Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200461385-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200133803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xổ số kiến thiết thủ đô
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 14:55:00 đến ngày 2020-05-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,695,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG KẾT HỢP BẾP 1 TẦNG
B Kết cấu phần móng
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 100m3
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,24 100m
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m3
8 Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,231 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,471 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,324 tấn
C Cột chờ
1 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,669 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 tấn
D Dầm móng + Giằng tường móng
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,837 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,596 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 tấn
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,86 m3
E Bể phốt 3 bể
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,628 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,897 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,812 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,597 m2
8 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,597 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,982 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,167 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
14 Ngâm chống thấm bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
F Phần cột, dầm, sàn
1 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,692 m3
2 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,049 m3
3 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,831 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,115 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,134 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,398 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,236 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,837 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,287 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,401 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,399 m3
18 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,028 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,363 tấn
20 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,727 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
25 Ván khuôn lanh tô, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,067 100m2
G Kết cấu thang bộ
1 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,601 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
4 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
5 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,763 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
8 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
H Xà gồ mái + Mái khu gia công
1 Sản xuất xà gồ thép C100 x 50 x 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,873 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,873 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,742 m2
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,344 m2
7 Bản mã thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,599 100m2
10 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4 md
11 Nắp tôn lỗ lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 m2
12 Thang sắt lên mái D18 a 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,82 kg
I Giàn hoa mạ kẽm
1 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
3 Gia công các kết cấu thép khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,951 tấn
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ Giàn hoa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,951 tấn
5 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,683 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,378 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,093 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,295 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 655,185 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 831,959 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,808 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,165 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 919,14 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,795 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 776,979 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.551,373 m2
J Chi tiết sê nô, mái
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,123 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,123 m2
3 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,123 m2
4 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,27 m
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,156 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,157 m2
7 Lát gạch đỏ 400x400mm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,157 m2
8 Nắp tôn lên mái+khóa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
K Lát nền sàn
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,413 m3
2 Lát nền bằng gạch 500x500mm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 716,47 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm VIggracera, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,172 m2
4 Lát nền bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,979 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm VIggracera, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,526 m2
6 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,76 m2
7 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,76 m2
8 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,76 m2
L Cầu thang, lan can
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
2 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,019 m2
3 Tay vin gỗ lan can bằng gỗ sến 80 x 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,26 md
4 Trụ thang gỗ + quả cầu gỗ sến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Sản xuất lan can Inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,17 kg
6 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,512 m2
7 Sản xuất lan can Inox hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.010,426 kg
8 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,793 m2
9 SX và LD trụ c cầu thang gỗ sến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M Tam cấp
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
3 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,996 m2
N Cửa, vách
1 Vách ngăn compact dày 12mm chống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
2 Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ , lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,08 m2
3 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ , lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,63 m2
4 Cửa sổ,mở ngang cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5 m2
5 Vách kính cố định, vách nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ , lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,324 m2
6 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,72 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,232 m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,72 m2
O Chi tiết elip trang trí
1 Sản xuất elips trang trí bằng sắt vuông đặc 20x20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,622 m2
3 Tấm ốp Aluminium màu xanh lam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,784 m2
4 Lắp dựng elip trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,647 m2
P Chi tiết chữ trang trí
1 Sản xuất thanh nhôm đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,8 md
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,56 m2
3 Chữ mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chữ
4 Lắp dựng thanh nhôm và chữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,246 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (Tạm tính thi công 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,13 100m2
6 Thang tời thức ăn (MISTHUBITSHI hoặc tương đương) Tải trọng 150kg, hành trình di chuyển 7.2m, 2 điểm dừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Q Lắp đặt điện
1 Lắp đặt các loại đèn lốp trần D110 bóng Led downlight 9W, chụp bán cầu mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn lốp trần D90 bóng Led downlight 7W, chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn Compact 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn LED TUBE có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2m lắp treo (Loại 1,2,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn LED TUBE 220V/2x18W dài 1,2m loại gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Cần treo đèn Inox loại 1 H=0,75m (liên kết với trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
7 Cần treo đèn Inox loại 2 H=0,5m (liên kết với dầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
8 Lắp đặt quạt hút 220V/28W, đường kính 250MM, 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt quạt hướng trục công suất 840m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 hộp
18 Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chưa 3 đến 6 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 8 MCB có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
29 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m
30 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
36 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
37 Cáp đồng PVC 4x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
38 Cáp đồng PVC (3x25+1x16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,5 m
42 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
45 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
46 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
47 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
R Thiết bị PCCC
1 Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 800x600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Bình chữa cháy bằng bột ABC-MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
S Phần cấp nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt (loại cho trẻ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (loại cho trẻ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Dây mềm cấp nước dài 0,5m (loại cho trẻ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt (loại cho người lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (loại cho người lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Dây mềm cấp nước dài 0,5m (loại cho người lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt lavabo lắp treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
9 Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
10 Dây xoắn Inox D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
11 Lắp đặt lavabo lắp treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Dây xoắn Inox D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
16 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
17 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
21 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
T Vật tư cấp nước
1 Cung cấp lắp đặt van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Cung cấp lắp đặt van phao điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt van 1 chiều D40 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt van 2 chiều D40 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt van 2 chiều D50 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt van 2 chiều D32 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van 2 chiều D25 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt van 2 chiều D20 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Khâu nối ren ngoài D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Khâu nối ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Khâu nối ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 Khâu nối ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Rắc co nhựa PPR D40 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
16 Rắc co nhựa PPR D20 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PPR D40/D32 nối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/D25 nối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/D20 nối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50, D50/40 và D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 và D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 và D32/32 D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 một đầu nối ren, 1 đầu nối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 cái
32 Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
37 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,021 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - vạch đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 100m
43 Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
44 Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
45 Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
46 Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
47 Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
U Vật tư thoát nước
1 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm (sân gia công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
3 Qủa cầu chắn rác inox dùng cho ống đứng DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Xi phông nhựa PVC D75 (ngăn mùi phễu thu sàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Xi phông nhựa PVC D60 (ngăn mùi phễu thu sàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
6 Xi phông nhựa PVC D42 (ngăn mùi tiểu nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Xi phông nhựa PVC D34 (ngăn mùi Lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D90 (bao gồm cả ống thoát nước mưa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D60 (bao gồm cả ống thông hơi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D48 (ống thông hơi bể phốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m
17 Lắp đặt tê nhựa PVC DN60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC DN60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC DN60/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PVC DN75/75 và D75/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PVC DN110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PVC DN110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC DN 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC DN 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt ba chạc U.PVC DN110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
34 Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
35 Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
37 Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
41 Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
42 Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
44 Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
45 Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
46 Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
47 Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
49 Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
V Vật tư khác
1 Lắp đặt van bi nhựa PVC D27 nối dán keo (tham khảo Tiền Phong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Rắc co nhựa PPR D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
W CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
X Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 tấn
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
12 Bu lông M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
13 Bu lông M16x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,195 m2
15 Lợp mái tôn dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 100m2
16 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,782 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
19 Lắp đặt các loại đèn compact 4U-40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
21 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Ống nhựa mềm D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
23 Qủa cầu chắn rác D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
24 Co 45 UPVC DN 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Co 90 UPVC DN 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
27 Kẹp giữ ống đứng D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Y Bể PCCC 30M3 (SL:01 BỂ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,814 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 100m3
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,656 100m
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 m3
8 Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,444 m3
9 Bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,981 m3
10 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,196 m3
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 tấn
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,316 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,452 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
19 Băng cản nước Waterstop V20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,354 md
20 Chống thấm bằng phụ gia (Sika grout 214-11 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,354 kg
21 Nắp bể bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Z Bể nước - Bể lọc
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,883 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 m3
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
8 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,217 m3
9 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
10 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,809 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,814 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,814 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,032 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,147 m2
18 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,147 m2
19 Bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 m3
20 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấn đan đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
22 Nắp tôn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
23 Khóa bể bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Hệ thống các lớp vật liệu cho hệ thống lọc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
25 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
27 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC class 6 D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
29 Lắp đặt van bị nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt vòi lấy nước D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AA Rãnh thoát nước B300 (96 mét) + Hố ga dùng cho rãnh B300 (HG loại 1) số lượng 04 hố:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,603 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 100m3
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,385 m3
7 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100m2
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,476 m3
9 Bê tông mũ ga, rãnh đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 m3
10 Ván khuôn mũ rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,312 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,021 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cấu kiện
AB Sân bê tông hoàn trả S=124M2
1 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m3
AC Bó vỉa bồn hoa L=25,12M:
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,261 m3
3 Công tác ốp gạch thẻ vào bó vỉa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,56 m2
AD Cấp nước tổng thể
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 100m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
3 Lắp đăt cút nhựa HDPE 90 độ D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Rắc co nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Rắc co nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Đầu nối ren ngoài HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Creephin D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Máy bơm cấp nước cs 4,0 m3/h; h=25 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Máy bơm nước giếng khoan 4m3/h; h=30,0 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Máy bơm cấp nước cs 4,0 m3/h; h=15 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AE Mương đặt ống cấp nước L=95 mét, Giếng khoan đường kính ống vách D60:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
3 Khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
AF Cấp điện tổng thể
1 Cáp Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 cấp điện tổng thể Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
5 Móc néo cáp gắn tường đỡ dây 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
AG Cần đèn gắn tường STK-BD60, bóng Led 100W
1 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cần đèn
2 Thép cán 40x4 dài 255 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Nở sắt dùng cho Bulong M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bulong M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Ê cu và long đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Bóng đèn LED 100W (bao gồm cả chóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
AH Mương cáp điện hạ thế L=65 mét
1 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,825 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
4 Lát gạch chỉ dọc mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,455 viên
AI Bể phốt phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
AJ Nhà vệ sinh phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,537 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,094 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 m2
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,772 m2
7 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->