Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200460162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200460110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 14:54:00 đến ngày 2020-05-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 264,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Hạng mục móng neo | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.756 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 10.756 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 5.824 | m3 |
| 6 | Vận chuyển thủ công cát vàng,có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 5.824 | m3 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 3,65 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyểntừ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 3,65 | Tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2,13 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2,13 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,314 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,314 | m3 |
| 13 | Bốc dỡ thủ công thép. vận chuyển từng thanh (loại > 4m) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,3695 | Tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công thép, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,3695 | Tấn |
| 15 | Phát rừng loại II, mật độ cây <=2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất san lấp mặt bằng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theochương V | 7,5 | m3 |
| 17 | Đào móng cột rộng >3m, sâu <=3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theochương V | 19.794 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1.368 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 8.414 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xung quanh móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150, | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2.046 | m3 |
| 21 | Đắp đất móng cột, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 8.798 | m3 |
| 22 | Cốt thép sàn d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0293 | Tấn |
| 23 | Cốt thép móng d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,3402 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,314 | 100m2 |
| 25 | Gia công móc neo D 20 theo thiết kế (4*4=16 móc néo) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 16 | cái |
| B | 2. Hạng mục lắp dựng cột Anten | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2.408 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2.408 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten <= 45 m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | tấn |
| 6 | Lắp đặt Kim thu sét, chiều cao cột 42m, hệ số NC*1,3 (Giá trị kim thu sét có trong phần sản xuất cột anten) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cái |
| 7 | Cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 55 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 9 | Mỡ bôi bu lông, ốc móng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 5 | kg |
| 10 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg (NC*0.6) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | m |
| C | 3. Móng tủ Cabinet outdoor | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,47 | m3 |
| 2 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,47 | m3 |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,798 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,798 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,488 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,488 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,289 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,289 | m3 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,037 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,037 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công thép. vận chuyển từng thanh (loại > 4m) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,062 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công thép, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,062 | tấn |
| 13 | Chặt cây, đk gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | cây |
| 14 | Đào xúc đất san lấp mặt bằng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,578 | m3 |
| 15 | Đào móng trụ tủ cabinet outdoor, sâu <=1m, rộng >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,867 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,289 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1.125 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,128 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xung quanh móng shelter, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150, | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,2 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0368 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép móng d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,062 | tấn |
| 22 | Bulông liên kết móng vào tủ cabinet outdoor D12; Giá một chiếc bu lông D 12 dài 0,6m + gia công: 0,6*0,888*30,000đồng : 15984+50000: 65984): | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | cái |
| D | 4. Lắp tủ Cabinet | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | c. kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg có cự ly vận chuyển 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | c. kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 80 kg | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | c. kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 80 kg có cự ly vận chuyển 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | c. kiện |
| 5 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,3 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,3 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công tủ cabinet outdoor | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,4 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công tủ cabinet outdoor cự ly vận chuyển 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,4 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi. Tiết diện dây dẫn 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt dây đất trong máng nổi. Tiết diện dây dẫn 1x 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi. Tiết diện dây dẫn 2x 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | 10 m |
| 12 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theochương V | 5 | đôi đầu dây |
| 13 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Dây đất | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | đôi đầu dây |
| 14 | Lắp đặt máng nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn, loại 60x40 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ chứa automat | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha <= 63 A trên lưới điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | thiết bị |
| 17 | Lắp đặt khung giá 19" | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | khung giá |
| 18 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt, báo khói | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,1 | 10 đầu |
| 19 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,1 | 5 chuông |
| 20 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | trung tâm |
| 21 | Lắp đặt ống máng nhựa bảo hộ dây dẫn, loại 28*10 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 8 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi. Tiết diện dây dẫn 2x1.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | 10 m |
| 23 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | đôi đầu dây |
| 24 | Lắp đặt ống máng nhựa bảo hộ dây dẫn, loại 28*10 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 3 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 0.6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ cabinet outdoor kích thước: D1,1m*R1,0m*C2,2m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | bộ |
| E | 5. Hạng mục tiếp địa | |||
| 1 | Điện cực L2m loại L63*63*6 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 20 | cọc |
| 2 | Băng thép mạ kẽm 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 87,6 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc pvc M95 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | m |
| 4 | Hoá chất GEM (>=11kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 20 | bao |
| 5 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | tấn |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa. Rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theochương V | 35.152 | m3 |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh tiếp địa. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theochương V | 35,04 | m3 |
| 9 | Xây hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | hố ga |
| 10 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | hố ga |
| 11 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 1,8m. chiều dài điện cực L2m loại L63*63*6 (Điện cực dài 2m, nhô lên trên đáy rãnh tiếp địa 0,2m, do đó chỉ khoan 1,8m) (Lỗ khoan D=110mm, NC*1.3) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 20 | điện cực |
| 12 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất: băng thép d50*5:dây tiếp địa chạy nối 20 điện cực: 13,1*2+10,8*2+6,8*2+9,1*2+8=87,6m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 87,6 | 1m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn đất công tác đi dọc tường, có ống bảo vệ - cáp đồng bọc CU/PVC/XLPE M95mm2 (indoor và outdoor) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | 1m |
| 14 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 20 | điện cực |
| 15 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học (GEM) (Đơn vị tính: m =chiều dài điện cực được cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 40 | m |
| 16 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi với đường kính của cáp dẫn đất <= F20 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | hệ thống |
| 17 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | hệ thống |
| 18 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 100 x 5 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | tấm |
| F | 6. Xây dựng tuyến cột sắt và kéo cáp AC | |||
| 1 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 450 | m |
| 2 | Ống thép D83.3x2.9 - 6000 cây 6m; hoàn thiện thêm hàn chân chốn xoay, chống trượt kẹp cáp; nút bịt đầu ống; mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 10 | cột |
| 3 | Lắp đặt Contactor dòng ≥ 50 A( tự động đảo chiều điện lưới và điện máy phát) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | bộ |
| 4 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, từ chân lên đỉnh trạm BTS cự ly vận chuyển trung bình dài 300m, độ dốc 25 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | tấn |
| 6 | Bốc dỡ thủ công đá dăm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1.536 | m3 |
| 7 | Vận chuyển thủ công đá dăm bằng thủ công, ttuyến cột sắt dài 400m, độ dốc 25 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình dài 300m, độ dốc 25 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1.536 | m3 |
| 8 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,821 | m3 |
| 9 | Vận chuyển thủ công cát vàng bằng thủ công, tuyến cột sắt dài 400m, độ dốc 25 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình dài 300m, độ dốc 25 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,821 | m3 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,518 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công xi măng bằng thủ công, tuyến cột sắt dài 400m, độ dốc 25 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình dài 300m, độ dốc 25 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,518 | tấn |
| 12 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,304 | m3 |
| 13 | Vận chuyển thủ công nước bằng thủ công, tuyến cột sắt dài 300m, độ dốc 25 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình dài 300m, độ dốc 25 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,304 | m3 |
| 14 | Bốc dỡ cột sắt loại 6m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,381 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cột sắt loại <=6m(trọng lượng ống 38.17 kg/1 ống 6m) bằng thủ công,tuyến cột sắt dài 400m, độ dốc 25 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình dài 300m, độ dốc 25 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,381 | tấn |
| 16 | Đào hố chôn cột, đất cấp III, đào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,6 | công/1m3 |
| 17 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công (Địa hình có độ dốc ≤ 25o, NC*1,2) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 10 | cột |
| 18 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0 | 1 thanh sắt |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200, Đổ bê tông ụ quầy cột ụ quầy cột sắt 6m: (D0,4m*R0,4m*S1,1m)--thể tích cột sắt chiếm chỗ phần ụ quầy: (3.14*(0.0883/2)*(0.0883/2)*1) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1.699 | m3 |
| 20 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, tuyến AC dài 300m, độ dốc 30 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình là 200m, độ dốc 30 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | tấn |
| 22 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại (Cáp AC 4*50 là 0,70605 tấn/km) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,318 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. tuyến AC dài 1200m, độ dốc 25 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình là 600m, độ dốc 25 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,318 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,45 | km/dây |
| 25 | Lắp phụ kiện để treo, hãm cáp AC | Mô tả kỹ thuật theochương V | 13 | cột |
| G | 7. Tuyến truyền dẫn cáp quang | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, từ chân lên đỉnh BTS là 300m, độ dốc 25 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cáp quang | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,076 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công cáp quang, ttuyến cáp quang dài 300m, độ dốc 30 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình là 200m, độ dốc 30 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,076 | tấn |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,4 | km |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | bộ ODF |
| 7 | Lắp đặt bộ phụ kiện bắt vào cột sắt để gắn kẹp cáp treo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theochương V | 10 | Bộ |
| H | 8. Móng nhà máy phát điện | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,359 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1.358 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,7399 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,7399 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,4365 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,4365 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,2629 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,2629 | m3 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0232 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0232 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công thép. vận chuyển từng thanh (loại > 4m) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0435 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công thép, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0435 | tấn |
| 13 | Đào xúc đất san lấp mặt bằng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,432 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,432 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1.056 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0232 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép sàn d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0435 | tấn |
| I | 9. Cung cấp và Lắp đặt shelter máy phát điện | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | c. kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg có cự ly vận chuyển <= 200m đồi dốc <=25 độ (NC*2) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | c. kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 80 kg | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | c. kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 80 kg có cự ly vận chuyển <= 200m đồi dốc <=25 độ (NC*2) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | c. kiện |
| 5 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m đồi dốc <=25 độ (NC*2) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công Shelter | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,7 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công Shelter cự ly vận chuyển <= 200m đồi dốc <=25 độ (NC*2) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,7 | tấn |
| 9 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | đôi đầu dây |
| 10 | Lắp đặt cầu dao vào vách shelter. Loại cầu dao 4 cực đảo chiều <= 100 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống máng nhựa bảo hộ dây dẫn, loại 28*10 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | m |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt nhà máy phát điện Shelter D2,4m*R1,3m*C2,15m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi