Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200461443-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200461352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 15:29:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,659,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,1116 100m3
2 Đào đất móng đá hộc, đất cấp III 27,008 m3
3 Bê tông gạch vỡ (lót đá 4x6) mác 50 5,964 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0808 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1105 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1759 100m2
7 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,7727 m3
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 44,8832 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1628 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1246 100m2
11 Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,492 m3
12 Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0.9 83,89 m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,4572 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,4572 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,4572 100m3
16 Bê tông gạch vỡ (lót đá 4x6), đổ bằng thủ công mác 50, lót nền 13,5 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0442 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,142 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,3098 100m2
20 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,7535 m3
21 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 51,6996 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2337 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1388 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4319 100m2
25 Bê tông, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,4542 m3
26 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 10,0188 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0986 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,4587 tấn
29 Ván khuôn gỗ dầm mái 0,5076 100m2
30 Bê tông dầm mái, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,978 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sênô, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2296 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sênô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,2284 tấn
33 Ván khuôn gỗ sênô, máng nước 0,8931 100m2
34 Bê tông sê nô, máng nước, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,7661 m3
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,3023 tấn
36 Gia công giằng mái thép 0,0628 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,3023 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,661 m2
39 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,0628 tấn
40 Gia công xà gồ, dầm trần thép 1,7041 tấn
41 Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép 1,7041 tấn
42 Sơn dầm trần, xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 110,784 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,0608 100m2
44 Đào đất móng bồn hoa, đất cấp III 0,252 m3
45 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6), đổ bằng thủ công mác 50 1,176 m3
46 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 8,918 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 205,1 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 31,79 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 348,82 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 57,52 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 3,8 m2
52 Láng sênô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 53,78 m2
53 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... 53,78 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 100,3176 m
55 Kẻ roon tường 11,2 m
56 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 4,2 m
57 Láng granitô tam cấp 36,62 m2
58 Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 152,38 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400 14,04 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường 697,4957 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 82,2557 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 348,82 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 348,6757 m2
64 Quét nước xi măng 2 nước 31,79 m2
65 Đóng trần tôn lạnh (có nẹp chỉ) 151,1 m2
66 Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 49,76 m2
67 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa 33,12 m2
68 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100mm 9 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm 36 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,378 100m
71 Lắp đặt ống nhựa thông dầm, đường kính ống 60mm 0,035 100m
72 Lắp đặt ống thoát nước tràn, đường kính ống 32mm 0,042 100m
73 Lắp đặt bảng điện nhựa 200x200x100 1 tủ
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe (120A) 1 cái
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (15A) 6 cái
76 Lắp đặt bảng điện trong phòng 6 tủ
77 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
78 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
79 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 2 cái
80 Lắp đặt ổ cắm đôi 16 cái
81 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 14 bộ
82 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 3 bộ
83 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (quạt đảo chiều) 8 cái
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 30 m
85 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 60 m
86 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 80 m
87 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 180 m
88 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm 1 cái
89 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ 1 sứ
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 9,72 m3
2 Lót đá 4x6 VXM mác 50 3,063 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 6,696 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,0915 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,2126 100m2
6 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,2816 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,0352 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0485 100m3
9 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 5,0675 m3
10 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 4,0131 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 56,32 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 82,13 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 3,52 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 3,48 m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 3,52 m2
16 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... 3,52 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200 15,735 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250 51,68 m2
19 Sản xắp dựng cửa nhựa lõi thép 8,294 m2 cấu kiện
20 Gia công xà gồ thép 0,1451 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép 0,1451 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,1632 100m2
23 Làm trần tôn lạnh có nẹp chỉ nhôm 15,295 m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1415 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0525 tấn
26 Bả bằng ma tít vào tường 93,77 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 56,32 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 37,45 m2
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmD27 0,3 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D27 10 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van D27 1 cái
32 Lắp đặt Măng sông D27 3 cái
33 Lắp đặt côn nhựa chuyển D27/D21 1 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D21 0,18 100m
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D21mm 6 cái
36 Lắp đặt cút tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmD21 3 cái
37 Lắp đặt măng sông D21 2 cái
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
39 Lắp đặt van một chiều D21 2 Cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D42 0,03 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D60 0,19 100m
42 Lắp đặt cút nhựa, T nhựa, lơi nhựa, đường kính cút D60 14 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D90 0,015 100m
44 Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa đường kính cút D90 1 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D114 0,045 100m
46 Lắp đặt cút, tê nhựa đường kính D114 6 cái
47 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 4 cái
48 Lắp đặt chậu xí xổm 2 bộ
49 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 12,3903 m3
51 Lót đá 4x6 VXM mác 50 0,6881 m3
52 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 1,9569 m3
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,489 m3
54 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 5 cái
55 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 39,352 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước 11,118 m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,035 tấn
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
59 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 2 bộ
60 Lắp đặt tủ điện tổng cao < 2m 1 tủ
61 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ 1 sứ
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
63 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 30 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 10 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 20 m
67 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 30 m
C NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 5,2 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 3,794 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 3,9168 m3
4 Đắp đất nền móng công trình độ chặt k=0,9 5,2013 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1134 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1137 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,3808 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,3794 m3
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,1325 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,1325 tấn
11 Gia công xà gồ, dầm trần thép hộp 0,2461 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép 0,2461 tấn
13 Bu long D18 dài 250 8 1bộ
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,1776 100m2
15 Đóng trần tôn lạnh 11,56 m2
16 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 7,6556 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 76,665 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 33,52 m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 20,12 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 12,485 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 70,268 m2
22 Gia công lắp dựng cửa sắt kính 10,896 m2
23 Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa 7,8 m2
24 Sơn cửa 03 nước 21,792 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường 110,185 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,52 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 76,665 m2
28 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100mm 1 cái
29 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa, đường kính ống 60mm 0,0676 100m
30 Lắp đặt ống nhựa xả tràn, đường kính ống 32mm 0,016 100m
31 Lắp đặt ống nhựa thông dầm, đường kính ống 60mm 0,016 100m
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 10,24 m2
33 Lắp đặt bảng điện KT 100x150x50, độ cao của tủ điện < 2m 2 tủ
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe 1 cái
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 cái
36 Lắp đặt công tắc - 2 hạt 1 cái
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
38 Lắp đặt quạt điện đảo chiều - Quạt treo tường 1 cái
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 15 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 50 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 15 m
42 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ 1 sứ
43 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm 1 cái
D SÂN BÊ TÔNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm 8 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm 8 gốc cây
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 46,5786 m3
4 Lót đá 4x6 VXM mác 50 15,5262 m3
5 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 48,555 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 266,879 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 266,879 m2
8 Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 9,4542 100m3
9 Đắp đất chi tiết A 85,2 m3
10 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp III 4,4394 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III 8,6022 100m3
12 Lót đá 4x6 VXM mác 50 349,7238 m3
13 Bê tông sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 291,4365 m3
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC CHO SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất mương thoát nước, đất cấp III 145,7396 m3
2 Lót đá 4x6 VXM mác 50 18,422 m3
3 Bê tông đáy mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 15,2564 m3
4 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 19,9 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 477,6 m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,7439 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 11,424 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 250 cái
9 Sản xuất, lắp dựng ống cống thoát nước qua hàng rào 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->