Gói thầu: Gói thầu số 25: Thi công xây lắp Hệ thống cấp nước các điểm TĐC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200453556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25: Thi công xây lắp Hệ thống cấp nước các điểm TĐC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200446231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 09:32:00 đến ngày 2020-05-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,848,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,500,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP NGẦM THU NƯỚC (HỆ TEN ĐÔN) | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,76 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,23 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,41 | m3 |
| 4 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m3 |
| 5 | Đắp cát vàng hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,83 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6851 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất khung thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7336 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hàng rào khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m2 |
| 15 | Bu lông M10 x 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 16 | Lưới thép B40, loại mắt 60, suôi 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,63 | m2 |
| 17 | Bơm nước hố móng công suất 10cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ca |
| 18 | Lắp đặt màng nhựa HDPE, d=1mm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m2 |
| 19 | Lưới thép INox mứt 0,5 sợi 0,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m2 |
| 20 | Lắp đặt băng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Modun |
| 21 | Bích nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m |
| 26 | ống lọc khoan giếng PVC f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa 1 đầu ren trong PVC f90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC f90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Bu lông M10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| B | BỂ ĐIỀU HÒA 30M3 (HỆ TEN ĐÔN) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,47 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,44 | m3 |
| 3 | Lót vữa XM 100# dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,81 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m3 |
| 6 | Bê tông móng bể, mac 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,11 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4253 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0807 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1996 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van cầu f32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đăt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van cầu, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Rọ đồng, d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| C | HỐ VAN TỔNG TẠI CỌC A49 (HỆ TEN ĐÔN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm nắp, mac 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 3 | Bê tông móng hố van, mac 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cầu, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn 40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cầu đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép f25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| D | ỐNG QUA ĐƯỜNG (HỆ TEN ĐÔN) | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 3 | Đào nền đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 11 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 13 | Đào nền đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| E | HỘP ĐỒNG HỒ+BỒN CẤP NƯỚC (61 ĐIỂM) (HỆ TEN ĐÔN) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3428 | 100m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,27 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,39 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,26 | m3 |
| 7 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,16 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | 100m |
| 10 | Đầu nối 1 đầu ren HDPE, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | chiếc |
| 11 | Lắp đặt van chặn f15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 14 | Đầu nối ren ngoài PPR f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9825 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| 17 | Lắp đặt cut PPR ren trong 1 đầu ren, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | chiếc |
| 18 | Lắp đặt van phao Inox, d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt van gạt bằng đồng, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bể |
| 21 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| 22 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 24 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| F | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG (HỆ TEN ĐÔN) | |||
| 1 | Đào đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,045 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,345 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đăt đầu nối nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đăt đầu nối nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đăt đầu nối nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đăt nối thẳng nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đăt nối thẳng nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đăt nối thẳng nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đăt nối thẳng nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Côn nhựa HDPE f40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| G | ĐẬP NGẦM THU NƯỚC (HỆ TEN CO CƯỞM 1) | |||
| 1 | Đào vét bùn loãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,72 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,91 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,74 | m3 |
| 4 | Đắp đá dăm hoặc sỏi suối cỡ hạt (1-2)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,79 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát vàng hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,55 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,86 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1412 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8388 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất khung thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5057 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hàng rào khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,8 | m2 |
| 14 | Lưới thép B40, loại mắt 60, suôi 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m2 |
| 15 | Bu lông M10x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 16 | Bơm nước hố móng công suất 10cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 17 | Lắp đặt màng nhựa HDPE, d=1mm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,24 | m2 |
| 18 | Lưới thép INox mứt 0,5 sợi 0,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| 19 | Lắp đặt băng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Modun |
| 20 | Bích nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thép MK, đường kính 80x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PVCnối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 35 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 41 | Bu lông M10x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Nút bịt nhựa PVC f90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| H | BỂ ĐIỀU HÒA 70M3 (HỆ TEN CO CƯỞM 1) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,52 | m3 |
| 2 | Lót vữa XM 100# dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,13 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,86 | m2 |
| 8 | Trát tường trong+ ĐM, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 10 | Láng mặt trần không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,16 | m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9377 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4152 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6761 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1558 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3831 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van cầu, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt van cầu, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Rọ đồng, d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| I | ỐNG QUA ĐƯỜNG (HỆ TEN CO CƯỞM 1) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,85 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| J | HỘP ĐỒNG HỒ+BỒN CẤP NƯỚC (43 ĐIỂM) (HỆ TEN CO CƯỞM 1) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,62 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8709 | 100m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,39 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,67 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,54 | m3 |
| 8 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,77 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 100m |
| 11 | Đầu nối 1 đầu ren HDPE, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo nước lạnh mặt khô f15- PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3975 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 18 | Lắp đặtcút nối 1 đầu ren trong PPR f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt van phao Inox, d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt bằng đồng, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bể |
| 22 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 23 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đăt tê nhựa HDPEnối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| K | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG (HỆ TEN CO CƯỞM 1) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,016 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,443 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8425 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5605 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,482 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,378 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4635 | 100m |
| 9 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50 /25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đăt nối thẳng HDPE nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đăt nối thẳng nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đăt nối thẳng nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đăt nối thẳng nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| L | TRỤ VÒI HỘ GIA ĐÌNH ( 91 TRỤ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 2 | Đầu nối 1 đầu ren HDPE f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 4 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo nước lạnh mặt khô f15- PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 6 | Đầu nối 1 đầu ren PPR f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5642 | 100m |
| 8 | Cút nối PPR Dn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 9 | Cút nối PPR Dn20 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 10 | Vòi gạt f15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=80/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 16 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 17 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | 100m |
| 19 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,82 | m3 |
| 20 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,33 | m3 |
| M | ĐẬP NGẦM THU NƯỚC (HỆ TEN CO CƯỞM 2) | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,89 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,99 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,97 | m3 |
| 4 | Đắp đá dăm hoặc sỏi suối cỡ hạt (1-2)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát vàng hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,09 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,73 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1883 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất khung thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6654 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hàng rào khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | m2 |
| 14 | Lưới thép B40, loại mắt 60, suôi 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | m2 |
| 15 | Bu lông M10x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | |
| 16 | Bơm nước hố móng công suất 10cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 17 | Lắp đặt màng nhựa HDPE, d=1mm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,79 | m2 |
| 18 | Lưới thép INox mứt 0,5 sợi 0,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m2 |
| 19 | Lắp đặt băng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Modun |
| 20 | Bích nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Cút nhựa PVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 40 | Bu lông M10x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt Măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo , đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Nút bịt nhựa PVC f90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| N | BỂ ĐIỀU HÒA 50M3 (HỆ TEN CO CƯỞM 2) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,24 | m3 |
| 2 | Lót vữa XM 100# dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m3 |
| 5 | Bê tông móng bể, mac 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,22 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,68 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | m2 |
| 10 | Láng mặt trần không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,93 | m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9012 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3397 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7298 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2539 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van cầu, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van cầu, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Rọ đồng, d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| O | ỐNG QUA ĐƯỜNG (HỆ TEN CO CƯỞM 2) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m3 |
| P | HỘP ĐỒNG HỒ+BỒN CẤP NƯỚC (37 ĐIỂM) (HỆ TEN CO CƯỞM 2) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6505 | 100m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,43 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,31 | m3 |
| 8 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,64 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 100m |
| 11 | Đầu nối 1 đầu ren HDPE, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo nước lạnh mặt khô f15- PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 15 | Đầu nối ren ngoài PPR f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2025 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu nối 1 đầu ren trong PPR , d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt van phao Inox, d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt bằng đồng, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bể |
| 22 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 23 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| Q | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG (HỆ TEN CO CƯỞM 2) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7075 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2805 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,927 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3285 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8387 | 100m |
| 10 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đăt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đăt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đăt nối thẳng HDPE nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đăt nối thẳng nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đăt nối thẳng nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đăt nối thẳng nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đăt nối thẳng nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| R | TRỤ VÒI HỘ GIA ĐÌNH ( 64 TRỤ) (HỆ TEN CO CƯỞM 2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 2 | Đầu nối 1 đầu ren HDPE f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 4 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo nước lạnh mặt khô f15- PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 6 | Đầu nối 1 đầu ren PPR f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3968 | 100m |
| 8 | Cút nối PPR Dn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 9 | Cút nối PPR Dn20 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 10 | Vòi gạt f15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 12 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 13 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,546 | 100m |
| 17 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,91 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,62 | m3 |
| S | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị (để VH&bảo dưỡng CT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi