Gói thầu: Các hồ Tân An, Diêu Phong
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200442376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Các hồ Tân An, Diêu Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20190771813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 13:38:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,808,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,090,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. HỒ TÂN AN | |||
| B | I. ĐẬP ĐẤT | |||
| C | 1. Công tác đào, đắp | |||
| 1 | Bóc phong hóa (mái thượng, hạ lưu, đỉnh đập) dày 30cm | 9,284 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa đi đổ, cự ly 5,7km | 9,284 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất cấp III bằng máy đào 0,8m3 | 7,63 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất và vận chuyển đất về để đắp mái thượng hạ lưu, cự ly 8km | 14,58 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất mái thượng hạ lưu, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 19,655 | 100m3 | |
| D | 2. Công tác xây lát | |||
| E | 2.1. Mái thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông M100 lót dày 10cm, đá 1x2cm dưới khung BTCT | 18,034 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 khung dọc mái thượng | 43,47 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 khung ngang mái thượng lưu | 37,682 | m3 | |
| 4 | Bê tông M200 đổ bù đỉnh mái thượng lưu | 3,232 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn khung dọc mái thượng lưu | 3,478 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn khung ngang mái thượng lưu | 3,015 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép khung, dầm mái thượng lưu, đường kính d≤10 | 1,859 | tấn | |
| 8 | Cốt thép khung, dầm mái thượng lưu, đường kính d≤18 | 3,863 | tấn | |
| 9 | Cát vàng lót mái thượng lưu, dày 10cm | 1,173 | 100m3 | |
| 10 | Dăm lót 1x2 mái thượng lưu, dày 10cm | 1,173 | 100m3 | |
| 11 | Đá lát khan gia cố mái thượng lưu, dày 25cm | 283,856 | m3 | |
| 12 | Đá hộc hộ chân mái thượng lưu | 60,626 | m3 | |
| F | 2.2. Đỉnh đập đất | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4cm gờ chắn bánh thượng, hạ lưu, dày 10cm | 8,701 | m3 | |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 gờ chắn bánh thượng lưu | 37,29 | m3 | |
| 3 | Bê tông M150 đá 1x2 gờ chắn bánh hạ lưu | 3,729 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gờ chắn bánh thượng, hạ lưu và đỉnh đập | 1,612 | 100m2 | |
| G | 2.3. Mái hạ lưu | |||
| 1 | Cát lót áp mái, dày 15cm | 1,005 | 100m3 | |
| 2 | Dăm lót 1x2 áp mái, dày 15cm | 1,005 | 100m3 | |
| 3 | Đá lát khan áp mái, dày 30cm | 102,323 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M100, đá 2x4 dày 10cm rãnh thoát nước | 5,594 | m3 | |
| 5 | Đá xây vữa M100 rãnh thoát nước chân mái | 31,697 | m3 | |
| 6 | Trát vữa xi măng M75 bên trong rãnh thoát nước | 223,74 | m2 | |
| 7 | Mua đất và vận chuyển đất về để đắp mái hạ lưu để trồng cỏ, cự ly 8km | 131,713 | m3 | |
| 8 | Đắp đất trồng cỏ | 131,713 | m3 | |
| 9 | Trồng cỏ mái hạ lưu đập | 11,656 | 100m2 | |
| H | II. CẮM MỐC CHỈ GIỚI HÀNH LANG BẢO VỆ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cắm mốc hành lang bảo vệ công trình | 15 | mốc | |
| I | B. HỒ DIÊU PHONG | |||
| J | I. ĐẬP ĐẤT | |||
| K | 1. Công tác đào, đắp | |||
| 1 | Phá dỡ đá xếp khan mái thượng lưu (phạm vi hố móng cống lấy nước), (tận dụng 70% để lát hoàn trả) | 24 | m3 | |
| 2 | Bóc phong hóa mái hạ lưu tại vị trí chỉnh trang lại mặt cắt đập | 3,306 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất phong hóa đi đổ, cự ly 4,9km | 3,306 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất và vận chuyển đất về để đắp mái hạ lưu, cự ly 9km | 10,948 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất mái hạ lưu, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 7,294 | 100m3 | |
| L | 2. Công tác xây lát | |||
| M | 2.1. Mái thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 10cm, bậc thang lên xuống | 1,6 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 bậc thang lên xuống | 4,8 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bậc thang lên xuống | 0,24 | 100m2 | |
| 4 | Cát vàng lót mái thượng lưu, dày 10cm | 0,096 | 100m3 | |
| 5 | Dăm lót mái thượng lưu, dày 10cm | 0,096 | 100m3 | |
| 6 | Đá lát khan hoàn trả mái thượng lưu sau khi thi công xong phần cống lấy nước, dày 25cm (Tận dụng 70% đá bóc dỡ) | 16,8 | m3 | |
| 7 | Đá lát khan hoàn trả mái thượng lưu sau khi thi công xong phần cống lấy nước, dày 25cm | 7,2 | m3 | |
| N | 2.2. Mái hạ lưu | |||
| 1 | Cát lót áp mái, dày 15cm | 0,222 | 100m3 | |
| 2 | Dăm lót 1x2 áp mái, dày 15cm | 0,218 | 100m3 | |
| 3 | Đá lát khan áp mái, dày 30cm | 42,624 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M100 dày 10cm, bậc thang lên xuống, đá 2x4 | 1,6 | m3 | |
| 5 | Đá xây vữa M100 rãnh thoát nước chân mái | 60,458 | m3 | |
| 6 | Trát vữa xi măng M75 bên trong rãnh thoát nước | 156 | m2 | |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 bậc thang lên xuống | 4,8 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép bậc thang lên xuống | 0,24 | 100m2 | |
| 9 | Mua đất màu và vận chuyển đất về để đắp mái hạ lưu để trồng cỏ, cự ly 9km | 112,469 | m3 | |
| 10 | Đắp đất màu | 112,469 | m3 | |
| 11 | Trồng cỏ mái hạ lưu đập | 9,953 | 100m2 | |
| O | II. TRÀN XẢ LŨ | |||
| P | 1. Công tác đào, đắp | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông ngưỡng tràn cũ | 0,09 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng | 5,004 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 3,938 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ ra bãi thải, cự ly 4,9km | 0,09 | 100m3 | |
| Q | 2. Công tác xây lát | |||
| R | 2.1. Sân trước (Đoạn 1) | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | 6 | m3 | |
| 2 | Bê tông bản đáy M200 đá 1x2 | 22,784 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường bên M200 đá 1x2 | 4,5 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | 0,162 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn tường bên | 0,336 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép bản đáy đoạn dốc nước 1, đường kính <=18mm | 1,16 | tấn | |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính <=18mm | 0,303 | tấn | |
| 8 | Khớp nối sika O32 | 48 | m | |
| S | 2.2. Đoạn dốc nước 2 | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | 7,08 | m3 | |
| 2 | Bê tông bản đáy M200 đá 1x2 | 37,17 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường bên M200 đá 1x2 | 7,2 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | 0,168 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn tường bên | 0,528 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép bản đáy đoạn dốc nước 2, đường kính <=18mm | 1,26 | tấn | |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính <=18mm | 0,475 | tấn | |
| 8 | Khớp nối sika O32 | 26 | m | |
| T | 2.3. Đoạn dốc nước 3 | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | 11,15 | m3 | |
| 2 | Bê tông bản đáy M200 đá 1x2 | 35,68 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường bên M200 đá 1x2 | 11,22 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | 0,178 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn tường bên | 0,748 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép bản đáy đoạn dốc nước 3, đường kính <=18mm | 2,191 | tấn | |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính <=18mm | 0,704 | tấn | |
| 8 | Khớp nối sika O32 | 34 | m | |
| U | 2.4. Đoạn dốc nước 4 | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | 9,3 | m3 | |
| 2 | Bê tông bản đáy M200 đá 1x2 | 30,69 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường bên M200 đá 1x2 | 9,72 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | 0,155 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn tường bên | 0,648 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép bản đáy đoạn dốc nước 4, đường kính <=18mm | 1,668 | tấn | |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính <=18mm | 0,676 | tấn | |
| 8 | Khớp nối sika O32 | 33 | m | |
