Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200448891-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200445927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 10:18:00 đến ngày 2020-05-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,401,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ cây ATM bằng nhôm, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,74 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1152 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, máy khoan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,3633 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,134 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng xây đá, máy khoan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,863 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cổng + hàng rào thép thoáng, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,5394 | m2 |
| 9 | Phá dỡ cổng, hàng rào xây gạch, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8133 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Cự ly đổ thải 8Km) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,2888 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,2888 | m3 |
| 12 | Lát gạch gốm Hạ Long KT gạch 400x400mm, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 200 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ cổng, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,672 | m3 |
| 14 | Lớp cát đệm móng trụ cổng, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | m3 |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép hình để lại trong trụ cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0303 | tấn |
| 17 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ cổng chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,618 | m3 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên trụ cổng màu đỏ Ruby Ấn Độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,875 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên trụ cổng màu trắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,64 | m2 |
| 20 | Sản xuất khung xương lồng đèn trụ cổng bằng thép hộp 20x30x1.5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0347 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,976 | m2 |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép khung xương lồng đèn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0347 | tấn |
| 23 | Lắp đặt đèn trụ cổng bằng đèn cầu ACUMEN D300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 24 | Cổng xếp tự động INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 25 | Động cơ cổng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 26 | Bảng điện tử | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 27 | Đào móng đỡ biển tên, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,868 | m3 |
| 28 | Lớp cát lót móng dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,062 | m3 |
| 29 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,116 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây chân biển tên cơ quan, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5462 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây biển tên cơ quan, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,825 | m3 |
| 32 | Trát biển tên phần không ốp đá, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,4 | m2 |
| 33 | Ốp gạch thẻ chân biển tên | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,44 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby biển tên cơ quan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,441 | m2 |
| 35 | Sơn biển tên không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,96 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn hắt chống ẩm trên biển tên cơ quan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 37 | Chữ INOX vàng " NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN" cao 8cm rộng 5cm, chân chữ cao 1cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | Chữ |
| 38 | Dấu chữ " NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN" | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | Dấu |
| 39 | Chữ INOX vàng " AGRIBANK" cao 25cm rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | Chữ |
| 40 | Chữ INOX vàng " CHI NHÁNH HUYỆN PHỤC HÒA" cao 16cm rộng 8cm, chân chữ cao 1.5cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | Chữ |
| 41 | Dấu chữ " CHI NHÁNH HUYỆN PHỤC HÒA" | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | Dấu |
| 42 | Chữ INOX vàng " ĐỊA CHỈ: ..............ĐT: 02063.959.555" cao 5cm rộng 3cm, chân chữ cao 0.5cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33 | nét |
| 43 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ hàng rào chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4383 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây chân hàng rào thép thoáng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4622 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,6296 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9414 | m2 |
| 47 | Trát đắp phào kép chân hàng rào thép tạo gờ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,64 | m2 |
| 48 | Ốp gạch thẻ chân hàng rào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,101 | m2 |
| 49 | Sơn chân hàng rào không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,571 | m2 |
| 50 | Sản xuất hoa sắt hàng rào thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0506 | tấn |
| 51 | Sơn hoa sắt hàng rào thép loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9438 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7728 | m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,5836 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 182,25 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,6615 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8287 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, máy khoan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,9912 | m3 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,38 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,1145 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái hiện trạng (Quả cầu chắn rác, ống thoát nước mái, đai giữ...), hệ thống thu lôi chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | Công 3/7 |
| 9 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90,52 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can hành lang, lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,38 | m |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 247 | m2 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,66 | m2 |
| 13 | Bóc dỡ lớp granito bậc tam cấp, bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,3192 | m2 |
| 14 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây bậc tam cấp, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,173 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp màu vàng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,176 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ Ruby | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2244 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ Ruby | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,2002 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát chân móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,1012 | m2 |
| 19 | Sơn chân móng không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,1012 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 273,33 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,0602 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 384,789 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát má cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,13 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,3656 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát gầm cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,1954 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát thành sê nô trục E | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,158 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa láng lòng sê nô mái trục E | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,6418 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 183,9468 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5T (Cự ly đổ thải 8Km) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,0287 | đ/m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,0287 | đ/m3 |
| 31 | Bu lông liên kết neo xuống giằng hiện trạng của cột xây mới M20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,9143 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9464 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0904 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1108 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,675 | m3 |
| 38 | Xây thành mái, thu hồi bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,8858 | m3 |
| 39 | Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1372 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1128 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, sê nô, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, sê nô, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1069 | tấn |
| 43 | Bê tông giằng tường, sê nô đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,207 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 201 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột hiện trạng, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,488 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột phần kiến trúc xây mới, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 109,1006 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài bóc trát, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 273,33 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây mới, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,91 | m2 |
| 49 | Trát tường trong bóc trát, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 384,789 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây mới, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,966 | m2 |
| 51 | Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,56 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,3656 | m2 |
| 53 | Trát giằng lan can, giằng mái, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,3688 | m2 |
| 54 | Trát gầm cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,1954 | m2 |
| 55 | Trát thành sê nô mái hiện trạng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,158 | m2 |
| 56 | Trát thành mái, sê nô phần xây mới, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,734 | m2 |
| 57 | Láng sê nô mái dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,6418 | m2 |
| 58 | Quét Sika Latek chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,6318 | m2 |
| 59 | Kẻ chỉ thành mái trục A, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,64 | m |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 411,7576 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 480,876 | m2 |
| 62 | Ốp đá granit trụ cột sảnh vào đá màu nâu Tây Ban Nha | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,16 | m2 |
| 63 | Sản xuất các kết cấu thép khung xương mái sảnh bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1627 | tấn |
| 64 | Lắp đặt kết cấu thép khung xương mái sảnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1628 | tấn |
| 65 | Ốp tấm aluminum mái sảnh màu ghi sáng sơn hoàn thiện m2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,2 | m2 |
| 66 | SX, lắp dựng lam nhôm chắn nắng hệ ALUKING ASW-P250x50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,786 | m2 |
| 67 | Sản xuất khung lam nhôm bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0147 | tấn |
| 68 | Lắp đặt khung lam nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0147 | tấn |
| 69 | Sản xuất lan can INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0575 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2795 | m2 |
| 71 | Trụ INOX D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | trụ |
| 72 | Quả cầu INOX D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Quả |
| 73 | Chi tiết kiến trúc AGRIBANK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | toàn bộ |
| 74 | Cửa đi, CỬA KÍNH THỦY LỰC (Phôi kính nổi Việt Nhật dày 12mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,11 | m2 |
| 75 | Bộ phụ kiện cửa đi cửa kính thủy lực VPP | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 76 | Cửa cuốn tấm liền sóng vuông CB | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,22 | m2 |
| 77 | Ốp tấm hợp kim ALUMINIUM màu ghi sáng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,37 | m2 |
| 78 | Bộ tời dùng cho cửa cuốn ARG.P.1L/1R (Dùng cho cửa tấm liền diện tích <12m2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 79 | Bộ lưu điện dùng cho cửa cuốn AUSTDOOR DC AD9 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 80 | Còi báo động dùng cho bộ tời tấm liền dc-c1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 81 | Mạch báo sáng (Tự bật đèn khi mở cửa) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 82 | Khóa vi tính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 83 | Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 84 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,22 | m2 |
| 85 | SX cửa đi, CỬA NHÔM VIỆT PHÁP dày 1-1,2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,36 | m2 |
| 86 | SX cửa đi 1 cánh, CỬA NHÔM VIỆT PHÁP dày 1-1,2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,6 | m2 |
| 87 | SX cửa sổ, CỬA NHÔM VIỆT PHÁP dày 1-1,2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,09 | m2 |
| 88 | Vách kính khung NHÔM VIỆT PHÁP dày 1-1,2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,77 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa, hoa bằng thép hộp INOX 15x15x1,2mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0748 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,984 | m2 |
| 91 | Làm Trần thạch cao khung xương chìm, trần phẳng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 174 | m2 |
| 92 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3128 | tấn |
| 93 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0211 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3128 | tấn |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 11 sóng 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,355 | 100m2 |
| 96 | Quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 101 | Đai giữ ống + phễu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống lồng thép tráng kẽm,, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0125 | 100m |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0.7m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 83,2 | m |
| 106 | Bật sắt fi 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần 600x600, 40W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m M16, 36W, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn ốp trần Copac D300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn tường đèn cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 1 pha 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 112 | Lắp đặt các automat 3 pha <=100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 115 | Đế âm, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 117 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 118 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 119 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 210 | m |
| 120 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 420 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 510 | m |
| 122 | Lắp đặt hộp nối | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | hộp |
| 123 | Đế âm chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | hạt |
| 129 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | hạt |
| 130 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hạt |
| 131 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | kg |
| 132 | Băng dính đen cách điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | kg |
| 133 | Ống đồng D6.35/12.7 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 134 | Ống thoát nước ngưng D25-20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 135 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,4431 | m3 |
| 136 | Phá dỡ nền gạch lát chống trơn hiện trạng, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,7818 | m2 |
| 137 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh HT, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,752 | m2 |
| 138 | Phá lớp vữa trát tường trong khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,56 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch CeraART 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,4352 | m2 |
| 140 | Chống thấm nền vệ sinh tầng 2 | 7,7176 | m2 | |
| 141 | Ốp tường vệ sinh KT gạch ốp men khô CeraART 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 89,038 | m2 |
| 142 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,578 | m2 |
| 143 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,578 | m2 |
| 144 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khu vệ sinh khung xương chìm, trần phẳng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m2 |
| 145 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ bàn chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0763 | tấn |
| 146 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0824 | m2 |
| 147 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ bàn chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0763 | tấn |
| 148 | Bu lông M14 L=200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 149 | Tấm đá granit màu xà cừ xanh đen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,448 | m2 |
| 150 | Vách ngăn Compac Hpl (Khi tính giá thi công từ mép sàn đến đỉnh) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,474 | m2 |
| 151 | Xử lý thông hút bể tự hoại hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| 152 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 153 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 154 | Tháo dỡ đường ống vệ sinh hiện trạng đã hỏng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Công 3/7 |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt Chậu rửa chân lửng Inax L-285V+L288VC | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt Vòi rửa ở chậu rửa INAX LFV 1401S | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt Bồn cầu hai khối inax C-306VAN ( nắp êm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 163 | Lắp đặt van xả cặn ở két nước, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 166 | Cút 90 độ PPR ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 167 | Cút 90 độ PPR ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 168 | Cút 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 169 | Tê thu PPR 32x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 170 | Tê thu PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 171 | Tê đều PPR 32x32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 172 | Tê đều PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt phễu thu nước rửa sàn ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 174 | Bộ xi phông ống thải ở phễu thu ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 175 | Măng sông PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 176 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 177 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 178 | Rắc co ren ngoài ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 179 | Rắc co ren ngoài ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 180 | Rắc co ren ngoài ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 181 | Côn thu PPR 32x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 182 | Van phao D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 186 | Tê vuông nhựa uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 187 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 188 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 189 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 190 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 191 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 192 | Tê xiên 45 độ uPVC 76x76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 193 | Côn thu 76x34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| D | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4646 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 170,544 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5906 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1605 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 89,9712 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bể nước, máy khoan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8756 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,05 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà khu phòng ở | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 281,3473 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà khu phòng ở | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 322,7642 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà khu bếp (Bóc 100% DT) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,506 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong khu bếp (Bóc 100% DT) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 139,144 | m2 |
| 14 | Mài, vệ sinh bậc tam cấp láng granito | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,0594 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 149,0478 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền để đào móng đỡ tường xây mới, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | m3 |
| 17 | Đào móng đỡ tường xây mới, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,52 | m3 |
| 18 | Đắp cát đệm móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0021 | 100m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,73 | m3 |
| 20 | Xây bịt cửa sổ S1 trục C, xây tường bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,112 | m3 |
| 21 | Xây tường bổ sung trục C bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3473 | m3 |
| 22 | Xây tường ngăn vệ sinh bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0654 | m3 |
| 23 | Xây bổ sung tường thu hồi bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,355 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0395 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0036 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1595 | m3 |
| 27 | Lát nền, gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 149,0478 | m2 |
| 28 | Lát nền vệ sinh + khu rửa bằng gạch lát CeraART 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,6009 | m2 |
| 29 | Ốp tường vệ sinh + tắm kích thước gạch ốp men khô 300x600mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 195,844 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 346,8533 | m2 |
| 31 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,2 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 461,9082 | m2 |
| 33 | Trát tường trong phần xây mới dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 185,747 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 359,0533 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 563,9012 | m2 |
| 36 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt hoa văn 60x60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 190,5 | m2 |
| 37 | SX cửa đi, CỬA NHÔM VIỆT PHÁP dày 1-1,2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,4 | m2 |
| 38 | SX cửa sổ CỬA NHÔM VIỆT PHÁP dày 1-1,2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,8 | m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9501 | tấn |
| 40 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | tấn |
| 41 | Sơn xà gồ thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81,5184 | m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9822 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng SUNTEK 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4913 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu nước INOX D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 48 | Đai giữ ống + phễu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 49 | Máng tôn thu nước rộng 190, dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,5 | m |
| 50 | Thép đỡ máng tôn thu nước bằng thép vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0203 | tấn |
| 51 | Sơn thép đỡ máng tôn thu nước 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,864 | m2 |
| 52 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ máng tôn thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0203 | tấn |
| 53 | Tháo dỡ hệ thống đường dây, bóng chiếu sáng đã hư hỏng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | công 3/7 |
| 54 | Lắp đặt Tủ điện tổng 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 200x200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn tường COMPAC có đui gắn tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn âm trần Philip Downlight D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 62 | Đế âm, mặt cài ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 190 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 410 | m |
| 66 | Lắp đặt ống ghen hộp chữ nhật nhựa nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 280 | m |
| 67 | Đế âm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 72 | Hạt công tác 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | hạt |
| 73 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | kg |
| 74 | Băng dính đen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cuộn |
| 75 | Đào đất bể tự hoại, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,357 | 100m3 |
| 76 | Bê tông đáy móng bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5698 | m3 |
| 77 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,2904 | m2 |
| 78 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,4954 | m3 |
| 79 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,5544 | m2 |
| 80 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,152 | m2 |
| 81 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,152 | m2 |
| 82 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,7064 | m2 |
| 83 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,9 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0629 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1047 | tấn |
| 86 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,338 | m3 |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt CHẬU RỬA LAVABO INAX L-293V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Vòi rửa ở chậu rửa INAX LFV 1401S | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Bồn cầu hai khối inax C-306VAN ( nắp êm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa LF 15G-13 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi gắn tường 5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 96 | Phụ kiện phòng tắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đặt Bình nóng lạnh R30HT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 98 | Lắp đặt SEN TẮM INAX BFV-1113S-4C | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 20mm (Ống nóng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 102 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 104 | Cút 90 độ PPR ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 105 | Cút 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70 | cái |
| 106 | Tê thu PPR 32x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 107 | Tê thu PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 108 | Tê đều PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 109 | Côn thu PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu nước rửa sàn ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 111 | Bộ xi phông ống thải ở phễu thu ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 112 | Măng sông PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 113 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 114 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 115 | Rắc co ren ngoài ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 116 | Rắc co ren ngoài ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 117 | Rắc co ren ngoài ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 122 | Tê vuông nhựa uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 123 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 124 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 125 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 126 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 127 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 128 | Tê xiên 45 độ uPVC 90x90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 129 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | m3 |
| 130 | Đắp móng đường ống, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,075 | m3 |
| 131 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,125 | m3 |
| E | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,462 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0463 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,11 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt nền BT hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,299 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,454 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,671 | m2 |
| 7 | Lát nền gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,683 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,454 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,671 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,454 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,671 | m2 |
| 12 | SX cửa đi, CỬA NHÔM VIỆT PHÁP dày 1-1,2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,71 | m2 |
| 13 | SX cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1-1,2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0777 | tấn |
| 15 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | tấn |
| 16 | Sơn xà gồ thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,6463 | m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0817 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh SUNTEK 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1846 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ đường dây, bóng chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công 3/7 |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Đế âm, mặt cài ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt ống ghen hộp chữ nhật nhựa nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 26 | Đế âm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hạt |
| F | GARA XE | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8976 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,43 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,78 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn gara xe HT bằng tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,16 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhựa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,96 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0953 | tấn |
| 7 | Đào móng cột, trụ gara xe, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng gara xe, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,192 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0576 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | tấn |
| 11 | Bê tông móng gara xe, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,864 | m3 |
| 12 | Đào móng bó nền, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8375 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng bó nền gara xe, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,525 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | m3 |
| 15 | Trát thành bó nền, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,3 | m2 |
| 16 | Đắp đất mặt trước khi đổ sân nền gara xe bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0136 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền gara xe, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,712 | m3 |
| 18 | Sản xuất các kết cấu thép khung cột gara xe bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0317 | tấn |
| 19 | Sản xuất hệ liên kết bản mã | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0435 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0317 | tấn |
| 21 | Lắp dựng các bản mã | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0435 | tấn |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,068 | tấn |
| 23 | Sản xuất giằng mái thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0168 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0842 | tấn |
| 25 | Lắp khung vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,068 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0842 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 11 sóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3496 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi