Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà hiệu bộ Trường PTDT BT Tiểu học và THCS Chiềng Khừa, xã Chiềng Khừa, huyện Mộc Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200461841-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà hiệu bộ Trường PTDT BT Tiểu học và THCS Chiềng Khừa, xã Chiềng Khừa, huyện Mộc Châu
Số hiệu KHLCNT 20200323640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 15:55:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,255,301,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí trực tiếp khác 1 khoản
2 Chi phí lán trại 1 khoản
B NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng chiều rộng <=6m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3556 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,71 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2314 m3
4 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7968 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7106 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3788 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6032 tấn
9 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,039 m3
10 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0733 m3
11 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,633 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9656 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6332 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1586 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1363 tấn
16 Đắp đất công trình độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2466 100m3
17 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9084 m3
18 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7491 m3
19 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4982 m3
20 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8204 m3
21 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8721 m2
22 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5584 m3
23 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,44 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5 m2
25 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,645 m3
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0882 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1029 100m2
28 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
C PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0075 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7286 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1074 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5198 tấn
5 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,918 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1918 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0516 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1924 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,694 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9084 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2206 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6686 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7022 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0075 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0537 tấn
17 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,4508 m3
18 Xây kết cấu phức tạp khác gạch chỉ 6,5x10,5x22, h<=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9215 m3
19 Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4577 m3
20 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4481 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4481 tấn
22 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2351 100m2
23 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,32 m
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,5876 m2
2 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,5876 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,988 m2
4 Khuôn cửa kép bằng thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 m
5 Cửa đi bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 m2
6 Cửa sổ bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,96 m2
7 Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252 kg
8 Lan can bằng thép hộp sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,1131 kg
9 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
10 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1915 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,3963 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,783 m2
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,3699 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,992 m
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7952 m2
16 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,574 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,3619 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 585,5485 m2
E PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
2 Ống lống f90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
3 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
2 Lắp đặt đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Mặt áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Đế âm áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
11 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
13 Mặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Mặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
16 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
17 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
18 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Tủ điện KT 350x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
21 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
22 Thép góc L50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
G PHẦN THU SÉT
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
3 Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 m
4 Bật thép f10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
7 Ống hồ lô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
8 Thép chữ C f10 L= 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
9 Miếng đệm bằng chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
13 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
H ĐỔ BÊ TÔNG SÂN
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1 m3
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,2 m3
I TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6491 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8183 m3
3 Xây móng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,2048 m3
4 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày >60cm h >2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,3819 m3
5 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0414 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1785 100m
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2164 100m3
8 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,4461 m2
9 Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2066 m3
10 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9048 m3
11 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=11cm, h<=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8213 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,627 m2
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,37 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,997 m2
15 Thép gia cố trụ L 75x75x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,96 kg
J SAN NỀN
1 Đào san nền bằng máy đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,962 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=500m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,962 100m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,102 100m3
4 Bận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vị <=500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,102 100m3
5 San đầm mặt bằng bằng máy đầm độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,102 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->