Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200452914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Á Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200452710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 15:14:00 đến ngày 2020-05-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,269,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 247,3672 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 1,177 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển vật liệu tháo dỡ xuống sân vào nơi tập kết | 10 | công | |
| 4 | Phá dỡ tường trên mái, chiều dày tường <=22 | 25,2737 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | 0,1726 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 188,3044 | m2 | |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10cm | 39,58 | m | |
| 8 | Phá dỡ bê tông sàn mái tầng 2 để làm cầu thang, thang tời thức ăn lên tầng 3 | 3,3589 | m3 | |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 34,4543 | m3 | |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 34,4543 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 34,4543 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 34,4543 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 11km ra bãi thải của thành phố bằng ô tô - 2,5T | 34,4543 | m3 | |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông tại vị trí dầm chân tường để tạo liên kết với dầm mới | 25,63 | m2 | |
| 15 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông chiều dày <=3cm, đục theo phương nằm ngang, đục để lắp bản mã | 9,5 | m2 | |
| 16 | Cốt thép gia cường dầm chân tường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,3322 | tấn | |
| 17 | Cốt thép gia cường chống chuyển vị cột, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,0434 | tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp đặt bản mã 200x250x10 | 0,6673 | tấn | |
| 19 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi =22mm chiều sâu khoan =25 cm, khoan để đóng chốt thép D20 chống chuyển vị | 190 | lỗ khoan | |
| 20 | Bơm keo chuyên dụng vào lỗ khoan bê tông để đóng chốt thép | 9,5 | kg | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | 7,388 | m3 | |
| 22 | Cốt thép dầm chân tường đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,3112 | tấn | |
| 23 | Cốt thép dầm chân tường đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,4177 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm giằng chân tường | 0,6729 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200, cao <=16 m | 2,2013 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,3881 | 100m2 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,1546 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,8642 | tấn | |
| 29 | Gia công sản xuất bu lông chân cột sắt neo trong bê tông, L=40cm | 72 | cái | |
| 30 | Sản xuất cột bằng thép ống | 2,7269 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 30,9042 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cột thép | 2,7269 | tấn | |
| 33 | Bu lông liên kết bản mã đầu cột thép | 100 | cái | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,0862 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm mái bếp | 0,5117 | 100m2 | |
| 36 | Cốt thép dầm mái bếp, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,1813 | tấn | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,93 | tấn | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,4902 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái bếp | 0,3758 | 100m2 | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,7485 | tấn | |
| 41 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông - Chiều dày đục <= 3cm, Đục theo phương nằm ngang | 1,92 | m2 | |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 1,1896 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,1263 | 100m2 | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,2941 | tấn | |
| 45 | Xây tường tầng 3 bằng gạch không nung, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 26,6205 | m3 | |
| 46 | Xây tường chắn mái bếp, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | 1,3004 | m3 | |
| 47 | Xây tường tầng 3, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 10,7555 | m3 | |
| 48 | Xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 1,131 | m3 | |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3102 | m3 | |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,0411 | 100m2 | |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | 0,0436 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 14 | cái | |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê bệ bếp, đá 1x2, mác 200 | 0,6722 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ bếp | 0,0963 | 100m2 | |
| 55 | Cốt thép bệ bếp, bàn sơ chế, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,059 | tấn | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 133,8369 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 47,21 | m2 | |
| 58 | Ốp tường trong nhà, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 104,148 | m2 | |
| 59 | Ốp tường đỡ bàn sơ chế, bàn bếp, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 7,614 | m2 | |
| 60 | Lát đá mặt bàn sơ chế, bệ bếp, vữa XM M75 | 6,953 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 32,0445 | m2 | |
| 62 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 177,928 | m2 | |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 257,3066 | m2 | |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 26,8506 | m2 | |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 16,5125 | m2 | |
| 66 | Bê tông xốp tôn nền tầng 3 | 21,8898 | m3 | |
| 67 | Vật tư bê tông xốp tôn nền | 21,8898 | m3 | |
| 68 | Láng mái bếp, vữa XM mác 75 | 37,7538 | m2 | |
| 69 | Láng nền sàn để chống thấm, vữa XM mác 75 | 208,75 | m2 | |
| 70 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 240,116 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 188,4733 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, KT 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 4,73 | m2 | |
| 73 | Vật liệu sàn gỗ lát nền phòng chức năng ( bao gồm cả lớp lót chống ẩm) | 25,74 | m2 | |
| 74 | Nhân công lát sàn gỗ nền phòng học | 25,74 | m2 | |
| 75 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 208,9046 | m2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | 416,8021 | m2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | 435,2346 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 588,6011 | m2 | |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 284,9456 | m2 | |
| 80 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép đặc D15x5 , thép đặc 30x5 | 50,0099 | kg | |
| 81 | Sơn lan can cầu thang | 10,5084 | m2 | |
| 82 | Sản xuất tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ( gồm cả lắp đặt + sơn PU) | 5,838 | m | |
| 83 | Sản xuất trụ thang bằng Inox | 2 | cái | |
| 84 | Lắp dựng lan can cầu thang | 10,668 | m2 | |
| 85 | Gia công máng rửa tay bằng Inox | 42,5252 | kg | |
| 86 | Vít nở định vị máng rửa tay | 18 | cái | |
| 87 | Cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) | 74,8354 | m2 | |
| 88 | Sản xuất , lắp dựng lan can Inox khu cầu thang | 232,6472 | kg | |
| 89 | Sản xuất hệ khung liên kết vách nhôm kính Việt - Pháp bằng thép hộp 40x80x2 | 0,2503 | tấn | |
| 90 | Sơn khung thép | 15,9456 | m2 | |
| 91 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung thép liên kết vách nhôm kính | 0,2503 | tấn | |
| 92 | Sản xuất sửa sổ Inox hộp 15x15x1.5mm | 407,0078 | kg | |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,93 | m2 | |
| 94 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 2,6538 | tấn | |
| 95 | Sơn vì kèo thép 3 nước | 95,931 | m2 | |
| 96 | Bu lông chờ định vị đầu cột LK vào bản mã đáy vì kèo loại dài 550mm, D20 | 24 | cái | |
| 97 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 2,6538 | tấn | |
| 98 | Sản xuất xà gồ thép | 1,4714 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4714 | tấn | |
| 100 | Lợp mái tôn xốp mạ màu cách nhiệt | 3,4266 | 100m2 | |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt máng tôn Inox thoát nước mái | 455,6355 | kg | |
| 102 | Ke chống bão trên mái tôn | 374 | cái | |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt thang tời cơm lên tầng 3 | 1 | bộ | |
| 104 | Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | 93,1125 | m2 | |
| 105 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, KT 50x100mm | 4,0782 | m3 | |
| 106 | Căng bạt che bụi công trình | 195,84 | m2 | |
| 107 | Khoan bê tông bằng máy khoan để liên kết bản mã thang vào tường, Lỗ khoan D<=16, Chiều sâu khoan <=20cm | 16 | lỗ khoan | |
| 108 | Sản xuất bu lông D=16 liên kết bản mã thang thoát hiểm | 16 | cái | |
| 109 | Gia công lắp dựng thang thoát hiểm bằng Inox | 756,0752 | kg | |
| 110 | Tháo dỡ cửa | 31,03 | m2 | |
| 111 | Tháo dỡ chậu rửa Inox phòng bếp | 3 | cái | |
| 112 | Tháo dỡ bệ xí | 12 | cái | |
| 113 | Tháo dỡ chậu tiểu | 9 | cái | |
| 114 | Tháo dỡ téc nước trên mái để thi công | 2 | cái | |
| 115 | Phá dỡ gạch lát nền vệ sinh | 38,4549 | m2 | |
| 116 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | 103,0224 | m2 | |
| 117 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 48,928 | m2 | |
| 118 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 44,307 | m2 | |
| 119 | Phá dỡ tường | 1,2585 | m3 | |
| 120 | Cắt tường để đục mở cửa | 33,83 | m | |
| 121 | Đục mở tường làm cửa phòng vệ sinh, Loại tường xây gạch, chiều dày tường<=11cm | 8,625 | m2 | |
| 122 | Cắt nền bê tông để phá dỡ | 5,3 | m | |
| 123 | Phá dỡ nền bê tông để hạ cốt nền phòng vệ sinh | 0,336 | m3 | |
| 124 | Đào xúc đất để hạ cốt nền khu vệ sinh, đất cấp II | 0,168 | m3 | |
| 125 | Phá lớp vữa trát tường các phòng vệ sinh | 43,039 | m2 | |
| 126 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong phòng học( tính từ hạn dưới cửa sổ đến trần) | 122,394 | m2 | |
| 127 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phòng học | 149,986 | m2 | |
| 128 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 24,21 | m2 | |
| 129 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 72,63 | m2 | |
| 130 | Phá lớp granito bậc cầu thang cũ | 6,6306 | m2 | |
| 131 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ xuống sân vào nơi tập kết | 6 | công | |
| 132 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ mặt trước nhà | 68,607 | m2 | |
| 133 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 17,3592 | m3 | |
| 134 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 17,3592 | m3 | |
| 135 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 17,3592 | m3 | |
| 136 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 17,3592 | m3 | |
| 137 | Vận chuyển phế thải tiếp 11km ra bãi thải của thành phố bằng ô tô - 2,5T | 17,3592 | m3 | |
| 138 | Xây tường ngăn khu vệ sinh, tường bịt cửa, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | 4,5061 | m3 | |
| 139 | Xây tường bịt cửa, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 0,6019 | m3 | |
| 140 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,077 | m3 | |
| 141 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | 0,0132 | tấn | |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,0133 | 100m2 | |
| 143 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng lanh tô, trọng lượng <= 50 kg | 6 | cái | |
| 144 | Đắp cát tôn nền vệ sinh trong phòng bếp chuyển thành phòng học | 0,578 | m3 | |
| 145 | Bê tông nền vệ sinh trong phòng bếp chuyển thành phòng học, đá 1x2, mác 200 | 0,5826 | m3 | |
| 146 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 7,7985 | m2 | |
| 147 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | 3,729 | m2 | |
| 148 | Ốp tường phòng vệ sinh, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 212,2659 | m2 | |
| 149 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 442,021 | m2 | |
| 150 | Láng nền vệ sinh để chống thấm, vữa XM mác 75 | 27,4183 | m2 | |
| 151 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa chống thấm sàn vệ sinh | 39,0213 | m2 | |
| 152 | Bê tông nền vệ sinnh sau khi hạ cốt nền, đá 1x2, mác 200 | 0,5632 | m3 | |
| 153 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn, gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 43,0431 | m2 | |
| 154 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2 mái phòng vệ sinh tầng 2 | 0,0113 | tấn | |
| 155 | Sơn xà gồ 3 nước | 2,88 | m2 | |
| 156 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0452 | tấn | |
| 157 | Làm mái phòng vệ sinh bằng gỗ | 6 | m2 | |
| 158 | Làm trần thạch cao | 280,4985 | m2 | |
| 159 | Bả bằng bột bả vào tường | 183,9221 | m2 | |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 183,9221 | m2 | |
| 161 | Làm vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compac cả phụ kiện | 1,8 | m2 | |
| 162 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép | 36,21 | m2 | |
| 163 | Khóa cửa đi nhựa lõi thép | 9 | bộ | |
| 164 | Gia công lắp dựng máng rửa tay inox làm mới | 103,6153 | kg | |
| 165 | Vít nở định vị máng rửa tay | 48 | cái | |
| 166 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 7,6381 | m2 | |
| 167 | Vật liệu sàn gỗ lát nền phòng học ( bao gồm cả lớp lót chống ẩm) | 292,3118 | m2 | |
| 168 | Nhân công lát sàn gỗ nền phòng học | 292,3118 | m2 | |
| 169 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 24,21 | m2 | |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,0925 | m2 | |
| 171 | Bê tông hoàn trả nền ngõ vào trường, đá 1x2, mác 200 | 7,5 | m3 | |
| 172 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 21,427 | tấn | |
| 173 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo xi măng đóng bao các loại từ ngoài đường Thiên Lôi vào trong công trình | 29,295 | tấn | |
| 174 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 25,9191 | m3 | |
| 175 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m khởi điểm sỏi, đá dăm các loại từ ngoài đường Thiên Lôi vào trong công trình | 25,9191 | m3 | |
| 176 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | 26,148 | 1000v | |
| 177 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - Gạch xây các loại | 21,467 | 1000v | |
| 178 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại | 12,0488 | m3 | |
| 179 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - gỗ các loại | 12,0488 | m3 | |
| 180 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | 13,529 | tấn | |
| 181 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - sắt thép các loại | 13,529 | tấn | |
| 182 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | 10,8582 | 100m2 | |
| 183 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | 10,8582 | 100m2 | |
| 184 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 5 | cái | |
| 185 | Lắp đặt đèn lốp trần D320, bóng LED 11W | 2 | bộ | |
| 186 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn , đế nổi dài 1,2m, | 5 | bộ | |
| 187 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi, đế nổi dài 1,2m, | 4 | bộ | |
| 188 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi, dài 1,2m, âm trần, máng phản quang | 16 | bộ | |
| 189 | Tủ điện Sino 300x200x150mm | 1 | cái | |
| 190 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | 9 | cái | |
| 191 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | 3 | cái | |
| 192 | Lắp đặt mặt công tắc ba | 2 | cái | |
| 193 | Lắp đặt mặt công tắc hai chiều | 2 | cái | |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | 12 | cái | |
| 195 | Lắp đặt hạt công tắc | 21 | cái | |
| 196 | Lắp đặt các hạt công tắc hai chiều | 12 | cái | |
| 197 | Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat | 53 | hộp | |
| 198 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =50A | 2 | cái | |
| 199 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =20A | 17 | cái | |
| 200 | Lắp đặt aptomat RCCP 2P -20A loại 1 pha + N, | 6 | cái | |
| 201 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | 30 | m | |
| 202 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 30 | m | |
| 203 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 80 | m | |
| 204 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 210 | m | |
| 205 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 250 | m | |
| 206 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | 445 | m | |
| 207 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | 10 | hộp | |
| 208 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12000 btu | 5 | máy | |
| 209 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 18000 btu | 2 | máy | |
| 210 | Điều hòa treo tường 12000BTU | 7 | máy | |
| 211 | Điều hòa treo tường 18000BTU | 3 | máy | |
| 212 | Điều hòa treo tường 9000BTU | 2 | máy | |
| 213 | Ống đồng D12mm ( dùng cho máy điều hòa 18000BTU) | 15 | m | |
| 214 | Ống đồng D10mm ( dùng cho máy điều hòa 18000+12000+9000BTU) | 60 | m | |
| 215 | Ống đồng D6mm ( dùng cho máy điều hòa 9000BTU+12000BTU) | 45 | m | |
| 216 | Bảo ôn ống đồng D12mm | 15 | m | |
| 217 | Bảo ôn ống đồng D10mm | 60 | m | |
| 218 | Bảo ôn ống đồng D6mm | 45 | m | |
| 219 | Gia công Lắp đặt kim thu sét fi18 mạ đồng vàng | 3 | cái | |
| 220 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | 3 | cái | |
| 221 | Bulong M14 | 12 | cái | |
| 222 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 30 | m | |
| 223 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | 3 | kg | |
| 224 | Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét | 30 | m | |
| 225 | Lắp đặt ống PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | 1,1 | 100m | |
| 226 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | 0,5 | 100m | |
| 227 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | 0,3 | 100m | |
| 228 | Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 70 | cái | |
| 229 | Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 26 | cái | |
| 230 | Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | 12 | cái | |
| 231 | Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 26 | cái | |
| 232 | Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 16 | cái | |
| 233 | Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | 6 | cái | |
| 234 | Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | 63 | cái | |
| 235 | Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | 18 | cái | |
| 236 | Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | 8 | cái | |
| 237 | Lắp đặt T chuyển bậc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/20mm | 14 | cái | |
| 238 | Lắp đặt T chuyển bậc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/32mm | 12 | cái | |
| 239 | Lắp đặt T ren trong PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | 46 | cái | |
| 240 | Lắp cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | 84 | cái | |
| 241 | Lắp đặt côn chuyển bậc PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32>20mm | 19 | cái | |
| 242 | Lắp đặt côn chuyển bậc PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40>32mm | 12 | cái | |
| 243 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm | 24 | cái | |
| 244 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mm | 2 | cái | |
| 245 | Lắp đặt van một chiều DN20 | 2 | cái | |
| 246 | Lắp đặt van một chiều DN40 | 2 | cái | |
| 247 | Lắp đặt zắc co nhựa d=20mm | 2 | cái | |
| 248 | Lắp đặt zắc co nhựa d=40mm | 2 | cái | |
| 249 | Đầu nối thẳng PPR d=20mm | 45 | cái | |
| 250 | Đầu nối thẳng PPR d=32mm | 10 | cái | |
| 251 | Đầu nối thẳng PPR d=40mm | 8 | cái | |
| 252 | Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mm | 134 | cái | |
| 253 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=20mm | 134 | cái | |
| 254 | Lắp đặt ống PPR-PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | 0,4 | 100m | |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm | 0,5 | 100m | |
| 256 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | 0,3 | 100m | |
| 257 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | 0,4 | 100m | |
| 258 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | 0,61 | 100m | |
| 259 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | 1,18 | 100m | |
| 260 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mm | 15 | cái | |
| 261 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mm | 12 | cái | |
| 262 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mm | 14 | cái | |
| 263 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=110mm | 41 | cái | |
| 264 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | 20 | cái | |
| 265 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 34 | cái | |
| 266 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 16 | cái | |
| 267 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 17 | cái | |
| 268 | Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 18 | cái | |
| 269 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | 48 | cái | |
| 270 | Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/34mm | 12 | cái | |
| 271 | Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm | 5 | cái | |
| 272 | Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/600mm | 6 | cái | |
| 273 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | 64 | cái | |
| 274 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm | 10 | cái | |
| 275 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | 8 | cái | |
| 276 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | 30 | cái | |
| 277 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | 80 | cái | |
| 278 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm | 52 | cái | |
| 279 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | 64 | cái | |
| 280 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | 78 | cái | |
| 281 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mm | 78 | cái | |
| 282 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90>60mm | 22 | cái | |
| 283 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>60mm | 12 | cái | |
| 284 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>90mm | 16 | cái | |
| 285 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60mm | 4 | cái | |
| 286 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90mm | 6 | cái | |
| 287 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mm | 6 | cái | |
| 288 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 2 | bể | |
| 289 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 25 | bộ | |
| 290 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | 2 | bộ | |
| 291 | Lắp đặt vòi xịt xí | 27 | cái | |
| 292 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 293 | Lắp đặt si phông chậu rửa + máng rửa+ nút chặn nước | 9 | bộ | |
| 294 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 14 | bộ | |
| 295 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 54 | bộ | |
| 296 | Lắp đặt chậu rửa bếp | 1 | bộ | |
| 297 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | 2 | bộ | |
| 298 | Lắp đặt si phông chậu rửa bếp + nút chặn nước | 4 | bộ | |
| 299 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 300 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 11 | cái | |
| 301 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 11 | cái | |
| 302 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 303 | Lắp đặt dây cấp nước D20 | 72 | cái | |
| 304 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 7 | bộ | |
| 305 | Lắp đặt tiểu nam | 12 | bộ | |
| 306 | Lắp đặt si phông tiểu nam | 12 | cái | |
| 307 | Lắp đặt van xả tiểu | 12 | cái | |
| 308 | Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN60 | 14 | cái | |
| 309 | Lắp đặt cầu chấn rác D110 | 6 | cái | |
| 310 | Lắp đặt bơm tăng áp 125W - 220VAC | 1 | cái | |
| 311 | Lắp đặt van phao điện | 2 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi