Gói thầu: Gói thầu số 25: Thi công xây lắp Hệ thống cấp nước các điểm TĐC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200453556-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 25: Thi công xây lắp Hệ thống cấp nước các điểm TĐC
Số hiệu KHLCNT 20200446231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trái phiếu Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 09:32:00 đến ngày 2020-05-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,848,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,500,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP NGẦM THU NƯỚC (HỆ TEN ĐÔN)
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,76 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,23 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,41 m3
4 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61 m3
5 Đắp cát vàng hạt thô Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,83 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,08 m3
7 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1295 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6851 100m2
12 Ván khuôn hộp van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0697 100m2
13 Sản xuất khung thép hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7336 tấn
14 Lắp dựng hàng rào khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 m2
15 Bu lông M10 x 180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
16 Lưới thép B40, loại mắt 60, suôi 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,63 m2
17 Bơm nước hố móng công suất 10cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ca
18 Lắp đặt màng nhựa HDPE, d=1mm; Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m2
19 Lưới thép INox mứt 0,5 sợi 0,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 m2
20 Lắp đặt băng thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Modun
21 Bích nhựa PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 100m
26 ống lọc khoan giếng PVC f50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
27 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
33 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt cút PVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt măng sông nhựa 1 đầu ren trong PVC f90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC f90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Bu lông M10x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
B BỂ ĐIỀU HÒA 30M3 (HỆ TEN ĐÔN)
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,47 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,44 m3
3 Lót vữa XM 100# dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,81 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,26 m3
6 Bê tông móng bể, mac 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 m2
8 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,11 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1364 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1724 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4253 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0807 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1348 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8064 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1996 100m2
20 Lắp đặt van phao, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0885 100m
23 Lắp đặt van cầu f32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đăt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 100m
27 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt van cầu, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Rọ đồng, d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
C HỐ VAN TỔNG TẠI CỌC A49 (HỆ TEN ĐÔN)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
2 Bê tông tấm nắp, mac 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
3 Bê tông móng hố van, mac 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0035 100m
10 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van cầu, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m
15 Lắp đặt côn 40-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt van cầu đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống thép f25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
D ỐNG QUA ĐƯỜNG (HỆ TEN ĐÔN)
1 Cắt nền bê tông bằng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 m3
3 Đào nền đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 100m
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
11 Cắt nền bê tông bằng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
13 Đào nền đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100m
17 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
25 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
E HỘP ĐỒNG HỒ+BỒN CẤP NƯỚC (61 ĐIỂM) (HỆ TEN ĐÔN)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,93 m3
2 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3428 100m2
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,27 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,39 m3
6 Bê tông nền đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,26 m3
7 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9 m3
8 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,16 m3
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 100m
10 Đầu nối 1 đầu ren HDPE, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 chiếc
11 Lắp đặt van chặn f15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
14 Đầu nối ren ngoài PPR f20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9825 100m
16 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 cái
17 Lắp đặt cut PPR ren trong 1 đầu ren, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 chiếc
18 Lắp đặt van phao Inox, d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 chiếc
19 Lắp đặt van gạt bằng đồng, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 chiếc
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 bể
21 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 cái
22 Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
24 Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
F TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG (HỆ TEN ĐÔN)
1 Đào đất bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m3
4 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 278 m3
5 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 482 m3
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,74 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,045 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,14 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,345 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 100m
15 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đăt đầu nối nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đăt đầu nối nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đăt đầu nối nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đăt nối thẳng nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đăt nối thẳng nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đăt nối thẳng nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đăt nối thẳng nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Côn nhựa HDPE f40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
G ĐẬP NGẦM THU NƯỚC (HỆ TEN CO CƯỞM 1)
1 Đào vét bùn loãng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,72 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,91 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,74 m3
4 Đắp đá dăm hoặc sỏi suối cỡ hạt (1-2)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,79 100m3
5 Đắp cát vàng hạt thô Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,55 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,86 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1412 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0725 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8388 100m2
12 Sản xuất khung thép hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5057 tấn
13 Lắp dựng hàng rào khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,8 m2
14 Lưới thép B40, loại mắt 60, suôi 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m2
15 Bu lông M10x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
16 Bơm nước hố móng công suất 10cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ca
17 Lắp đặt màng nhựa HDPE, d=1mm; Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,24 m2
18 Lưới thép INox mứt 0,5 sợi 0,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m2
19 Lắp đặt băng thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Modun
20 Bích nhựa PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m
22 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt côn thép MK, đường kính 80x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m
27 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
29 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 100m
34 Lắp đặt tê nhựa PVCnối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
35 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m
38 Lắp đặt Cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Lắp đặt Măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
40 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
41 Bu lông M10x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Nút bịt nhựa PVC f90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
H BỂ ĐIỀU HÒA 70M3 (HỆ TEN CO CƯỞM 1)
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,52 m3
2 Lót vữa XM 100# dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,13 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,97 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,86 m2
8 Trát tường trong+ ĐM, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m2
10 Láng mặt trần không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,16 m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9377 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4152 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6761 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1558 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0685 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3831 100m2
19 Lắp đặt van phao, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m
22 Lắp đặt van cầu, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
26 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt van cầu, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Rọ đồng, d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
I ỐNG QUA ĐƯỜNG (HỆ TEN CO CƯỞM 1)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,68 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,85 m3
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100m
8 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m2
J HỘP ĐỒNG HỒ+BỒN CẤP NƯỚC (43 ĐIỂM) (HỆ TEN CO CƯỞM 1)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,62 m3
2 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8709 100m2
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,39 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,67 m3
7 Bê tông nền đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,54 m3
8 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7 m3
9 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,77 m3
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 100m
11 Đầu nối 1 đầu ren HDPE, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 chiếc
12 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
13 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo nước lạnh mặt khô f15- PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
15 Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR f20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3975 100m
17 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 cái
18 Lắp đặtcút nối 1 đầu ren trong PPR f20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 chiếc
19 Lắp đặt van phao Inox, d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 chiếc
20 Lắp đặt vòi rửa tay gạt bằng đồng, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 chiếc
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bể
22 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 cái
23 Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đăt tê nhựa HDPEnối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
K TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG (HỆ TEN CO CƯỞM 1)
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1557 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,016 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,443 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8425 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5605 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,482 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,378 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4635 100m
9 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50 /25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đăt nối thẳng HDPE nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đăt nối thẳng nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
25 Lắp đăt nối thẳng nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đăt nối thẳng nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
L TRỤ VÒI HỘ GIA ĐÌNH ( 91 TRỤ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m3
2 Đầu nối 1 đầu ren HDPE f20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
3 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
4 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
5 Lắp đặt đồng hồ đo nước lạnh mặt khô f15- PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
6 Đầu nối 1 đầu ren PPR f20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5642 100m
8 Cút nối PPR Dn20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
9 Cút nối PPR Dn20 1 đầu ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
10 Vòi gạt f15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
11 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 273 cái
12 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
13 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=80/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
15 Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
16 Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
17 Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,98 100m
19 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,82 m3
20 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,33 m3
M ĐẬP NGẦM THU NƯỚC (HỆ TEN CO CƯỞM 2)
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,89 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,99 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,97 m3
4 Đắp đá dăm hoặc sỏi suối cỡ hạt (1-2)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,91 100m3
5 Đắp cát vàng hạt thô Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,09 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,73 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1883 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0725 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 100m2
12 Sản xuất khung thép hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6654 tấn
13 Lắp dựng hàng rào khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5 m2
14 Lưới thép B40, loại mắt 60, suôi 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5 m2
15 Bu lông M10x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64
16 Bơm nước hố móng công suất 10cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ca
17 Lắp đặt màng nhựa HDPE, d=1mm; Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,79 m2
18 Lưới thép INox mứt 0,5 sợi 0,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m2
19 Lắp đặt băng thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Modun
20 Bích nhựa PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
22 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt Tê thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m
27 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
29 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 100m
33 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
34 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m
37 Lắp đặt Cút nhựa PVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt Măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
40 Bu lông M10x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Lắp đặt Măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo , đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Nút bịt nhựa PVC f90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
N BỂ ĐIỀU HÒA 50M3 (HỆ TEN CO CƯỞM 2)
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,24 m3
2 Lót vữa XM 100# dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,87 m3
5 Bê tông móng bể, mac 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,43 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,22 m2
8 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,68 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,62 m2
10 Láng mặt trần không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,93 m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9012 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3397 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7298 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1094 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2539 100m2
19 Lắp đặt van phao, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m
22 Lắp đặt van cầu, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m
26 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt van cầu, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Rọ đồng, d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
O ỐNG QUA ĐƯỜNG (HỆ TEN CO CƯỞM 2)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m3
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,63 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 m3
P HỘP ĐỒNG HỒ+BỒN CẤP NƯỚC (37 ĐIỂM) (HỆ TEN CO CƯỞM 2)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
2 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6505 100m2
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,43 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m3
7 Bê tông nền đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,31 m3
8 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3 m3
9 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,64 m3
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 100m
11 Đầu nối 1 đầu ren HDPE, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 chiếc
12 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
13 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo nước lạnh mặt khô f15- PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
15 Đầu nối ren ngoài PPR f20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2025 100m
17 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cái
18 Lắp đặt đầu nối 1 đầu ren trong PPR , d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 chiếc
19 Lắp đặt van phao Inox, d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 chiếc
20 Lắp đặt vòi rửa tay gạt bằng đồng, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 chiếc
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bể
22 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cái
23 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
24 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
Q TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG (HỆ TEN CO CƯỞM 2)
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7075 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2805 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,927 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3285 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8387 100m
10 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đăt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đăt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đăt nối thẳng HDPE nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đăt nối thẳng nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đăt nối thẳng nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đăt nối thẳng nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đăt nối thẳng nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
R TRỤ VÒI HỘ GIA ĐÌNH ( 64 TRỤ) (HỆ TEN CO CƯỞM 2)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
2 Đầu nối 1 đầu ren HDPE f20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
3 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
4 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
5 Lắp đặt đồng hồ đo nước lạnh mặt khô f15- PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
6 Đầu nối 1 đầu ren PPR f20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3968 100m
8 Cút nối PPR Dn20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
9 Cút nối PPR Dn20 1 đầu ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
10 Vòi gạt f15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
11 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
12 Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
13 Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
14 Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,546 100m
17 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,91 m3
18 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,62 m3
S THIẾT BỊ
1 Thiết bị (để VH&bảo dưỡng CT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->