LẤY NƯỚC
S 1. Công tác đào, đắp, phá dỡ
1 Tháo dỡ bê tông cốt thép cống lấy nước 0,32 100m3
2 Vận chuyển bê tông cống cũ đổ ra bãi thải, cự ly 2km 0,32 100m3
3 Đào đất hố móng 12,946 100m3
4 Đắp đất hoàn trả hố móng cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 12,502 100m3
T 2. Công tác xây lát
U 2.1. Sân trước cửa vào
1 Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 bản đáy sân trước 0,26 m3
2 Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 bản đáy sân trước 0,78 m3
3 Bê tông M200 dày 20cm, đá 1x2 tường cánh sân trước 0,64 m3
4 Bê tông M150 dày 10cm, đá 1x2, thềm lát mái chống sạt hai bên tường cánh 0,56 m3
5 Ván khuôn thép bản đáy sân trước 0,018 100m2
6 Ván khuôn thép tường cánh sân trước 0,114 100m2
7 Cốt thép bản đáy sân trước, đường kính <=10mm 0,019 tấn
8 Cốt thép bản đáy sân trước, đường kính <=18mm 0,023 tấn
9 Cốt thép tường cánh sân trước, đường kính <=10mm 0,053 tấn
10 Giấy dầu tẩm nhựa đường 1,23 m2
V 2.2. Cửa vào cống
1 Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 bản đáy cửa vào 0,555 m3
2 Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 bản đáy cửa vào 1,664 m3
3 Bê tông M200 dày 20cm, đá 1x2 tường bên cửa vào 2,24 m3
4 Bê tông M200 dày 20cm, đá 1x2 tường đỉnh đầu cống 1,772 m3
5 Ván khuôn thép bản đáy cửa vào 0,018 100m2
6 Ván khuôn thép tường bên cửa vào 0,16 100m2
7 Ván khuôn thép tường đỉnh đầu cống 0,064 100m2
8 Cốt thép bản đáy sân trước, đường kính <=10mm 0,031 tấn
9 Cốt thép bản đáy sân trước, đường kính <=18mm 0,052 tấn
10 Cốt thép tường bên, đường kính <=10mm 0,115 tấn
11 Cốt thép tường bên, đường kính <=18mm 0,094 tấn
12 Thép V63x63x6mm lưới chắn rác 0,032 Tấn
13 Thép chữ I 30x5mm lưới chắn rác 0,005 Tấn
14 Sản xuất lưới chắn rác 0,037 tấn
15 Lắp dựng lưới chắn rác 1,87 m2
W 2.3. Thân cống
1 Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 đáy thân cống 2,73 m3
2 Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 bệ đỡ và khối bọc ống thép 14,1 m3
3 Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 tường chống thấm 1,578 m3
4 Ván khuôn bệ đỡ và khối bọc ống thép 0,456 100m2
5 Ván khuôn thép tường chống thấm 0,168 100m2
6 Cốt thép khối bọc ống thép, đường kính <=10mm 0,528 tấn
7 Cốt thép tường chống thấm, đường kính <=10mm 0,107 tấn
8 Khớp nối sika O32 nối các đoạn cống 15 m
9 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 300mm, dày 5mm 0,36 100m
10 Lắp đặt cút thép, đường kính cút d=300mm, dày 5mm 1 cái
11 Sơn chống gỉ ống thép đen d=300mm 33,912 m2
12 Khớp lắp ráp, van điều tiết, thiết bị phụ trợ D300 1 bộ
13 Lắp bích thép, đường kính ống d=300mm 2 bích
X 2.4. Hố chứa van
1 Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 đáy hố chứa van 0,999 m3
2 Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 bản đáy hố chứa van 2,996 m3
3 Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 tường bên hố chứa van 5,688 m3
4 Bê tông M150, đá 1x2 bậc lên xuống và bệ đỡ van 1,104 m3
5 Ván khuôn bản đáy hố chứa van 0,038 100m2
6 Ván khuôn tường bên hố chứa van 0,379 100m2
7 Ván khuôn bậc lên xuống và bệ đỡ van 0,019 100m2
8 Cốt thép bản đáy, đường kính <=18mm 0,187 tấn
9 Cốt thép tường bên, đường kính <=10mm 0,1 tấn
10 Cốt thép tường bên, đường kính <=18mm 0,206 tấn
Y 2.5. Nhà van hạ lưu
1 Bê tông M200, đá 1x2, cột nhà van 0,387 m3
2 Bê tông M200, đá 1x2, trần nhà van và lanh tô 1,6 m3
3 Bê tông M200, đá 1x2, dầm nhà van 0,704 m3
4 Ván khuôn thép cột nhà van 0,07 100m2
5 Ván khuôn thép trần nhà van 0,16 100m2
6 Ván khuôn thép dầm nhà van 0,07 100m2
7 Cốt thép cột nhà van, đường kính <=10mm 0,012 tấn
8 Cốt thép cột nhà van, đường kính <=18mm 0,046 tấn
9 Cốt thép trần nhà van, lanh tô, đường kính <=10mm 0,186 tấn
10 Cốt thép trần nhà van, lanh tô, đường kính <=18mm 0,206 tấn
11 Cốt thép dầm nhà van, đường kính <=10mm 0,045 tấn
12 Cốt thép dầm nhà van, đường kính <=18mm 0,084 tấn
13 Gạch xây tường nhà van, vữa XM M100 4,03 m3
14 Gạch xây trần nhà van, vữa XM M100 0,194 m3
15 Trát vữa M75 tường nhà van 55,44 m2
16 Sơn tường, trần nhà van (chất lượng sơn tương đương sơn ICI DULUX) 132,24 m2
17 Cửa đi nhà van hạ lưu bằng gỗ nhóm III, dày 4cm 1 bộ
18 Lắp dựng cửa 2,16 m2
Z 2.6. Bể tiêu năng
1 Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 đáy bể tiêu năng 0,546 m3
2 Bê tông M200, đá 1x2, bản đáy 2,184 m3
3 Bê tông M200, đá 1x2, tường bên 5,699 m3
4 Bê tông M200, đá 1x2, tấm đan 0,546 m3
5 Ván khuôn thép bản đáy bể tiêu năng 0,042 100m2
6 Ván khuôn thép tường bên 0,386 100m2
7 Ván khuôn gỗ tấm đan 0,011 100m2
8 Cốt thép bản đáy, đường kính <=18mm 0,097 tấn
9 Cốt thép tường bên, đường kính <=10mm 0,158 tấn
10 Cốt thép tường bên, đường kính <=18mm 0,21 tấn
11 Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm 0,032 tấn
AA IV. CẮM MỐC CHỈ GIỚI HÀNH LANG BẢO VỆ CÔNG TRÌNH
1 Cắm mốc hành lang bảo vệ công trình 12 mốc
AB B. HỒ PHÚ TÚC
AC I. ĐẬP ĐẤT
AD 1. Công tác đào, đắp
1 Bóc đá mái hạ lưu (tận dụng 70% để áp mái ta luy) 20,25 m3
2 Vận chuyển đá hỏng (30% khối lượng bóc) đổ ra bãi thải, cự ly 5km 0,061 100m3
3 Bóc phong hóa (mái thượng, hạ lưu) dày 30cm 1,971 100m3
4 Vận chuyển đất phong hóa, đất đào đập còn thừa đổ ra bãi thải, cự ly 5 km 5 100m3
5 Đào đất bạt mái thượng lưu 1,884 100m3
6 Đắp đất mái thượng lưu, độ chặt yêu cầu K≥0,95 0,725 100m3
AE 2. Công tác xây lát
AF 2.1. Mái thượng lưu
1 Bê tông lót M100 khung, đá 2x4 dày 10cm 24,523 m3
2 Bê tông M200, đá 1x2 khung mái thượng lưu 43,003 m3
3 Ván khuôn dầm dọc, dầm ngang, dầm chân mái thượng lưu 8,777 100m2
4 Cốt thép khung mái thượng lưu, đường kính <=10mm 1,307 tấn
5 Cốt thép khung mái thượng lưu, đường kính <=18mm 4,902 tấn
6 Cát vàng lót mái thượng lưu, dày 10cm 1,051 100m3
7 Dăm lót mái thượng lưu, dày 10cm 1,051 100m3
8 Đá lát khan gia cố mái thượng lưu, dày 25cm 175,09 m3
9 Đá hộc hộ chân mái thượng lưu 54,43 m3
AG 2.3. Mái hạ lưu
1 Cát lót áp mái, dày 15cm 0,125 100m3
2 Dăm lót 1x2 áp mái, dày 15cm 0,125 100m3
3 Đá lát khan áp mái, dày 25 cm (tận dụng 70% đá bóc ở mái thượng lưu) 14,175 m3
4 Đá lát khan áp mái, dày 25cm (Mua thêm) 6,575 m3
5 Bê tông lót M100, đá 2x4 dày 10cm rãnh thoát nước 7,77 m3
6 Đá xây vữa M100 rãnh thoát nước chân mái 38,85 m3
7 Trát vữa xi măng M75 bên trong rãnh thoát nước 90,65 m2
AH II. TRÀN XẢ LŨ
AI 1. Công tác đào, đắp
1 Phá dỡ đá xây 0,026 100m3
2 Đào đất hố móng 1,293 100m3
3 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 0,215 100m3
AJ 2. Công tác xây lát
1 Đá xếp khan dày 50cm 18 m3
AK 2.1. Đoạn cửa vào 1
1 Bê tông lót M100 đá 2x4 4,08 m3
2 Bê tông M200 bản đáy, đá 1x2 16,692 m3
3 Ván khuôn bản đáy 0,078 100m2
AL 2.2. Đoạn cửa vào 2
1 Bê tông lót M100 đá 2x4 1,5 m3
2 Bê tông M200 bản đáy, đá 1x2 5,85 m3
3 Bê tông M200 đá 1x2 tường bên 3,15 m3
4 Ván khuôn bản đáy, tường bên 0,258 100m2
AM 3. Đoạn ngưỡng tràn
1 Bê tông lót M100 đá 2x4 0,999 m3
2 Bê tông M200 bản đáy, đá 1x2 1,724 m3
3 Bê tông M200 đá 1x2 tường bên 5,169 m3
4 Ván khuôn tường 0,173 100m2
5 Cốt thép bản đáy đường kính <=18mm 1,641 tấn
6 Cốt thép tường, đường kính <=18mm 0,275 tấn
7 Khớp nối sika d32 17,8 m
8 Ống thoát nước PVC d34 dọc tràn 3,6 m
AN III. CỐNG LẤY NƯỚC
AO 1. Đào hố móng
1 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy 0,114 100m3
2 Bóc dỡ đá mái hạ lưu (giữ lại 70% tận dụng để lát hoàn trả) 25,122 m3
3 Tháo dỡ bê tông cống lấy nước 0,021 100m3
4 Vận chuyển bê tông mặt đường, đá hỏng và bê tông cống cũ đổ ra bãi thải, cự ly 5km 0,21 100m3
5 Đào đất hố móng 4,302 100m3
6 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất tận dụng) 2,998 100m3
AP 2. Công tác xây lát
AQ 2.1. Đoạn cửa vào
1 Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 bản đáy của vào 0,95 m3
2 Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 bản đáy của vào 2,45 m3
3 Bê tông M200 dày 20cm, đá 1x2 tường cửa vào 4,582 m3
4 Ván khuôn thép bản đáy cửa vào 0,06 100m2
5 Ván khuôn thép tường cánh cửa vào 0,305 100m2
6 Cốt thép bản đáy, đường kính <=10mm 0,228 tấn
7 Cốt thép bản đáy, đường kính <=18mm 0,086 tấn
8 Cốt thép tường, đường kính <=10mm 0,398 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính <=18mm 0,081 tấn
10 Sản xuất lưới chắn rác 0,037 tấn
11 Lắp dựng lưới chắn rác 1,92 m2
AR 2.2. Thân cống
1 Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 đáy thân cống 5,136 m3
2 Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 bệ đỡ và khối bọc ống thép 16,613 m3
3 Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 tường chống thấm 0,96 m3
4 Ván khuôn bệ đỡ và khối bọc ống thép 0,471 100m2
5 Ván khuôn thép tường chống thấm 0,141 100m2
6 Khớp nối sika d32 nối các đoạn cống 9,6 m
7 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 300mm, dày 5mm 0,19 100m
8 Lắp đặt cút thép, đường kính cút d=300mm, dày 5mm 1 cái
9 Sơn chống gỉ ống thép đen D300 72,822 m2
10 Khớp lắp ráp, Van điều tiết, thiết bị phụ trợ D300 1 bộ
11 Lắp bích thép, đường kính ống d=300mm 2 bích
AS 2.3. Nhà van hạ lưu
1 Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 đáy nhà van 1,156 m3
2 Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 bản đáy nhà van 2,996 m3
3 Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 tường bên nhà van 19,082 m3
4 Ván khuôn bản đáy nhà van 0,054 100m2
5 Ván khuôn tường nhà van 0,448 100m2
6 Bê tông M200, đá 1x2, trần, dầm nhà van và lanh tô 2,159 m3
7 Ván khuôn sàn mái, lanh tô 0,137 100m2
8 Ván khuôn thép dầm nhà van 0,048 100m2
9 Cốt thép cột, tường, đường kính <=10mm 0,15 tấn
10 Cốt thép cột, tường, đường kính <=18mm 0,264 tấn
11 Cốt thép đáy, sàn, lanh tô, dầm, đường kính <=10mm 0,166 tấn
12 Cốt thép đáy, sàn, lanh tô, dầm, đường kính <=18mm 0,292 tấn
13 Gạch xây tường nhà van, vữa XM M100 4,466 m3
14 Gạch xây gờ trên mái và bạc lên xuống, vữa XM M100 0,792 m3
15 Trát vữa M75 tường nhà van 83,592 m2
16 Sơn tường, trần nhà van (chất lương tương đương sơn ICI DULUX) 83,592 m2
17 Cửa đi nhà van hạ lưu bằng gỗ nhóm III, dày 4cm 1 ck
18 Lắp dựng cửa 1,8 m2
AT 2.5. Bể tiêu năng
1 Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 đáy bể tiêu năng 0,644 m3
2 Bê tông M200, đá 1x2, bản đáy 2,184 m3
3 Bê tông M200, đá 1x2, tường bên 4,995 m3
4 Bê tông M200, đá 1x2, tấm đan 0,546 m3
5 Ván khuôn thép bản đáy bể tiêu năng 0,047 100m2
6 Ván khuôn thép tường bên 0,348 100m2
7 Ván khuôn gỗ tấm đan 0,024 100m2
8 Cốt thép bản đáy, đường kính <=18mm 0,084 tấn
9 Cốt thép tường bên, đường kính <=10mm 0,123 tấn
10 Cốt thép tường bên, đường kính <=18mm 0,155 tấn
11 Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm 0,029 tấn
AU Công tác hoàn trả hiện trạng sau khi thi công cống
1 Lát đá hoàn trả mái hạ lưu (tận dụng 70% từ khối lượng bóc) 17,586 m3
2 Lát đá hoàn trả mái hạ lưu (phần mua thêm) 7,537 m3
3 Đổ bê tông M200 mặt đường trên đỉnh đập 11,357 m3
AV IV. CẮM MỐC CHỈ GIỚI HÀNH LANG BẢO VỆ CÔNG TRÌNH
1 Cắm mốc hành lang bảo vệ công trình 11 mốc
AW C. HỒ AN NHƠN
AX I. ĐẬP ĐẤT
AY 1. Công tác đào, đắp
1 Bóc phong hóa (mái thượng, hạ lưu, đỉnh đập) dày 30cm 6,565 100m3
2 Vận chuyển đất phong hóa đổ ra bãi thải, cự ly 4,1km 6,565 100m3
3 Đào đất móng mái đập 3,015 100m3
4 Mua đất và vận chuyển đất về để đắp, cư ly 14km 3,512 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng một phần từ đất đào cấp III, còn lại mua từ mỏ vật liệu) 6,642 100m3
AZ 2. Công tác xây lát
BA 2.1. Mái thượng lưu
1 Bê tông lót M100 khung dọc, đá 2x4 dày 10cm 12,634 m3
2 Bê tông lót M100 khung ngang, đá 2x4 dày 10cm 9,919 m3
3 Bê tông M200, đá 1x2 khung dọc mái thượng 56,851 m3
4 Bê tông M200, đá 1x2 khung ngang mái thượng lưu 44,634 m3
5 Ván khuôn khung dọc mái thượng lưu 5,053 100m2
6 Ván khuôn khung ngang mái thượng lưu 3,968 100m2
7 Cốt thép khung dọc mái thượng lưu, đường kính <=18mm 2,031 tấn
8 Cốt thép khung ngang mái thượng lưu, đường kính <=18mm 3,138 tấn
9 Cát vàng lót mái thượng lưu, dày 10cm 1,33 100m3
10 Dăm lót mái thượng lưu, dày 10cm 1,32 100m3
11 Đá lát khan gia cố mái thượng lưu, dày 25cm, bằng thủ công 330,912 m3
12 Đá hộc hộ chân mái thượng lưu 45,158 m3
BB 2.2. Đỉnh đập đất
1 Bê tông lót M100 đá 2x4cm gờ chắn bánh thượng, hạ lưu, dày 10cm 14,049 m3
2 Bê tông M150 đá 1x2 đổ bù đỉnh mái thượng lưu 4,014 m3
3 Bê tông M150, đá 1x2 gờ chắn bánh thượng, hạ lưu 55,694 m3
4 Ván khuôn gờ chắn bánh gờ chắn bánh thượng + hạ lưu 2,408 100m2
BC 2.3. Mái hạ lưu
1 Mua đất trồng cỏ mái hạ lưu ở mỏ Suối Mơ II Hòa Nhơn. 39,688 m3
2 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi 14 Km. 0,397 100m3
3 Đất đắp 39,688 m3
4 Trồng cỏ mái hạ lưu đập 3,512 100m2
BD II. TRÀN XẢ LŨ
BE 1. Công tác đào, đắp
1 Đào đất hố móng 3,091 100m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 1,87 100m3
BF 2. Công tác xây lát
BG 2.1. Đoạn sân trước (Đoạn 1)
1 Bê tông lót M100 đá 2x4 1,64 m3
2 Bê tông M200 bản đáy, đá 1x2 5,412 m3
3 Bê tông M200 đá 1x2 tường bên 2,4 m3
4 Ván khuôn bản đáy 0,08 100m2
5 Ván khuôn tường bên 0,176 100m2
6 Cốt thép bản đáy đoạn dốc nước 1, đường kính <=18mm 0,346 tấn
7 Cốt thép tường, đường kính <=18mm 0,153 tấn
8 Khớp nối sika d32 6 m
BH 2.2. Ngưỡng tràn ( Đoạn 2)
1 Bê tông lót M100 đá 2x4 1,08 m3
2 Bê tông M200 bản đáy, đá 1x2 3,672 m3
3 Bê tông M200 tấm đan, đá 1x2 1,62 m3
4 Bê tông M200 đá 1x2 tường bên 2,7 m3
5 Ván khuôn bản đáy 0,066 100m2
6 Ván khuôn tường bên 0,198 100m2
7 Ván khuôn gỗ tấm đan 0,108 100m2
8 Cốt thép tấm đan, đường kính <=18mm 0,174 tấn
9 Cốt thép bản đáy đoạn dốc nước 2, đường kính <=18mm 0,284 tấn
10 Cốt thép tường, đường kính <=18mm 0,243 tấn
11 Khớp nối sika d32 6 m
BI 2.3. Dốc nước 1 (đoạn 3)
1 Bê tông lót M100 đá 2x4 2,88 m3
2 Bê tông M200 bản đáy, đá 1x2 10,88 m3
3 Bê tông M200 đá 1x2 tường bên 6,6 m3
4 Ván khuôn bản đáy 0,12 100m2
5 Ván khuôn tường bên 0,465 100m2
6 Cốt thép bản đáy đoạn dốc nước 3, đường kính <=18mm 0,564 tấn
7 Cốt thép tường, đường kính <=18mm 0,442 tấn
8 Khớp nối sika d32 5 m
BJ 2.4. Dốc nước 2 (Đoạn 4)
1 Bê tông lót M100 đá 2x4 1,134 m3
2 Bê tông M200 bản đáy, đá 1x2 4,725 m3
3 Bê tông M200 đá 1x2 tường bên 2,7 m3
4 Ván khuôn bản đáy 0,109 100m2
5 Ván khuôn tường bên 0,204 100m2
6 Cốt thép bản đáy đoạn dốc nước 4, đường kính <=18mm 0,304 tấn
7 Cốt thép tường, đường kính <=18mm 0,17 tấn
8 Khớp nối sika d32 7 m
BK 2.6. Bể tiêu năng
1 Bê tông lót M100 đá 2x4 1,656 m3
2 Bê tông M200 bản đáy, đá 1x2 7,82 m3
3 Bê tông M200 đá 1x2 tường bên 5,52 m3
4 Bê tông M200 đá 1x2 mố tiêu năng 0,162 m3
5 Ván khuôn bản đáy 0,184 100m2
6 Ván khuôn tường bên 0,392 100m2
7 Ván khuôn mố tiêu năng 0,027 100m2
8 Cốt thép mố tiêu năng, đường kính <=18mm 0,008 tấn
9 Cốt thép bản đáy đoạn dốc nước 4, đường kính <=18mm 0,443 tấn
10 Cốt thép tường, đường kính <=18mm 0,362 tấn
11 Khớp nối sika d32 7 m
12 Cát vàng lót mái thượng lưu, dày 10cm 0,019 100m3
13 Dăm lót mái thượng lưu, dày 10cm 0,019 100m3
14 Ống PVC D34 0,141 100m
BL III. Kênh chuyển tiếp sau tràn (Đoạn 6)
1 Đá xây vữa M100 đáy kênh dày 30 cm 7,2 m3
2 Đá xây vữa M100 mái kênh dày 30 cm 4,8 m3
BM IV. CẮM MỐC CHỈ GIỚI HÀNH LANG BẢO VỆ CÔNG TRÌNH
1 Cắm mốc hành lang bảo vệ công trình 12 mốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->