Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HCM6264 trên địa bàn TP.Hồ Chí Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200458833-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HCM6264 trên địa bàn TP.Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT 20200446684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư phát triển
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 17:45:00 đến ngày 2020-04-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 923,463,090 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HCM6264 trên địa bàn Khu KDT An Phú Khu D Quận 2 giai đoạn 1, TP HCM năm 2018
1 Vật tư B cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Tru sắt 1000x90x4mm Tham khảo Phần II, chương V 13 m
3 ống nhựa F110x5 Tham khảo Phần II, chương V 1.734 m
4 ống nhựa F110x7 Tham khảo Phần II, chương V 238 m
5 ống nhựa F38 Tham khảo Phần II, chương V 976 m
6 Thẻ cáp Tham khảo Phần II, chương V 35 cái
7 Cút cong F38 Tham khảo Phần II, chương V 50 cái
8 ống nhựa F42 (dùng làm ống chờ) Tham khảo Phần II, chương V 20 m
9 Nút bịt ống F42 Tham khảo Phần II, chương V 50 cái
10 Phần xây dựng hạ tầng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 7,38 m3
12 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=7 Tham khảo Phần II, chương V 4,76 100m
13 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 25,52 100m
14 Phá dỡ nền gạch lá nem Tham khảo Phần II, chương V 793,7 m2
15 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 480,17 m3
16 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 35 bể
17 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 35 nắp đan
18 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 35 bể
19 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 35 bể
20 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 35 bể
21 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 50 nút bịt ống
22 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 104,33 m3
23 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 211,18 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 2,69 100m3
25 Vận chuyển tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 2,69 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,76 100m3
27 Vận chuyển tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,76 100m3
28 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 20,5 100 m/1ống
29 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 40 mm, nong một đầu. Số lượng ống (F<= 40 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 9,96 100 m/1ống
30 Lắp đặt cút cong phi 38 Tham khảo Phần II, chương V 50 cây
31 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
32 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0
33 Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả BT Tham khảo Phần II, chương V 383,78 m2
34 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 383,78 m2
35 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Rải cấp phối đá dăm lớp dưới dáy 20cm Tham khảo Phần II, chương V 73,78 m2
37 Rải cấp phối đá dăm lớp trên dáy 15cm Tham khảo Phần II, chương V 73,78 m2
38 Tưới thấm nhũ tương nhựa 1.6kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 73,78 m2
39 Rải thảm mặt đường lớp BT nhựa hạt trung dày 7cm Tham khảo Phần II, chương V 73,78 m2
40 Tưới nhũ tương dính bám 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 73,78 m2
41 Rải thảm mặt đường lớp BT nhựa hạt mịn dày 3cm Tham khảo Phần II, chương V 73,78 m2
42 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terrazzo; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch Terrazzo Tham khảo Phần II, chương V 0 0
43 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 600,96 m2
44 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terrazzo (không tận dụng gạch) Tham khảo Phần II, chương V 150,24 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->