Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200461443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200461352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 15:29:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,659,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,1116 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng đá hộc, đất cấp III | 27,008 | m3 | |
| 3 | Bê tông gạch vỡ (lót đá 4x6) mác 50 | 5,964 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0808 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1105 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1759 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,7727 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | 44,8832 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1628 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1246 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,492 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0.9 | 83,89 | m3 | |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,4572 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,4572 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,4572 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông gạch vỡ (lót đá 4x6), đổ bằng thủ công mác 50, lót nền | 13,5 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0442 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,142 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3098 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,7535 | m3 | |
| 21 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | 51,6996 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2337 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1388 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4319 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,4542 | m3 | |
| 26 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | 10,0188 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0986 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4587 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ dầm mái | 0,5076 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông dầm mái, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,978 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sênô, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2296 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sênô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2284 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ sênô, máng nước | 0,8931 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông sê nô, máng nước, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,7661 | m3 | |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,3023 | tấn | |
| 36 | Gia công giằng mái thép | 0,0628 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,3023 | tấn | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,661 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,0628 | tấn | |
| 40 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | 1,7041 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | 1,7041 | tấn | |
| 42 | Sơn dầm trần, xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,784 | m2 | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,0608 | 100m2 | |
| 44 | Đào đất móng bồn hoa, đất cấp III | 0,252 | m3 | |
| 45 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6), đổ bằng thủ công mác 50 | 1,176 | m3 | |
| 46 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | 8,918 | m3 | |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 205,1 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 31,79 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 348,82 | m2 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 57,52 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 3,8 | m2 | |
| 52 | Láng sênô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 53,78 | m2 | |
| 53 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 53,78 | m2 | |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 100,3176 | m | |
| 55 | Kẻ roon tường | 11,2 | m | |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 4,2 | m | |
| 57 | Láng granitô tam cấp | 36,62 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 | 152,38 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400 | 14,04 | m2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | 697,4957 | m2 | |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 82,2557 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 348,82 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 348,6757 | m2 | |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | 31,79 | m2 | |
| 65 | Đóng trần tôn lạnh (có nẹp chỉ) | 151,1 | m2 | |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 49,76 | m2 | |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa | 33,12 | m2 | |
| 68 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100mm | 9 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | 36 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,378 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm, đường kính ống 60mm | 0,035 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống thoát nước tràn, đường kính ống 32mm | 0,042 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt bảng điện nhựa 200x200x100 | 1 | tủ | |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe (120A) | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (15A) | 6 | cái | |
| 76 | Lắp đặt bảng điện trong phòng | 6 | tủ | |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 14 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 3 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (quạt đảo chiều) | 8 | cái | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 30 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | 60 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | 80 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | 180 | m | |
| 88 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | 1 | sứ | |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 9,72 | m3 | |
| 2 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | 3,063 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | 6,696 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,0915 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2126 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,2816 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,0352 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0485 | 100m3 | |
| 9 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | 5,0675 | m3 | |
| 10 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | 4,0131 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 56,32 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 82,13 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 3,52 | m2 | |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 3,48 | m2 | |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | 3,52 | m2 | |
| 16 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 3,52 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200 | 15,735 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250 | 51,68 | m2 | |
| 19 | Sản xắp dựng cửa nhựa lõi thép | 8,294 | m2 cấu kiện | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 0,1451 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1451 | tấn | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,1632 | 100m2 | |
| 23 | Làm trần tôn lạnh có nẹp chỉ nhôm | 15,295 | m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1415 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0525 | tấn | |
| 26 | Bả bằng ma tít vào tường | 93,77 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,32 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,45 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmD27 | 0,3 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D27 | 10 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van D27 | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Măng sông D27 | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa chuyển D27/D21 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D21 | 0,18 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D21mm | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmD21 | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt măng sông D21 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt van một chiều D21 | 2 | Cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D42 | 0,03 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D60 | 0,19 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa, T nhựa, lơi nhựa, đường kính cút D60 | 14 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D90 | 0,015 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa đường kính cút D90 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D114 | 0,045 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt cút, tê nhựa đường kính D114 | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt chậu xí xổm | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 12,3903 | m3 | |
| 51 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | 0,6881 | m3 | |
| 52 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | 1,9569 | m3 | |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,489 | m3 | |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | 5 | cái | |
| 55 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,352 | m2 | |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | 11,118 | m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,035 | tấn | |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt tủ điện tổng cao < 2m | 1 | tủ | |
| 61 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | 1 | sứ | |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | 30 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | 10 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | 20 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 30 | m | |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 5,2 | m3 | |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | 3,794 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | 3,9168 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k=0,9 | 5,2013 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1134 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1137 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3808 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,3794 | m3 | |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,1325 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,1325 | tấn | |
| 11 | Gia công xà gồ, dầm trần thép hộp | 0,2461 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2461 | tấn | |
| 13 | Bu long D18 dài 250 | 8 | 1bộ | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,1776 | 100m2 | |
| 15 | Đóng trần tôn lạnh | 11,56 | m2 | |
| 16 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | 7,6556 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 76,665 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 33,52 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 20,12 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | 12,485 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 70,268 | m2 | |
| 22 | Gia công lắp dựng cửa sắt kính | 10,896 | m2 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa | 7,8 | m2 | |
| 24 | Sơn cửa 03 nước | 21,792 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 110,185 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,52 | m2 | |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,665 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa, đường kính ống 60mm | 0,0676 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xả tràn, đường kính ống 32mm | 0,016 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm, đường kính ống 60mm | 0,016 | 100m | |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | 10,24 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt bảng điện KT 100x150x50, độ cao của tủ điện < 2m | 2 | tủ | |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt quạt điện đảo chiều - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | 15 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | 50 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 15 | m | |
| 42 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | 1 | sứ | |
| 43 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | 1 | cái | |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | 8 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | 8 | gốc cây | |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 46,5786 | m3 | |
| 4 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | 15,5262 | m3 | |
| 5 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | 48,555 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 266,879 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 266,879 | m2 | |
| 8 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 9,4542 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất chi tiết A | 85,2 | m3 | |
| 10 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp III | 4,4394 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | 8,6022 | 100m3 | |
| 12 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | 349,7238 | m3 | |
| 13 | Bê tông sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 291,4365 | m3 | |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC CHO SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất mương thoát nước, đất cấp III | 145,7396 | m3 | |
| 2 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | 18,422 | m3 | |
| 3 | Bê tông đáy mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 15,2564 | m3 | |
| 4 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | 19,9 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 477,6 | m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,7439 | tấn | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 11,424 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 250 | cái | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ống cống thoát nước qua hàng rào | 2 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi