Gói thầu: Các hồ Hố Trảy, Phú Túc, An Nhơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200454388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Các hồ Hố Trảy, Phú Túc, An Nhơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20190771813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 14:23:00 đến ngày 2020-05-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,061,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,620,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu sáu trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. HỒ HỐ TRẢY | |||
| B | I. ĐẬP ĐẤT | |||
| C | 1. Công tác đào, đắp | |||
| 1 | Bóc dỡ đá xếp khan mái hạ lưu, chiều dày trung bình 25cm, bằng thủ công (tận dụng lại 70% để lát hoàn trả) | 36,25 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đá hỏng (30% khối lượng bóc dỡ) đổ ra bãi thải, cự ly 2km | 0,109 | 100m3 | |
| 3 | Bóc phong hóa (mái thượng, hạ lưu, đỉnh đập) dày 30cm | 2,462 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất phong hóa đổ ra bãi thải, cự ly 2km | 2,462 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất và vận chuyển đất về để đắp, cự ly 13km | 8,755 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất mái thượng lưu, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 7,845 | 100m3 | |
| D | 2. Công tác xây lát | |||
| E | 2.1. Mái thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông lót M100 khung dọc, đá 2x4 dày 10cm | 2,975 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót M100 khung ngang, đá 2x4 dày 10cm | 4,015 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót M100 dầm khóa mái, đá 2x4 dày 10cm | 0,913 | m3 | |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2 khung dọc mái thượng | 13,388 | m3 | |
| 5 | Bê tông M200, đá 1x2 khung ngang mái thượng lưu | 18,068 | m3 | |
| 6 | Bê tông M200, đá 1x2 dầm khóa mái thượng lưu | 4,106 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn khung dọc mái thượng lưu | 1,071 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn khung ngang mái thượng lưu | 1,445 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn dầm khóa mái thượng lưu | 0,329 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép khung dọc mái thượng lưu, đường kính <=10mm | 0,347 | tấn | |
| 11 | Cốt thép khung dọc mái thượng lưu, đường kính <=18mm | 0,634 | tấn | |
| 12 | Cốt thép khung ngang mái thượng lưu, đường kính <=10mm | 0,59 | tấn | |
| 13 | Cốt thép khung ngang mái thượng lưu, đường kính <=18mm | 0,863 | tấn | |
| 14 | Cốt thép dầm khóa mái thượng lưu, đường kính <=10mm | 0,106 | tấn | |
| 15 | Cốt thép dầm khóa mái thượng lưu, đường kính <=18mm | 0,195 | tấn | |
| 16 | Cát vàng lót mái thượng lưu, dày 10cm | 0,456 | 100m3 | |
| 17 | Dăm lót mái thượng lưu, dày 10cm | 0,456 | 100m3 | |
| 18 | Đá lát khan gia cố mái thượng lưu, dày 25cm | 114,075 | m3 | |
| 19 | Đá hộc hộ chân mái thượng lưu | 16,1 | m3 | |
| 20 | Bê tông M200 đá 1x2, bậc thang lên xuống mái hạ lưu | 22,95 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép bậc lên xuống mái hạ lưu | 1,211 | 100m2 | |
| F | 2.2. Đỉnh đập đất | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4cm gờ chắn thượng, hạ lưu, dày 10cm | 4,9 | m3 | |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 đổ bù đỉnh mái thượng lưu | 1,05 | m3 | |
| 3 | Bê tông M150, đá 1x2 gờ chắn bánh thượng, hạ lưu | 10,5 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gờ chắn bánh gờ chắn bánh thượng, hạ lưu | 1,05 | 100m2 | |
| G | 2.3. Mái hạ lưu | |||
| 1 | Đá lát khan hoàn trả hiện trạng sau khi thi công xong phần cống lấy nước (tận dụng 70% từ khối lượng bóc ban đầu) | 25,375 | m3 | |
| 2 | Đá lát khan hoàn trả hiện trạng sau khi thi công xong phần cống lấy nước (Đá mua mới) | 10,875 | m3 | |
| 3 | Cát lót áp mái, dày 15cm | 0,189 | 100m3 | |
| 4 | Dăm lót 1x2 áp mái, dày 15cm | 0,189 | 100m3 | |
| 5 | Đá lát khan áp mái, dày 30cm | 36,75 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót M100, đá 2x4 dày 10cm rãnh thoát nước | 6,12 | m3 | |
| 7 | Đá xây vữa M100 rãnh thoát nước chân mái | 17,338 | m3 | |
| 8 | Trát vữa xi măng M75 bên trong rãnh thoát nước | 81,6 | m2 | |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2, bậc thang lên xuống mái hạ lưu | 20,25 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép bậc lên xuống mái hạ lưu | 1,197 | 100m2 | |
| H | II. TRÀN XẢ LŨ | |||
| I | 1. Công tác đào, đắp | |||
| 1 | Phá dỡ đá xây | 0,18 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đá phá dỡ đổ ra bãi thải, cự ly 2km | 0,18 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất hố móng | 2,822 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 1,354 | 100m3 | |
| J | 2. Công tác xây lát | |||
| K | 2.1. Đoạn dốc nước 1 | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | 5,04 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 bản đáy, đá 1x2 | 17,28 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 tường bên | 5,4 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | 0,109 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn tường bên | 0,372 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép bản đáy đoạn dốc nước 1, đường kính <=18mm | 1,021 | tấn | |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính <=18mm | 0,438 | tấn | |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 2,1 | m2 | |
| L | 2.2. Đoạn dốc nước 2 | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | 5,04 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 bản đáy, đá 1x2 | 17,28 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 tường bên | 5,4 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | 0,109 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn tường bên | 0,372 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép bản đáy đoạn dốc nước 2, đường kính <=18mm | 1,021 | tấn | |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính <=18mm | 0,438 | tấn | |
| 8 | Khớp nối sika d32 | 7 | m | |
| M | 2.3. Đoạn dốc nước 3 | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | 5,04 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 bản đáy, đá 1x2 | 17,28 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 tường bên | 5,4 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | 0,109 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn tường bên | 0,372 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép bản đáy đoạn dốc nước 3, đường kính <=18mm | 1,021 | tấn | |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính <=18mm | 0,438 | tấn | |
| 8 | Khớp nối sika d32 | 7 | m | |
| N | 2.4. Đoạn dốc nước 4 | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | 5,04 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 bản đáy, đá 1x2 | 17,28 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 tường bên | 5,4 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | 0,109 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn tường bên | 0,372 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép bản đáy đoạn dốc nước 4, đường kính <=18mm | 1,021 | tấn | |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính <=18mm | 0,438 | tấn | |
| 8 | Khớp nối sika d32 | 7 | m | |
| O | 2.5. Đoạn dốc nước 5 | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | 5,04 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 bản đáy, đá 1x2 | 18,18 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 tường bên | 5,4 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | 0,11 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn tường bên | 0,372 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép bản đáy đoạn dốc nước 5, đường kính <=18mm | 1,043 | tấn | |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính <=18mm | 0,438 | tấn | |
| P | 2.6. Cầu qua tràn | |||
| 1 | Bê tông M200 mặt cầu, đá 1x2 | 1,596 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 dầm dọc cầu, đá 1x2 | 0,71 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 gờ chắn bánh, đá 1x2 | 0,224 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn mặt cầu | 0,084 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn dầm cầu | 0,114 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gờ chắn bánh | 0,045 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép mặt cầu, đường kính <=10mm | 0,071 | tấn | |
| 8 | Cốt thép mặt cầu, đường kính <=18mm | 0,142 | tấn | |
| 9 | Cốt thép dầm cầu, đường kính <=10mm | 0,014 | tấn | |
| 10 | Cốt thép dầm cầu, đường kính <=18mm | 0,089 | tấn | |
| 11 | Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính <=10mm | 0,014 | tấn | |
| Q | 2.7. Tiêu năng sau dốc nước | |||
| 1 | Rọ đá tiêu năng, KT (2x1x0,5)m | 20 | rọ | |
| R | III. CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| S | 1. Công tác đào, đắp, phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ bê tông cốt thép cống lấy nước | 0,32 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển bê tông cống cũ đổ ra bãi thải, cự ly 2km | 0,32 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất hố móng | 12,946 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 12,502 | 100m3 | |
| T | 2. Công tác xây lát | |||
| U | 2.1. Sân trước cửa vào | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 bản đáy sân trước | 0,26 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 bản đáy sân trước | 0,78 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 dày 20cm, đá 1x2 tường cánh sân trước | 0,64 | m3 | |
| 4 | Bê tông M150 dày 10cm, đá 1x2, thềm lát mái chống sạt hai bên tường cánh | 0,56 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép bản đáy sân trước | 0,018 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép tường cánh sân trước | 0,114 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép bản đáy sân trước, đường kính <=10mm | 0,019 | tấn | |
| 8 | Cốt thép bản đáy sân trước, đường kính <=18mm | 0,023 | tấn | |
| 9 | Cốt thép tường cánh sân trước, đường kính <=10mm | 0,053 | tấn | |
| 10 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | 1,23 | m2 | |
| V | 2.2. Cửa vào cống | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 bản đáy cửa vào | 0,555 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 bản đáy cửa vào | 1,664 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 dày 20cm, đá 1x2 tường bên cửa vào | 2,24 | m3 | |
| 4 | Bê tông M200 dày 20cm, đá 1x2 tường đỉnh đầu cống | 1,772 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép bản đáy cửa vào | 0,018 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép tường bên cửa vào | 0,16 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép tường đỉnh đầu cống | 0,064 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép bản đáy sân trước, đường kính <=10mm | 0,031 | tấn | |
| 9 | Cốt thép bản đáy sân trước, đường kính <=18mm | 0,052 | tấn | |
| 10 | Cốt thép tường bên, đường kính <=10mm | 0,115 | tấn | |
| 11 | Cốt thép tường bên, đường kính <=18mm | 0,094 | tấn | |
| 12 | Thép V63x63x6mm lưới chắn rác | 0,032 | Tấn | |
| 13 | Thép chữ I 30x5mm lưới chắn rác | 0,005 | Tấn | |
| 14 | Sản xuất lưới chắn rác | 0,037 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng lưới chắn rác | 1,87 | m2 | |
| W | 2.3. Thân cống | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 đáy thân cống | 2,73 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 bệ đỡ và khối bọc ống thép | 14,1 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 tường chống thấm | 1,578 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bệ đỡ và khối bọc ống thép | 0,456 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép tường chống thấm | 0,168 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép khối bọc ống thép, đường kính <=10mm | 0,528 | tấn | |
| 7 | Cốt thép tường chống thấm, đường kính <=10mm | 0,107 | tấn | |
| 8 | Khớp nối sika O32 nối các đoạn cống | 15 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 300mm, dày 5mm | 0,36 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút d=300mm, dày 5mm | 1 | cái | |
| 11 | Sơn chống gỉ ống thép đen d=300mm | 33,912 | m2 | |
| 12 | Khớp lắp ráp, van điều tiết, thiết bị phụ trợ D300 | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống d=300mm | 2 | bích | |
| X | 2.4. Hố chứa van | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 đáy hố chứa van | 0,999 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 bản đáy hố chứa van | 2,996 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 tường bên hố chứa van | 5,688 | m3 | |
| 4 | Bê tông M150, đá 1x2 bậc lên xuống và bệ đỡ van | 1,104 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bản đáy hố chứa van | 0,038 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn tường bên hố chứa van | 0,379 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn bậc lên xuống và bệ đỡ van | 0,019 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=18mm | 0,187 | tấn | |
| 9 | Cốt thép tường bên, đường kính <=10mm | 0,1 | tấn | |
| 10 | Cốt thép tường bên, đường kính <=18mm | 0,206 | tấn | |
| Y | 2.5. Nhà van hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2, cột nhà van | 0,387 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2, trần nhà van và lanh tô | 1,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2, dầm nhà van | 0,704 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép cột nhà van | 0,07 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép trần nhà van | 0,16 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép dầm nhà van | 0,07 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép cột nhà van, đường kính <=10mm | 0,012 | tấn | |
| 8 | Cốt thép cột nhà van, đường kính <=18mm | 0,046 | tấn | |
| 9 | Cốt thép trần nhà van, lanh tô, đường kính <=10mm | 0,186 | tấn | |
| 10 | Cốt thép trần nhà van, lanh tô, đường kính <=18mm | 0,206 | tấn | |
| 11 | Cốt thép dầm nhà van, đường kính <=10mm | 0,045 | tấn | |
| 12 | Cốt thép dầm nhà van, đường kính <=18mm | 0,084 | tấn | |
| 13 | Gạch xây tường nhà van, vữa XM M100 | 4,03 | m3 | |
| 14 | Gạch xây trần nhà van, vữa XM M100 | 0,194 | m3 | |
| 15 | Trát vữa M75 tường nhà van | 55,44 | m2 | |
| 16 | Sơn tường, trần nhà van (chất lượng sơn tương đương sơn ICI DULUX) | 132,24 | m2 | |
| 17 | Cửa đi nhà van hạ lưu bằng gỗ nhóm III, dày 4cm | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp dựng cửa | 2,16 | m2 | |
| Z | 2.6. Bể tiêu năng | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 đáy bể tiêu năng | 0,546 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2, bản đáy | 2,184 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2, tường bên | 5,699 | m3 | |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2, tấm đan | 0,546 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép bản đáy bể tiêu năng | 0,042 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép tường bên | 0,386 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,011 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=18mm | 0,097 | tấn | |
| 9 | Cốt thép tường bên, đường kính <=10mm | 0,158 | tấn | |
| 10 | Cốt thép tường bên, đường kính <=18mm | 0,21 | tấn | |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | 0,032 | tấn | |
| AA | IV. CẮM MỐC CHỈ GIỚI HÀNH LANG BẢO VỆ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cắm mốc hành lang bảo vệ công trình | 12 | mốc | |
| AB | B. HỒ PHÚ TÚC | |||
| AC | I. ĐẬP ĐẤT | |||
| AD | 1. Công tác đào, đắp | |||
| 1 | Bóc đá mái hạ lưu (tận dụng 70% để áp mái ta luy) | 20,25 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đá hỏng (30% khối lượng bóc) đổ ra bãi thải, cự ly 5km | 0,061 | 100m3 | |
| 3 | Bóc phong hóa (mái thượng, hạ lưu) dày 30cm | 1,971 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất phong hóa, đất đào đập còn thừa đổ ra bãi thải, cự ly 5 km | 5 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất bạt mái thượng lưu | 1,884 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất mái thượng lưu, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 0,725 | 100m3 | |
| AE | 2. Công tác xây lát | |||
| AF | 2.1. Mái thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông lót M100 khung, đá 2x4 dày 10cm | 24,523 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 khung mái thượng lưu | 43,003 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn dầm dọc, dầm ngang, dầm chân mái thượng lưu | 8,777 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép khung mái thượng lưu, đường kính <=10mm | 1,307 | tấn | |
| 5 | Cốt thép khung mái thượng lưu, đường kính <=18mm | 4,902 | tấn | |
| 6 | Cát vàng lót mái thượng lưu, dày 10cm | 1,051 | 100m3 | |
| 7 | Dăm lót mái thượng lưu, dày 10cm | 1,051 | 100m3 | |
| 8 | Đá lát khan gia cố mái thượng lưu, dày 25cm | 175,09 | m3 | |
| 9 | Đá hộc hộ chân mái thượng lưu | 54,43 | m3 | |
| AG | 2.3. Mái hạ lưu | |||
| 1 | Cát lót áp mái, dày 15cm | 0,125 | 100m3 | |
| 2 | Dăm lót 1x2 áp mái, dày 15cm | 0,125 | 100m3 | |
| 3 | Đá lát khan áp mái, dày 25 cm (tận dụng 70% đá bóc ở mái thượng lưu) | 14,175 | m3 | |
| 4 | Đá lát khan áp mái, dày 25cm (Mua thêm) | 6,575 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót M100, đá 2x4 dày 10cm rãnh thoát nước | 7,77 | m3 | |
| 6 | Đá xây vữa M100 rãnh thoát nước chân mái | 38,85 | m3 | |
| 7 | Trát vữa xi măng M75 bên trong rãnh thoát nước | 90,65 | m2 | |
| AH | II. TRÀN XẢ LŨ | |||
| AI | 1. Công tác đào, đắp | |||
| 1 | Phá dỡ đá xây | 0,026 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng | 1,293 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 0,215 | 100m3 | |
| AJ | 2. Công tác xây lát | |||
| 1 | Đá xếp khan dày 50cm | 18 | m3 | |
| AK | 2.1. Đoạn cửa vào 1 | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | 4,08 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 bản đáy, đá 1x2 | 16,692 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bản đáy | 0,078 | 100m2 | |
| AL | 2.2. Đoạn cửa vào 2 | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | 1,5 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 bản đáy, đá 1x2 | 5,85 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 tường bên | 3,15 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bản đáy, tường bên | 0,258 | 100m2 | |
| AM | 3. Đoạn ngưỡng tràn | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | 0,999 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 bản đáy, đá 1x2 | 1,724 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 tường bên | 5,169 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn tường | 0,173 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép bản đáy đường kính <=18mm | 1,641 | tấn | |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính <=18mm | 0,275 | tấn | |
| 7 | Khớp nối sika d32 | 17,8 | m | |
| 8 | Ống thoát nước PVC d34 dọc tràn | 3,6 | m | |
| AN | III. CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| AO | 1. Đào hố móng | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy | 0,114 | 100m3 | |
| 2 | Bóc dỡ đá mái hạ lưu (giữ lại 70% tận dụng để lát hoàn trả) | 25,122 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ bê tông cống lấy nước | 0,021 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển bê tông mặt đường, đá hỏng và bê tông cống cũ đổ ra bãi thải, cự ly 5km | 0,21 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất hố móng | 4,302 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất tận dụng) | 2,998 | 100m3 | |
| AP | 2. Công tác xây lát | |||
| AQ | 2.1. Đoạn cửa vào | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 bản đáy của vào | 0,95 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 bản đáy của vào | 2,45 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 dày 20cm, đá 1x2 tường cửa vào | 4,582 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép bản đáy cửa vào | 0,06 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép tường cánh cửa vào | 0,305 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=10mm | 0,228 | tấn | |
| 7 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=18mm | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính <=10mm | 0,398 | tấn | |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính <=18mm | 0,081 | tấn | |
| 10 | Sản xuất lưới chắn rác | 0,037 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng lưới chắn rác | 1,92 | m2 | |
| AR | 2.2. Thân cống | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 đáy thân cống | 5,136 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 bệ đỡ và khối bọc ống thép | 16,613 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 tường chống thấm | 0,96 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bệ đỡ và khối bọc ống thép | 0,471 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép tường chống thấm | 0,141 | 100m2 | |
| 6 | Khớp nối sika d32 nối các đoạn cống | 9,6 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 300mm, dày 5mm | 0,19 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút d=300mm, dày 5mm | 1 | cái | |
| 9 | Sơn chống gỉ ống thép đen D300 | 72,822 | m2 | |
| 10 | Khớp lắp ráp, Van điều tiết, thiết bị phụ trợ D300 | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống d=300mm | 2 | bích | |
| AS | 2.3. Nhà van hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 đáy nhà van | 1,156 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 bản đáy nhà van | 2,996 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 tường bên nhà van | 19,082 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bản đáy nhà van | 0,054 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn tường nhà van | 0,448 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông M200, đá 1x2, trần, dầm nhà van và lanh tô | 2,159 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô | 0,137 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép dầm nhà van | 0,048 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép cột, tường, đường kính <=10mm | 0,15 | tấn | |
| 10 | Cốt thép cột, tường, đường kính <=18mm | 0,264 | tấn | |
| 11 | Cốt thép đáy, sàn, lanh tô, dầm, đường kính <=10mm | 0,166 | tấn | |
| 12 | Cốt thép đáy, sàn, lanh tô, dầm, đường kính <=18mm | 0,292 | tấn | |
| 13 | Gạch xây tường nhà van, vữa XM M100 | 4,466 | m3 | |
| 14 | Gạch xây gờ trên mái và bạc lên xuống, vữa XM M100 | 0,792 | m3 | |
| 15 | Trát vữa M75 tường nhà van | 83,592 | m2 | |
| 16 | Sơn tường, trần nhà van (chất lương tương đương sơn ICI DULUX) | 83,592 | m2 | |
| 17 | Cửa đi nhà van hạ lưu bằng gỗ nhóm III, dày 4cm | 1 | ck | |
| 18 | Lắp dựng cửa | 1,8 | m2 | |
| AT | 2.5. Bể tiêu năng | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 đáy bể tiêu năng | 0,644 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2, bản đáy | 2,184 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2, tường bên | 4,995 | m3 | |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2, tấm đan | 0,546 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép bản đáy bể tiêu năng | 0,047 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép tường bên | 0,348 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,024 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=18mm | 0,084 | tấn | |
| 9 | Cốt thép tường bên, đường kính <=10mm | 0,123 | tấn | |
| 10 | Cốt thép tường bên, đường kính <=18mm | 0,155 | tấn | |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | 0,029 | tấn | |
| AU | Công tác hoàn trả hiện trạng sau khi thi công cống | |||
| 1 | Lát đá hoàn trả mái hạ lưu (tận dụng 70% từ khối lượng bóc) | 17,586 | m3 | |
| 2 | Lát đá hoàn trả mái hạ lưu (phần mua thêm) | 7,537 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông M200 mặt đường trên đỉnh đập | 11,357 | m3 | |
| AV | IV. CẮM MỐC CHỈ GIỚI HÀNH LANG BẢO VỆ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cắm mốc hành lang bảo vệ công trình | 11 | mốc | |
| AW | C. HỒ AN NHƠN | |||
| AX | I. ĐẬP ĐẤT | |||
| AY | 1. Công tác đào, đắp | |||
| 1 | Bóc phong hóa (mái thượng, hạ lưu, đỉnh đập) dày 30cm | 6,565 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa đổ ra bãi thải, cự ly 4,1km | 6,565 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng mái đập | 3,015 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất và vận chuyển đất về để đắp, cư ly 14km | 3,512 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng một phần từ đất đào cấp III, còn lại mua từ mỏ vật liệu) | 6,642 | 100m3 | |
| AZ | 2. Công tác xây lát | |||
| BA | 2.1. Mái thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông lót M100 khung dọc, đá 2x4 dày 10cm | 12,634 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót M100 khung ngang, đá 2x4 dày 10cm | 9,919 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 khung dọc mái thượng | 56,851 | m3 | |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2 khung ngang mái thượng lưu | 44,634 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn khung dọc mái thượng lưu | 5,053 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn khung ngang mái thượng lưu | 3,968 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép khung dọc mái thượng lưu, đường kính <=18mm | 2,031 | tấn | |
| 8 | Cốt thép khung ngang mái thượng lưu, đường kính <=18mm | 3,138 | tấn | |
| 9 | Cát vàng lót mái thượng lưu, dày 10cm | 1,33 | 100m3 | |
| 10 | Dăm lót mái thượng lưu, dày 10cm | 1,32 | 100m3 | |
| 11 | Đá lát khan gia cố mái thượng lưu, dày 25cm, bằng thủ công | 330,912 | m3 | |
| 12 | Đá hộc hộ chân mái thượng lưu | 45,158 | m3 | |
| BB | 2.2. Đỉnh đập đất | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4cm gờ chắn bánh thượng, hạ lưu, dày 10cm | 14,049 | m3 | |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 đổ bù đỉnh mái thượng lưu | 4,014 | m3 | |
| 3 | Bê tông M150, đá 1x2 gờ chắn bánh thượng, hạ lưu | 55,694 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gờ chắn bánh gờ chắn bánh thượng + hạ lưu | 2,408 | 100m2 | |
| BC | 2.3. Mái hạ lưu | |||
| 1 | Mua đất trồng cỏ mái hạ lưu ở mỏ Suối Mơ II Hòa Nhơn. | 39,688 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi 14 Km. | 0,397 | 100m3 | |
| 3 | Đất đắp | 39,688 | m3 | |
| 4 | Trồng cỏ mái hạ lưu đập | 3,512 | 100m2 | |
| BD | II. TRÀN XẢ LŨ | |||
| BE | 1. Công tác đào, đắp | |||
| 1 | Đào đất hố móng | 3,091 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 1,87 | 100m3 | |
| BF | 2. Công tác xây lát | |||
| BG | 2.1. Đoạn sân trước (Đoạn 1) | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | 1,64 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 bản đáy, đá 1x2 | 5,412 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 tường bên | 2,4 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | 0,08 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn tường bên | 0,176 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép bản đáy đoạn dốc nước 1, đường kính <=18mm | 0,346 | tấn | |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính <=18mm | 0,153 | tấn | |
| 8 | Khớp nối sika d32 | 6 | m | |
| BH | 2.2. Ngưỡng tràn ( Đoạn 2) | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | 1,08 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 bản đáy, đá 1x2 | 3,672 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 tấm đan, đá 1x2 | 1,62 | m3 | |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 tường bên | 2,7 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | 0,066 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn tường bên | 0,198 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,108 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính <=18mm | 0,174 | tấn | |
| 9 | Cốt thép bản đáy đoạn dốc nước 2, đường kính <=18mm | 0,284 | tấn | |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính <=18mm | 0,243 | tấn | |
| 11 | Khớp nối sika d32 | 6 | m | |
| BI | 2.3. Dốc nước 1 (đoạn 3) | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | 2,88 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 bản đáy, đá 1x2 | 10,88 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 tường bên | 6,6 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | 0,12 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn tường bên | 0,465 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép bản đáy đoạn dốc nước 3, đường kính <=18mm | 0,564 | tấn | |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính <=18mm | 0,442 | tấn | |
| 8 | Khớp nối sika d32 | 5 | m | |
| BJ | 2.4. Dốc nước 2 (Đoạn 4) | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | 1,134 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 bản đáy, đá 1x2 | 4,725 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 tường bên | 2,7 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | 0,109 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn tường bên | 0,204 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép bản đáy đoạn dốc nước 4, đường kính <=18mm | 0,304 | tấn | |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính <=18mm | 0,17 | tấn | |
| 8 | Khớp nối sika d32 | 7 | m | |
| BK | 2.6. Bể tiêu năng | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | 1,656 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 bản đáy, đá 1x2 | 7,82 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 tường bên | 5,52 | m3 | |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 mố tiêu năng | 0,162 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | 0,184 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn tường bên | 0,392 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn mố tiêu năng | 0,027 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép mố tiêu năng, đường kính <=18mm | 0,008 | tấn | |
| 9 | Cốt thép bản đáy đoạn dốc nước 4, đường kính <=18mm | 0,443 | tấn | |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính <=18mm | 0,362 | tấn | |
| 11 | Khớp nối sika d32 | 7 | m | |
| 12 | Cát vàng lót mái thượng lưu, dày 10cm | 0,019 | 100m3 | |
| 13 | Dăm lót mái thượng lưu, dày 10cm | 0,019 | 100m3 | |
| 14 | Ống PVC D34 | 0,141 | 100m | |
| BL | III. Kênh chuyển tiếp sau tràn (Đoạn 6) | |||
| 1 | Đá xây vữa M100 đáy kênh dày 30 cm | 7,2 | m3 | |
| 2 | Đá xây vữa M100 mái kênh dày 30 cm | 4,8 | m3 | |
| BM | IV. CẮM MỐC CHỈ GIỚI HÀNH LANG BẢO VỆ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cắm mốc hành lang bảo vệ công trình | 12 | mốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi