Gói thầu: Xây dựng thuộc Công trình: Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc văn phòng Khu phố Thống Nhất 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200462105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng thuộc Công trình: Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc văn phòng Khu phố Thống Nhất 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200414863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 16:00:00 đến ngày 2020-05-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 412,599,883 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 452,97 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 174,94 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,314 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,876 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,26 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,02 | m2 |
| 7 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, Đục lớp bê tông sàn dày <=3,5cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 8 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông - Chiều dày đục <= 3cm, Đục theo phương nằm ngang | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,22 | m2 |
| 9 | Thay hệ thống cấp nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | phòng |
| 10 | Thay hệ thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị WC | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Phòng |
| 12 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 627,91 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 174,94 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 452,97 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 292,02 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,22 | m2 |
| 17 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,22 | m2 |
| 18 | Thay cửa đi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Thay Lavabo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Bồn cầu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Vòi xịt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Kiểm tra hệ thống điện thay thiết bị điện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Phòng |
| 23 | Thay cửa đi nhà WC | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160,4 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,44 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 362,5 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,588 | 100m2 |
| 29 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 362,5 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 362,5 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150,84 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m2 |
| 33 | Lắp gioăng kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 251 | m |
| 34 | Đánh bóng các bậc cấp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 35 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá, ốp lát các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160,4 | 100m2 |
| 36 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,154 | tấn |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 39 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,368 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 45 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 46 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | tấn |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,503 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,672 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,541 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt hệ thống chiếu sân mái che | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154,14 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi