Gói thầu: Xây lắp: Nâng cấp Trạm y tế xã Trà Cang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200447174-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Xây lắp: Nâng cấp Trạm y tế xã Trà Cang
Số hiệu KHLCNT 20200416495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình 135, Ngân sách huyện và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 15:37:00 đến ngày 2020-05-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,901,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI KHÁM CŨ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,32
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,2 m
3 Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,28
4 GCLD cửa đi 2 cánh cửa nhựa lỏi thép kính cường lực 8 mm mờ, cả khung ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,84
5 GCLD cửa sổ 2 cánh nhựa lỏi thép kính cường lực 8 mm mờ, cả khung ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6
6 LD chốt chống gió đập cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 GCLD khung hoa sắt hộp 14x14 bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64
8 Dọn vệ sinh sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,105
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,105
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,367
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,955
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 570,41
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,159 100m²
15 Dặm vá, sửa chữa lan can, nền gạch men Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
16 Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
20 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 hộp
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
25 LD máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 LD móc treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
29 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
B KHỐI KHÁM XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,136
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,537
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,603
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,762
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,233 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 100m²
8 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,495
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m²
10 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,767
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 100m²
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,29
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,912
16 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,209
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 tấn
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m²
20 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,104
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,066
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025
23 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,101
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m²
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,574
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,065 100m²
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,977 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,539
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,017 100m²
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 tấn
35 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,488
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,084
37 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,424
38 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,424
39 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,424
40 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100 dày 2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,367 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,367 tấn
42 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,47ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,137 100m²
43 Lắp đặt ke úp chống bão mái tôn bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 855 cái
44 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 100m
45 Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn sê nô, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m
46 GCLD cửa đi 2 cánh cửa nhựa lỏi thép kính cường lực 8 mm mờ, cả khung ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,034
47 GCLD cửa sổ 2 cánh nhựa lỏi thép kính cường lực 8 mm mờ, cả khung ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,683
48 LD chốt chống gió chống va đập cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
49 GCLD khung hoa sắt hộp 14x14 bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,843
50 GCLD lam treo trang trí bằng thép hộp mạ kẽm, sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,825
51 GCLD vách composit phòng vệ sinh (kể cả cửa, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,9
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,013
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,22
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,572
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,657
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,4 m
58 Đắp nổi trang trí trụ hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2 (600x600), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,466
60 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2 (300x300), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,45
61 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2 (300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,787
62 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,729
63 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,708
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,656
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,96 100m²
66 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,564
67 Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
69 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
70 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
71 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
72 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 hộp
73 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m
76 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bằng sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
80 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi bằng Inox + giá đỡ chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
81 Lắp đặt chậu tiểu nam + nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
82 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
84 LD máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 LD móc treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
90 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
91 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
92 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,991
94 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392
95 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532
96 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,784
97 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m²
98 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
99 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53
100 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,99
101 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,95
102 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
103 LD cút thông hầm D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 LD ống thông hơi D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
105 GCLD kim thu sét tiên đạo bán kính 60m, ống kẽm D60 cao 3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng bện 70mm2, trên tường + mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
107 Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng bện 70mm2, dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
108 Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
109 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92
110 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92
111 Vật liệu phụ (chân đỡ, que hàn, sơn …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
112 Lắp đặt bình PCCC loại khí + bột (kèm theo bảng nội quy PCCC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bình
113 Lắp đặt kệ để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kệ
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m²
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,827
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m²
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696
9 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4
10 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,642
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m²
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m²
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
16 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,378
17 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4
19 GCLD cửa đi bằng thép mạ kẽm pano tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56
20 GCLD cửa sổ bằng thép mạ kẽm kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02
23 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,62
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4
25 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2 (300x300), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,17
26 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2 (300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34
27 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,02
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m²
29 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
30 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
32 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
34 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
37 LD máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
41 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,991
45 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392
46 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532
47 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,784
48 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m²
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,99
52 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,95
53 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
54 LD cút thông hầm D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 LD ống thông hơi D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
D TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,602
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m²
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m²
8 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m²
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
12 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m²
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508
17 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8
20 Đắp tán trụ cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6
22 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5
23 Bộ chữ Inox bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 GCLD cổng chính bằng thép hộp mạ kẽm sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,432
26 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,324
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,729
28 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,357
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,086 100m²
30 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,564
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,611 100m²
32 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,635
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 100m²
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 tấn
35 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m²
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,036
39 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,443
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,08
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,208
43 Đắp tán trụ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,9
45 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,188
46 GCLD tường rào lưới khung thép hộp mạ kẽm, sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,394
E BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15
3 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m²
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,97
8 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,97
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,72
10 Van khóa đồng d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 LD đường ống cấp nước, ống HDPE D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
12 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2 (300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,72
F SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,34
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,366 100m²
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluytương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m²
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,34
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,621
2 Bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,561
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,773 100m²
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 100m²
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,324
H CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m²
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m²
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,352
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m²
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
I HỐ ĐỐT RÁC
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336
2 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m²
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,68
7 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36
8 GCLD lưới rác thép D8, khoảng cách 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J MÁI CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m²
5 Gia công cột bằng thép hình D76 dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
6 Gia công kết cấu thép khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,209
9 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 60x30 dày 1,5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 tấn
11 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,47ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,055 100m²
12 SXLĐ bu lông D=16, L = 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
13 Thép tấm bản mã 200x200x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,216 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->