Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200461385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200133803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xổ số kiến thiết thủ đô |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 14:55:00 đến ngày 2020-05-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,695,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG KẾT HỢP BẾP 1 TẦNG | |||
| B | Kết cấu phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,231 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,471 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,324 | tấn |
| C | Cột chờ | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,669 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | tấn |
| D | Dầm móng + Giằng tường móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,837 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,596 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,86 | m3 |
| E | Bể phốt 3 bể | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,897 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,812 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,597 | m2 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,597 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,982 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,167 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Ngâm chống thấm bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| F | Phần cột, dầm, sàn | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,692 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,049 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,831 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,115 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,134 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,398 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,236 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,837 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,287 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,401 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,399 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,028 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,363 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,727 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | 100m2 |
| G | Kết cấu thang bộ | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,763 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| H | Xà gồ mái + Mái khu gia công | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép C100 x 50 x 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,873 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,873 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,742 | m2 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,344 | m2 |
| 7 | Bản mã thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,599 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | md |
| 11 | Nắp tôn lỗ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m2 |
| 12 | Thang sắt lên mái D18 a 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,82 | kg |
| I | Giàn hoa mạ kẽm | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 3 | Gia công các kết cấu thép khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ Giàn hoa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | tấn |
| 5 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,683 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,378 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,093 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,295 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,185 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,959 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,808 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,165 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 919,14 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,795 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,979 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.551,373 | m2 |
| J | Chi tiết sê nô, mái | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,123 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,123 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,123 | m2 |
| 4 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,27 | m |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,156 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,157 | m2 |
| 7 | Lát gạch đỏ 400x400mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,157 | m2 |
| 8 | Nắp tôn lên mái+khóa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | Lát nền sàn | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,413 | m3 |
| 2 | Lát nền bằng gạch 500x500mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,47 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm VIggracera, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,172 | m2 |
| 4 | Lát nền bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,979 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm VIggracera, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,526 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,76 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,76 | m2 |
| 8 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,76 | m2 |
| L | Cầu thang, lan can | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 2 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,019 | m2 |
| 3 | Tay vin gỗ lan can bằng gỗ sến 80 x 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,26 | md |
| 4 | Trụ thang gỗ + quả cầu gỗ sến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,17 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,512 | m2 |
| 7 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010,426 | kg |
| 8 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,793 | m2 |
| 9 | SX và LD trụ c cầu thang gỗ sến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | Tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 3 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,996 | m2 |
| N | Cửa, vách | |||
| 1 | Vách ngăn compact dày 12mm chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ , lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ , lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,63 | m2 |
| 4 | Cửa sổ,mở ngang cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, vách nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ , lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,324 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,72 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,232 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,72 | m2 |
| O | Chi tiết elip trang trí | |||
| 1 | Sản xuất elips trang trí bằng sắt vuông đặc 20x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,622 | m2 |
| 3 | Tấm ốp Aluminium màu xanh lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | m2 |
| 4 | Lắp dựng elip trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,647 | m2 |
| P | Chi tiết chữ trang trí | |||
| 1 | Sản xuất thanh nhôm đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,8 | md |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,56 | m2 |
| 3 | Chữ mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chữ |
| 4 | Lắp dựng thanh nhôm và chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,246 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (Tạm tính thi công 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | 100m2 |
| 6 | Thang tời thức ăn (MISTHUBITSHI hoặc tương đương) Tải trọng 150kg, hành trình di chuyển 7.2m, 2 điểm dừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | Lắp đặt điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn lốp trần D110 bóng Led downlight 9W, chụp bán cầu mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn lốp trần D90 bóng Led downlight 7W, chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Compact 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn LED TUBE có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2m lắp treo (Loại 1,2,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn LED TUBE 220V/2x18W dài 1,2m loại gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Cần treo đèn Inox loại 1 H=0,75m (liên kết với trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Cần treo đèn Inox loại 2 H=0,5m (liên kết với dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt hút 220V/28W, đường kính 250MM, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hướng trục công suất 840m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | hộp |
| 18 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chưa 3 đến 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 8 MCB có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 37 | Cáp đồng PVC 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 38 | Cáp đồng PVC (3x25+1x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,5 | m |
| 42 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 46 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 47 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| R | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 800x600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy bằng bột ABC-MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| S | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại cho trẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (loại cho trẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Dây mềm cấp nước dài 0,5m (loại cho trẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại cho người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (loại cho người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Dây mềm cấp nước dài 0,5m (loại cho người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lavabo lắp treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 9 | Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Dây xoắn Inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt lavabo lắp treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Dây xoắn Inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 21 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| T | Vật tư cấp nước | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều D40 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều D40 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều D50 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều D32 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều D25 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều D20 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Khâu nối ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Khâu nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Khâu nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Khâu nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Rắc co nhựa PPR D40 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Rắc co nhựa PPR D20 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/D32 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/D25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/D20 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50, D50/40 và D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 và D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 và D32/32 D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 một đầu nối ren, 1 đầu nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - vạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m |
| 43 | Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 47 | Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| U | Vật tư thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm (sân gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 3 | Qủa cầu chắn rác inox dùng cho ống đứng DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Xi phông nhựa PVC D75 (ngăn mùi phễu thu sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Xi phông nhựa PVC D60 (ngăn mùi phễu thu sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 6 | Xi phông nhựa PVC D42 (ngăn mùi tiểu nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Xi phông nhựa PVC D34 (ngăn mùi Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D90 (bao gồm cả ống thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D60 (bao gồm cả ống thông hơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D48 (ống thông hơi bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN75/75 và D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ba chạc U.PVC DN110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 45 | Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 46 | Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 49 | Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| V | Vật tư khác | |||
| 1 | Lắp đặt van bi nhựa PVC D27 nối dán keo (tham khảo Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Rắc co nhựa PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| W | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| X | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 12 | Bu lông M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Bu lông M16x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,195 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,782 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn compact 4U-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Ống nhựa mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 23 | Qủa cầu chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 24 | Co 45 UPVC DN 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Co 90 UPVC DN 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 27 | Kẹp giữ ống đứng D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Y | Bể PCCC 30M3 (SL:01 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,814 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,656 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,444 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,981 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,316 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,452 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 19 | Băng cản nước Waterstop V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,354 | md |
| 20 | Chống thấm bằng phụ gia (Sika grout 214-11 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,354 | kg |
| 21 | Nắp bể bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Z | Bể nước - Bể lọc | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,883 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,809 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,814 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,814 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,032 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,147 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,147 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấn đan đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 22 | Nắp tôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 23 | Khóa bể bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Hệ thống các lớp vật liệu cho hệ thống lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 6 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van bị nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi lấy nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AA | Rãnh thoát nước B300 (96 mét) + Hố ga dùng cho rãnh B300 (HG loại 1) số lượng 04 hố: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,603 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,385 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,476 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ ga, rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,312 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,021 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cấu kiện |
| AB | Sân bê tông hoàn trả S=124M2 | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| AC | Bó vỉa bồn hoa L=25,12M: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,261 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch thẻ vào bó vỉa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m2 |
| AD | Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đăt cút nhựa HDPE 90 độ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Rắc co nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Rắc co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Đầu nối ren ngoài HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Creephin D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Máy bơm cấp nước cs 4,0 m3/h; h=25 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Máy bơm nước giếng khoan 4m3/h; h=30,0 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Máy bơm cấp nước cs 4,0 m3/h; h=15 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AE | Mương đặt ống cấp nước L=95 mét, Giếng khoan đường kính ống vách D60: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 3 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| AF | Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 cấp điện tổng thể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Móc néo cáp gắn tường đỡ dây 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| AG | Cần đèn gắn tường STK-BD60, bóng Led 100W | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần đèn |
| 2 | Thép cán 40x4 dài 255 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Nở sắt dùng cho Bulong M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Bulong M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Ê cu và long đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Bóng đèn LED 100W (bao gồm cả chóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| AH | Mương cáp điện hạ thế L=65 mét | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,825 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch chỉ dọc mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,455 | viên |
| AI | Bể phốt phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| AJ | Nhà vệ sinh phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,537 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,094 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,772 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi