Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà hiệu bộ Trường PTDT BT Tiểu học và THCS Chiềng Khừa, xã Chiềng Khừa, huyện Mộc Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200461841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà hiệu bộ Trường PTDT BT Tiểu học và THCS Chiềng Khừa, xã Chiềng Khừa, huyện Mộc Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200323640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 15:55:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,255,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí lán trại | 1 | khoản | |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3556 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2314 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7968 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7106 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3788 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6032 | tấn |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,039 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0733 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,633 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9656 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6332 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1586 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1363 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2466 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9084 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7491 | m3 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4982 | m3 |
| 20 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8204 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8721 | m2 |
| 22 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5584 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,44 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | m2 |
| 25 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,645 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1029 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0075 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7286 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1074 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5198 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,918 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1918 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0516 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1924 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,694 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9084 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2206 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6686 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7022 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0537 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4508 | m3 |
| 18 | Xây kết cấu phức tạp khác gạch chỉ 6,5x10,5x22, h<=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9215 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4577 | m3 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4481 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4481 | tấn |
| 22 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2351 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,32 | m |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5876 | m2 |
| 2 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5876 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,988 | m2 |
| 4 | Khuôn cửa kép bằng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 5 | Cửa đi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 6 | Cửa sổ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,96 | m2 |
| 7 | Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | kg |
| 8 | Lan can bằng thép hộp sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,1131 | kg |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1915 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,3963 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,783 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,3699 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,992 | m |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7952 | m2 |
| 16 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,574 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,3619 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 585,5485 | m2 |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Ống lống f90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Mặt áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Đế âm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 13 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 16 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Tủ điện KT 350x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 21 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 22 | Thép góc L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| G | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 4 | Bật thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 7 | Ống hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Thép chữ C f10 L= 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 9 | Miếng đệm bằng chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| H | ĐỔ BÊ TÔNG SÂN | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2 | m3 |
| I | TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6491 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8183 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2048 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày >60cm h >2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3819 | m3 |
| 5 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1785 | 100m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2164 | 100m3 |
| 8 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,4461 | m2 |
| 9 | Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2066 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9048 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=11cm, h<=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8213 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,627 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,37 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,997 | m2 |
| 15 | Thép gia cố trụ L 75x75x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,96 | kg |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san nền bằng máy đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,962 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,962 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,102 | 100m3 |
| 4 | Bận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vị <=500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,102 | 100m3 |
| 5 | San đầm mặt bằng bằng máy đầm độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,102 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi