Gói thầu: Xây lắp: Nâng cấp Trạm y tế xã Trà Cang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200447174-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Nâng cấp Trạm y tế xã Trà Cang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200416495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình 135, Ngân sách huyện và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 15:37:00 đến ngày 2020-05-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,901,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA KHỐI KHÁM CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,32 | m² |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,2 | m |
| 3 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,28 | m² |
| 4 | GCLD cửa đi 2 cánh cửa nhựa lỏi thép kính cường lực 8 mm mờ, cả khung ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,84 | m² |
| 5 | GCLD cửa sổ 2 cánh nhựa lỏi thép kính cường lực 8 mm mờ, cả khung ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m² |
| 6 | LD chốt chống gió đập cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | GCLD khung hoa sắt hộp 14x14 bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m² |
| 8 | Dọn vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m² |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,105 | m² |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,105 | m² |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,367 | m² |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,955 | m² |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,41 | m² |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,159 | 100m² |
| 15 | Dặm vá, sửa chữa lan can, nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | LD máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | LD móc treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| B | KHỐI KHÁM XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,136 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,537 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,603 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,762 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | 100m² |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,495 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m² |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,767 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m³ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,912 | m³ |
| 16 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,209 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m² |
| 20 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m³ |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,066 | m³ |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m³ |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m³ |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,101 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m² |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | 100m² |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,977 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,539 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,017 | 100m² |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,488 | m³ |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,084 | m³ |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,424 | m² |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,424 | m² |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,424 | m² |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100 dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | tấn |
| 42 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,47ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,137 | 100m² |
| 43 | Lắp đặt ke úp chống bão mái tôn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn sê nô, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 46 | GCLD cửa đi 2 cánh cửa nhựa lỏi thép kính cường lực 8 mm mờ, cả khung ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,034 | m² |
| 47 | GCLD cửa sổ 2 cánh nhựa lỏi thép kính cường lực 8 mm mờ, cả khung ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,683 | m² |
| 48 | LD chốt chống gió chống va đập cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 49 | GCLD khung hoa sắt hộp 14x14 bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,843 | m² |
| 50 | GCLD lam treo trang trí bằng thép hộp mạ kẽm, sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,825 | m² |
| 51 | GCLD vách composit phòng vệ sinh (kể cả cửa, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m² |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,9 | m² |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,013 | m² |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,22 | m² |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,572 | m² |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,657 | m² |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4 | m |
| 58 | Đắp nổi trang trí trụ hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2 (600x600), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,466 | m² |
| 60 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2 (300x300), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | m² |
| 61 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2 (300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,787 | m² |
| 62 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,729 | m² |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,708 | m² |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,656 | m² |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,96 | 100m² |
| 66 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,564 | m² |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 76 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi bằng Inox + giá đỡ chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 84 | LD máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | LD móc treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,991 | m³ |
| 94 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m³ |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m³ |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | m³ |
| 97 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m² |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m³ |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,99 | m² |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,95 | m² |
| 102 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 103 | LD cút thông hầm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | LD ống thông hơi D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 105 | GCLD kim thu sét tiên đạo bán kính 60m, ống kẽm D60 cao 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng bện 70mm2, trên tường + mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 107 | Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng bện 70mm2, dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 109 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m³ |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m³ |
| 111 | Vật liệu phụ (chân đỡ, que hàn, sơn …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt bình PCCC loại khí + bột (kèm theo bảng nội quy PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bình |
| 113 | Lắp đặt kệ để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kệ |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m² |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m³ |
| 9 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m³ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,642 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m² |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | m³ |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m² |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m² |
| 19 | GCLD cửa đi bằng thép mạ kẽm pano tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m² |
| 20 | GCLD cửa sổ bằng thép mạ kẽm kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m² |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m² |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m² |
| 23 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | m² |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m² |
| 25 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2 (300x300), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m² |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2 (300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m² |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,02 | m² |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m² |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 37 | LD máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,991 | m³ |
| 45 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m³ |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m³ |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | m³ |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m² |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m³ |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,99 | m² |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,95 | m² |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 54 | LD cút thông hầm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | LD ống thông hơi D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| D | TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m² |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m² |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m² |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m³ |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | m³ |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m³ |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m² |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m² |
| 20 | Đắp tán trụ cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m² |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m² |
| 23 | Bộ chữ Inox bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | GCLD cổng chính bằng thép hộp mạ kẽm sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m² |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,432 | m³ |
| 26 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,324 | m³ |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,729 | m³ |
| 28 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,357 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | 100m² |
| 30 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,564 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | 100m² |
| 32 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,635 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m² |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 35 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m² |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,036 | m³ |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,443 | m³ |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,08 | m² |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,208 | m² |
| 43 | Đắp tán trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9 | m² |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,188 | m² |
| 46 | GCLD tường rào lưới khung thép hộp mạ kẽm, sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,394 | m² |
| E | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m³ |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m² |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,97 | m² |
| 8 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,97 | m² |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,72 | m² |
| 10 | Van khóa đồng d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | LD đường ống cấp nước, ống HDPE D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2 (300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,72 | m² |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,34 | m³ |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,366 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluytương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m² |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,34 | m³ |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,621 | m³ |
| 2 | Bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,561 | m³ |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | 100m² |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,324 | m³ |
| H | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m³ |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m³ |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m² |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m² |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| I | HỐ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m² |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m³ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m² |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m² |
| 8 | GCLD lưới rác thép D8, khoảng cách 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m³ |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m² |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình D76 dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 6 | Gia công kết cấu thép khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,209 | m² |
| 9 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 60x30 dày 1,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | tấn |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,47ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | 100m² |
| 12 | SXLĐ bu lông D=16, L = 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 13 | Thép tấm bản mã 200x200x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,216 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi