Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200452914-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Á Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200452710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 15:14:00 đến ngày 2020-05-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,269,516,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 247,3672 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 1,177 tấn
3 Vận chuyển vật liệu tháo dỡ xuống sân vào nơi tập kết 10 công
4 Phá dỡ tường trên mái, chiều dày tường <=22 25,2737 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 0,1726 m3
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 188,3044 m2
7 Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10cm 39,58 m
8 Phá dỡ bê tông sàn mái tầng 2 để làm cầu thang, thang tời thức ăn lên tầng 3 3,3589 m3
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 34,4543 m3
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 34,4543 m3
11 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 34,4543 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 34,4543 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 11km ra bãi thải của thành phố bằng ô tô - 2,5T 34,4543 m3
14 Đục nhám mặt bê tông tại vị trí dầm chân tường để tạo liên kết với dầm mới 25,63 m2
15 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông chiều dày <=3cm, đục theo phương nằm ngang, đục để lắp bản mã 9,5 m2
16 Cốt thép gia cường dầm chân tường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,3322 tấn
17 Cốt thép gia cường chống chuyển vị cột, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,0434 tấn
18 Sản xuất lắp đặt bản mã 200x250x10 0,6673 tấn
19 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi =22mm chiều sâu khoan =25 cm, khoan để đóng chốt thép D20 chống chuyển vị 190 lỗ khoan
20 Bơm keo chuyên dụng vào lỗ khoan bê tông để đóng chốt thép 9,5 kg
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 7,388 m3
22 Cốt thép dầm chân tường đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,3112 tấn
23 Cốt thép dầm chân tường đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 1,4177 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm giằng chân tường 0,6729 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200, cao <=16 m 2,2013 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,3881 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,1546 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,8642 tấn
29 Gia công sản xuất bu lông chân cột sắt neo trong bê tông, L=40cm 72 cái
30 Sản xuất cột bằng thép ống 2,7269 tấn
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước 30,9042 m2
32 Lắp dựng cột thép 2,7269 tấn
33 Bu lông liên kết bản mã đầu cột thép 100 cái
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,0862 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm mái bếp 0,5117 100m2
36 Cốt thép dầm mái bếp, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,1813 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 0,93 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 3,4902 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái bếp 0,3758 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,7485 tấn
41 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông - Chiều dày đục <= 3cm, Đục theo phương nằm ngang 1,92 m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 1,1896 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,1263 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,2941 tấn
45 Xây tường tầng 3 bằng gạch không nung, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 26,6205 m3
46 Xây tường chắn mái bếp, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 1,3004 m3
47 Xây tường tầng 3, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 10,7555 m3
48 Xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 1,131 m3
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,3102 m3
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 0,0411 100m2
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô 0,0436 tấn
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 14 cái
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê bệ bếp, đá 1x2, mác 200 0,6722 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ bếp 0,0963 100m2
55 Cốt thép bệ bếp, bàn sơ chế, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,059 tấn
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 133,8369 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 47,21 m2
58 Ốp tường trong nhà, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 104,148 m2
59 Ốp tường đỡ bàn sơ chế, bàn bếp, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 7,614 m2
60 Lát đá mặt bàn sơ chế, bệ bếp, vữa XM M75 6,953 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 32,0445 m2
62 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 177,928 m2
63 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 257,3066 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 26,8506 m2
65 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 16,5125 m2
66 Bê tông xốp tôn nền tầng 3 21,8898 m3
67 Vật tư bê tông xốp tôn nền 21,8898 m3
68 Láng mái bếp, vữa XM mác 75 37,7538 m2
69 Láng nền sàn để chống thấm, vữa XM mác 75 208,75 m2
70 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 240,116 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 188,4733 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, KT 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 4,73 m2
73 Vật liệu sàn gỗ lát nền phòng chức năng ( bao gồm cả lớp lót chống ẩm) 25,74 m2
74 Nhân công lát sàn gỗ nền phòng học 25,74 m2
75 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 208,9046 m2
76 Bả bằng bột bả vào dầm, trần 416,8021 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường 435,2346 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 588,6011 m2
79 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 284,9456 m2
80 Sản xuất lan can cầu thang bằng thép đặc D15x5 , thép đặc 30x5 50,0099 kg
81 Sơn lan can cầu thang 10,5084 m2
82 Sản xuất tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ( gồm cả lắp đặt + sơn PU) 5,838 m
83 Sản xuất trụ thang bằng Inox 2 cái
84 Lắp dựng lan can cầu thang 10,668 m2
85 Gia công máng rửa tay bằng Inox 42,5252 kg
86 Vít nở định vị máng rửa tay 18 cái
87 Cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) 74,8354 m2
88 Sản xuất , lắp dựng lan can Inox khu cầu thang 232,6472 kg
89 Sản xuất hệ khung liên kết vách nhôm kính Việt - Pháp bằng thép hộp 40x80x2 0,2503 tấn
90 Sơn khung thép 15,9456 m2
91 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung thép liên kết vách nhôm kính 0,2503 tấn
92 Sản xuất sửa sổ Inox hộp 15x15x1.5mm 407,0078 kg
93 Lắp dựng hoa sắt cửa 36,93 m2
94 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 2,6538 tấn
95 Sơn vì kèo thép 3 nước 95,931 m2
96 Bu lông chờ định vị đầu cột LK vào bản mã đáy vì kèo loại dài 550mm, D20 24 cái
97 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 2,6538 tấn
98 Sản xuất xà gồ thép 1,4714 tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép 1,4714 tấn
100 Lợp mái tôn xốp mạ màu cách nhiệt 3,4266 100m2
101 Sản xuất, lắp đặt máng tôn Inox thoát nước mái 455,6355 kg
102 Ke chống bão trên mái tôn 374 cái
103 Sản xuất, lắp đặt thang tời cơm lên tầng 3 1 bộ
104 Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm 93,1125 m2
105 Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, KT 50x100mm 4,0782 m3
106 Căng bạt che bụi công trình 195,84 m2
107 Khoan bê tông bằng máy khoan để liên kết bản mã thang vào tường, Lỗ khoan D<=16, Chiều sâu khoan <=20cm 16 lỗ khoan
108 Sản xuất bu lông D=16 liên kết bản mã thang thoát hiểm 16 cái
109 Gia công lắp dựng thang thoát hiểm bằng Inox 756,0752 kg
110 Tháo dỡ cửa 31,03 m2
111 Tháo dỡ chậu rửa Inox phòng bếp 3 cái
112 Tháo dỡ bệ xí 12 cái
113 Tháo dỡ chậu tiểu 9 cái
114 Tháo dỡ téc nước trên mái để thi công 2 cái
115 Phá dỡ gạch lát nền vệ sinh 38,4549 m2
116 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh 103,0224 m2
117 Tháo dỡ gạch ốp tường 48,928 m2
118 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 44,307 m2
119 Phá dỡ tường 1,2585 m3
120 Cắt tường để đục mở cửa 33,83 m
121 Đục mở tường làm cửa phòng vệ sinh, Loại tường xây gạch, chiều dày tường<=11cm 8,625 m2
122 Cắt nền bê tông để phá dỡ 5,3 m
123 Phá dỡ nền bê tông để hạ cốt nền phòng vệ sinh 0,336 m3
124 Đào xúc đất để hạ cốt nền khu vệ sinh, đất cấp II 0,168 m3
125 Phá lớp vữa trát tường các phòng vệ sinh 43,039 m2
126 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong phòng học( tính từ hạn dưới cửa sổ đến trần) 122,394 m2
127 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phòng học 149,986 m2
128 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 24,21 m2
129 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 72,63 m2
130 Phá lớp granito bậc cầu thang cũ 6,6306 m2
131 Vận chuyển vật liệu phá dỡ xuống sân vào nơi tập kết 6 công
132 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ mặt trước nhà 68,607 m2
133 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 17,3592 m3
134 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 17,3592 m3
135 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 17,3592 m3
136 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 17,3592 m3
137 Vận chuyển phế thải tiếp 11km ra bãi thải của thành phố bằng ô tô - 2,5T 17,3592 m3
138 Xây tường ngăn khu vệ sinh, tường bịt cửa, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 4,5061 m3
139 Xây tường bịt cửa, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 0,6019 m3
140 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,077 m3
141 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô 0,0132 tấn
142 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 0,0133 100m2
143 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng lanh tô, trọng lượng <= 50 kg 6 cái
144 Đắp cát tôn nền vệ sinh trong phòng bếp chuyển thành phòng học 0,578 m3
145 Bê tông nền vệ sinh trong phòng bếp chuyển thành phòng học, đá 1x2, mác 200 0,5826 m3
146 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 7,7985 m2
147 Trát má cửa, vữa XM mác 75 3,729 m2
148 Ốp tường phòng vệ sinh, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 212,2659 m2
149 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 442,021 m2
150 Láng nền vệ sinh để chống thấm, vữa XM mác 75 27,4183 m2
151 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa chống thấm sàn vệ sinh 39,0213 m2
152 Bê tông nền vệ sinnh sau khi hạ cốt nền, đá 1x2, mác 200 0,5632 m3
153 Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn, gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 43,0431 m2
154 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2 mái phòng vệ sinh tầng 2 0,0113 tấn
155 Sơn xà gồ 3 nước 2,88 m2
156 Lắp dựng xà gồ thép 0,0452 tấn
157 Làm mái phòng vệ sinh bằng gỗ 6 m2
158 Làm trần thạch cao 280,4985 m2
159 Bả bằng bột bả vào tường 183,9221 m2
160 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 183,9221 m2
161 Làm vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compac cả phụ kiện 1,8 m2
162 Sản xuất cửa nhựa lõi thép 36,21 m2
163 Khóa cửa đi nhựa lõi thép 9 bộ
164 Gia công lắp dựng máng rửa tay inox làm mới 103,6153 kg
165 Vít nở định vị máng rửa tay 48 cái
166 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 7,6381 m2
167 Vật liệu sàn gỗ lát nền phòng học ( bao gồm cả lớp lót chống ẩm) 292,3118 m2
168 Nhân công lát sàn gỗ nền phòng học 292,3118 m2
169 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 24,21 m2
170 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 60,0925 m2
171 Bê tông hoàn trả nền ngõ vào trường, đá 1x2, mác 200 7,5 m3
172 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 21,427 tấn
173 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo xi măng đóng bao các loại từ ngoài đường Thiên Lôi vào trong công trình 29,295 tấn
174 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 25,9191 m3
175 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m khởi điểm sỏi, đá dăm các loại từ ngoài đường Thiên Lôi vào trong công trình 25,9191 m3
176 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 26,148 1000v
177 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - Gạch xây các loại 21,467 1000v
178 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại 12,0488 m3
179 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - gỗ các loại 12,0488 m3
180 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sắt thép các loại 13,529 tấn
181 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - sắt thép các loại 13,529 tấn
182 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại 10,8582 100m2
183 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại 10,8582 100m2
184 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 5 cái
185 Lắp đặt đèn lốp trần D320, bóng LED 11W 2 bộ
186 Lắp đặt đèn tuýp LED đơn , đế nổi dài 1,2m, 5 bộ
187 Lắp đặt đèn tuýp LED đôi, đế nổi dài 1,2m, 4 bộ
188 Lắp đặt đèn tuýp LED đôi, dài 1,2m, âm trần, máng phản quang 16 bộ
189 Tủ điện Sino 300x200x150mm 1 cái
190 Lắp đặt mặt công tắc đơn 9 cái
191 Lắp đặt mặt công tắc đôi 3 cái
192 Lắp đặt mặt công tắc ba 2 cái
193 Lắp đặt mặt công tắc hai chiều 2 cái
194 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 12 cái
195 Lắp đặt hạt công tắc 21 cái
196 Lắp đặt các hạt công tắc hai chiều 12 cái
197 Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat 53 hộp
198 Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =50A 2 cái
199 Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =20A 17 cái
200 Lắp đặt aptomat RCCP 2P -20A loại 1 pha + N, 6 cái
201 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 30 m
202 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 30 m
203 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 80 m
204 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 210 m
205 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 250 m
206 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm 445 m
207 Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm 10 hộp
208 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12000 btu 5 máy
209 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 18000 btu 2 máy
210 Điều hòa treo tường 12000BTU 7 máy
211 Điều hòa treo tường 18000BTU 3 máy
212 Điều hòa treo tường 9000BTU 2 máy
213 Ống đồng D12mm ( dùng cho máy điều hòa 18000BTU) 15 m
214 Ống đồng D10mm ( dùng cho máy điều hòa 18000+12000+9000BTU) 60 m
215 Ống đồng D6mm ( dùng cho máy điều hòa 9000BTU+12000BTU) 45 m
216 Bảo ôn ống đồng D12mm 15 m
217 Bảo ôn ống đồng D10mm 60 m
218 Bảo ôn ống đồng D6mm 45 m
219 Gia công Lắp đặt kim thu sét fi18 mạ đồng vàng 3 cái
220 Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét 3 cái
221 Bulong M14 12 cái
222 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 30 m
223 Thép bản mã KT 150x200x5mm 3 kg
224 Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét 30 m
225 Lắp đặt ống PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm 1,1 100m
226 Lắp đặt ống nước lạnh PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm 0,5 100m
227 Lắp đặt ống nước lạnh PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm 0,3 100m
228 Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 70 cái
229 Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 26 cái
230 Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm 12 cái
231 Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 26 cái
232 Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 16 cái
233 Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm 6 cái
234 Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm 63 cái
235 Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm 18 cái
236 Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm 8 cái
237 Lắp đặt T chuyển bậc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/20mm 14 cái
238 Lắp đặt T chuyển bậc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/32mm 12 cái
239 Lắp đặt T ren trong PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm 46 cái
240 Lắp cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm 84 cái
241 Lắp đặt côn chuyển bậc PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32>20mm 19 cái
242 Lắp đặt côn chuyển bậc PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40>32mm 12 cái
243 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm 24 cái
244 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mm 2 cái
245 Lắp đặt van một chiều DN20 2 cái
246 Lắp đặt van một chiều DN40 2 cái
247 Lắp đặt zắc co nhựa d=20mm 2 cái
248 Lắp đặt zắc co nhựa d=40mm 2 cái
249 Đầu nối thẳng PPR d=20mm 45 cái
250 Đầu nối thẳng PPR d=32mm 10 cái
251 Đầu nối thẳng PPR d=40mm 8 cái
252 Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mm 134 cái
253 Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=20mm 134 cái
254 Lắp đặt ống PPR-PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm 0,4 100m
255 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm 0,5 100m
256 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm 0,3 100m
257 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm 0,4 100m
258 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm 0,61 100m
259 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm 1,18 100m
260 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mm 15 cái
261 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mm 12 cái
262 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mm 14 cái
263 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=110mm 41 cái
264 Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm 20 cái
265 Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm 34 cái
266 Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 16 cái
267 Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm 17 cái
268 Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 18 cái
269 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm 48 cái
270 Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/34mm 12 cái
271 Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm 5 cái
272 Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/600mm 6 cái
273 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm 64 cái
274 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm 10 cái
275 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm 8 cái
276 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm 30 cái
277 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm 80 cái
278 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm 52 cái
279 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm 64 cái
280 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm 78 cái
281 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mm 78 cái
282 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90>60mm 22 cái
283 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>60mm 12 cái
284 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>90mm 16 cái
285 Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60mm 4 cái
286 Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90mm 6 cái
287 Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mm 6 cái
288 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 2 bể
289 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em 25 bộ
290 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn 2 bộ
291 Lắp đặt vòi xịt xí 27 cái
292 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 3 bộ
293 Lắp đặt si phông chậu rửa + máng rửa+ nút chặn nước 9 bộ
294 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi 14 bộ
295 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 54 bộ
296 Lắp đặt chậu rửa bếp 1 bộ
297 Lắp đặt vòi rửa chậu bếp 2 bộ
298 Lắp đặt si phông chậu rửa bếp + nút chặn nước 4 bộ
299 Lắp đặt gương soi 3 cái
300 Lắp đặt hộp đựng giấy 11 cái
301 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 11 cái
302 Lắp đặt kệ kính 3 cái
303 Lắp đặt dây cấp nước D20 72 cái
304 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L 7 bộ
305 Lắp đặt tiểu nam 12 bộ
306 Lắp đặt si phông tiểu nam 12 cái
307 Lắp đặt van xả tiểu 12 cái
308 Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN60 14 cái
309 Lắp đặt cầu chấn rác D110 6 cái
310 Lắp đặt bơm tăng áp 125W - 220VAC 1 cái
311 Lắp đặt van phao điện 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->