| V | 2.5. Đoạn dốc nước 5 | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | 2,34 | m3 | |
| 2 | Bê tông bản đáy M200 đá 1x2 | 9,438 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường bên M200 đá 1x2 | 3,15 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | 0,108 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn tường bên | 0,18 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép bản đáy đoạn dốc nước 5, đường kính <=18mm | 0,549 | tấn | |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính <=18mm | 0,264 | tấn | |
| 8 | Khớp nối sika O32 | 10 | m | |
| W | 2.6. Bể tiêu năng (Đoạn 6) | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | 3,9 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 bản đáy, đá 1x2 | 11 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 tường bên | 6 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | 0,128 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn tường bên | 0,4 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép bản đáy đoạn dốc nước 6, đường kính <=18mm | 0,894 | tấn | |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính <=18mm | 0,357 | tấn | |
| 8 | Dăm lót 1x2 áp mái, dày 15cm | 0,047 | 100m3 | |
| 9 | Nilon tái sinh | 0,39 | 100m2 | |
| 10 | Ống PVC D21, dày 2mm | 0,084 | 100m | |
| X | Đoạn kênh nối tiếp sau tràn | |||
| 1 | Bê tông lót M100, đá 2x4, dày 10cm | 9,1 | m3 | |
| 2 | Đá xây vữa M100 dày 30cm | 28,14 | m3 | |
| Y | III. CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| Z | 1. Dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Đắp đất đê quây thượng lưu, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | 0,3 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ đê quây thượng lưu bằng máy đào 1,25m3 | 0,3 | 100m3 | |
| AA | 2. Công tác đào, đắp, phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ bê tông cốt thép cống lấy nước | 0,256 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ ra bãi thải, cự ly 4,9km | 0,256 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất hố móng | 6,447 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 8,59 | 100m3 | |
| AB | 3. Công tác xây lát | |||
| AC | 3.1. Sân trước cửa vào | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 bản đáy sân trước | 0,26 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 bản đáy sân trước | 0,78 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 dày 20cm, đá 1x2 tường cánh sân trước | 0,64 | m3 | |
| 4 | Bê tông M150 dày 10cm, đá 1x2, thềm lát mái chống sạt hai bên tường cánh | 0,56 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép bản đáy sân trước | 0,018 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép tường cánh sân trước | 0,114 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép bản đáy sân trước, đường kính <=10mm | 0,019 | tấn | |
| 8 | Cốt thép bản đáy sân trước, đường kính <=18mm | 0,023 | tấn | |
| 9 | Cốt thép tường cánh cửa vào, đường kính <=10mm | 0,053 | tấn | |
| 10 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | 1,23 | m2 | |
| AD | 3.2. Cửa vào cống | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 bản đáy cửa vào | 0,555 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 bản đáy cửa vào | 1,664 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 dày 20cm, đá 1x2 tường bên cửa vào | 2,24 | m3 | |
| 4 | Bê tông M200 dày 20cm, đá 1x2 tường đỉnh đầu cống | 1,772 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép bản đáy cửa vào | 0,018 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép tường bên cửa vào | 0,16 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép tường đỉnh đầu cống | 0,064 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép bản đáy sân trước, đường kính <=10mm | 0,031 | tấn | |
| 9 | Cốt thép bản đáy sân trước, đường kính <=18mm | 0,052 | tấn | |
| 10 | Cốt thép tường bên, đường kính <=10mm | 0,115 | tấn | |
| 11 | Cốt thép tường bên, đường kính <=18mm | 0,094 | tấn | |
| 12 | Thép V63x63x6mm lưới chắn rác | 0,032 | Tấn | |
| 13 | Thép chữ I 30x5mm lưới chắn rác | 0,005 | Tấn | |
| 14 | Lắp dựng lưới chắn rác | 1,87 | m2 | |
| AE | 3.3. Thân cống | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 đáy thân cống | 2,184 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 bệ đỡ và khối bọc ống thép | 11,28 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 tường chống thấm | 1,578 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bệ đỡ và khối bọc ống thép | 0,365 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép tường chống thấm | 0,168 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép khối bọc ống thép, đường kính <=10mm | 0,423 | tấn | |
| 7 | Cốt thép tường chống thấm, đường kính <=10mm | 0,107 | tấn | |
| 8 | Khớp nối sika O32 nối các đoạn cống | 12,5 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 300mm, dày 5mm | 0,3 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút d=300mm, dày 5mm | 1 | cái | |
| 11 | Sơn chống gỉ ống thép đen D300 | 28,26 | m2 | |
| 12 | Khớp lắp ráp, van điều tiết, thiết bị phụ trợ D300 | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống d=300mm | 2 | bích | |
| AF | 3.4. Hố chứa van | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 đáy hố chứa van | 0,999 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 bản đáy hố chứa van | 2,996 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 tường bên hố chứa van | 5,688 | m3 | |
| 4 | Bê tông M150, đá 1x2 bậc lên xuống và bệ đỡ van | 1,104 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bản đáy hố chứa van | 0,038 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn tường bên hố chứa van | 0,379 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn bậc lên xuống và bệ đỡ van | 0,019 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=18mm | 0,187 | tấn | |
| 9 | Cốt thép tường bên, đường kính <=10mm | 0,1 | tấn | |
| 10 | Cốt thép tường bên, đường kính <=18mm | 0,206 | tấn | |
| AG | 3.5. Nhà van hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2, cột nhà van | 0,387 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2, trần nhà van và lanh tô | 1,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2, dầm nhà van | 0,704 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép cột nhà van | 0,07 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép trần nhà van | 0,16 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép dầm nhà van | 0,07 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép cột nhà van, đường kính <=10mm | 0,012 | tấn | |
| 8 | Cốt thép cột nhà van, đường kính <=18mm | 0,046 | tấn | |
| 9 | Cốt thép trần nhà van, lanh tô, đường kính <=10mm | 0,089 | tấn | |
| 10 | Cốt thép dầm nhà van, đường kính <=10mm | 0,045 | tấn | |
| 11 | Cốt thép dầm nhà van, đường kính <=18mm | 0,084 | tấn | |
| 12 | Gạch xây tường nhà van, vữa XM M100 | 4,03 | m3 | |
| 13 | Gạch xây trần nhà van, vữa XM M100 | 0,194 | m3 | |
| 14 | Trát vữa M75 tường nhà van | 55,44 | m2 | |
| 15 | Sơn tường, trần nhà van (chất lượng sơn tương đương sơn ICI DULUX) | 132,24 | m2 | |
| 16 | Cửa đi nhà van hạ lưu bằng gỗ nhóm III, dày 4cm | 1 | ck | |
| 17 | Lắp dựng cửa | 2,16 | m2 | |
| AH | 3.6. Bể tiêu năng | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 đáy bể tiêu năng | 0,546 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2, bản đáy | 2,184 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2, tường bên | 5,699 | m3 | |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2, tấm đan | 0,546 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép bản đáy bể tiêu năng | 0,042 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép tường bên | 0,386 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,011 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=18mm | 0,097 | tấn | |
| 9 | Cốt thép tường bên, đường kính <=10mm | 0,158 | tấn | |
| 10 | Cốt thép tường bên, đường kính <=18mm | 0,21 | tấn | |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | 0,032 | tấn | |
| AI | IV. CẮM MỐC CHỈ GIỚI HÀNH LANG BẢO VỆ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cắm mốc hành lang bảo vệ công trình | 11 | mốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi