Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200461404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200439911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 15:25:00 đến ngày 2020-05-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,830,377,684 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy | Theo HSTK BVTC kèm theo | 63,69 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo HSTK BVTC kèm theo | 186,59 | 100m2 |
| 3 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo HSTK BVTC kèm theo | 30,52 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 148,24 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp 3,5 cm-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 148,24 | 100m2 |
| 6 | Đèn báo hiệu | Theo quy định | 4 | Cái |
| 7 | Cọc tiêu đảm bảo an toàn giao thông | Theo quy định | 50 | Cái |
| 8 | Điều tiết đảm bao giao thông 2 người/1 ngày nhân công bậc 3,0/7 (2 người x 60 ngày). | Theo quy định | 100 | Công |
| 9 | Áo phản quang | Theo quy định | 4 | Cái |
| 10 | Cờ lệnh | Theo quy định | 4 | Cái |
| 11 | Còi | Theo quy định | 4 | Cái |
| 12 | Dây trơn an toàn phản quang | Theo quy định | 500 | m |
| B | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 55,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 82,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSTK BVTC kèm theo | 3,87 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK BVTC kèm theo | 13,88 | m2 |
| 5 | Ni lon Tái sinh | Theo HSTK BVTC kèm theo | 552,78 | m2 |
| 6 | Xây thành rãnh gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 336,44 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 1.511,08 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC kèm theo | 82,92 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK BVTC kèm theo | 747 | 1cấu kiện |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC kèm theo | 3,9 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC kèm theo | 13,57 | tấn |
| 12 | Đào nền đường, máy đào <= 0,4 m3, máy ủi <= 110CV, đất C2 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 3,26 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK BVTC kèm theo | 3,26 | 100m3 |
| 14 | Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,73 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,73 | 100m3 |
| 16 | Đào vét hữu cơ trong mọi điều kiện, thủ công | Theo HSTK BVTC kèm theo | 12,07 | m3 |
| 17 | Đàovét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo HSTK BVTC kèm theo | 2,29 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HSTK BVTC kèm theo | 2,41 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Theo HSTK BVTC kèm theo | 14,51 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 26,51 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK BVTC kèm theo | 9,67 | 100m3 |
| 22 | Mua đất tại mỏ đất Hà Ninh, Hà Trung cự ly vận chuyển 14Km | Theo HSTK BVTC kèm theo | 2.511,68 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK BVTC kèm theo | 25,12 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK BVTC kèm theo | 25,12 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo HSTK BVTC kèm theo | 25,12 | 100m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSTK BVTC kèm theo | 36,41 | m3 |
| 27 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo HSTK BVTC kèm theo | 3,28 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi , ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK BVTC kèm theo | 3,64 | 100m3 |
| C | Cống nối dài tại K0+111 và K0+284 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,71 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 1,42 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 2,16 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,72 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC kèm theo | 1,42 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp, ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,16 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC kèm theo | 7 | 1cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn đáy cống | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,25 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm nắp | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,06 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi