Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Cầu nối, sân đường, cây xanh, hệ thống thoát nước ngoài nhà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200459394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục Cầu nối, sân đường, cây xanh, hệ thống thoát nước ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200351588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương năm 2020 (theo Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 25/12/2019 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 15:47:00 đến ngày 2020-05-06 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,617,739,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,403 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,449 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,51 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (Hệ số Máy TC:) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ (lót đá 4x6) mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,783 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,369 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột tròn, đa giác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,921 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,622 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,539 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,273 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 82,715 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,638 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,142 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,356 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 83,824 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,388 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,494 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,041 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,472 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,345 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,035 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,846 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,46 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,989 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,69 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,661 | tấn |
| 32 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,286 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,614 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,013 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài gạch block bê tông rỗng, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 (cộng thêm 10% vữa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 890,376 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 264,342 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 658,007 | m2 |
| 39 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 926,85 | m2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 890,376 | m2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.680,113 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 890,376 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.680,113 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 721,08 | m2 |
| 45 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng… | TCVN và hồ sơ thiết kế | 721,08 | m2 |
| 46 | Ngâm nước ximăng 5kg/m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 96,144 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 360,54 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,685 | m2 |
| 49 | Kẻ roan tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 430,56 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 480,72 | m |
| 51 | Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 331,896 | m2 |
| 52 | Lan can inox : | TCVN và hồ sơ thiết kế | 226,966 | m2 |
| 53 | Lam nhôm hộp sơn tĩnh điện 44x100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 104,93 | m2 |
| 54 | Lắp dựng khung thép hộp 50x100x1,8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,497 | tấn |
| 55 | Thép hộp 50x100x1,8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 117,3 | m |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,19 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt ống pvc D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 58 | Lắp đặt đèn Led áp trần 36W - 600*600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn chữ U 25W + đuôi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt ống ruột gà D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt công tắc am tường 10A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Đế âm mặt nạ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,71 | m3 |
| 66 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,928 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,704 | m3 |
| 68 | Trát tường trong gạch block bê tông rỗng, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 (cộng thêm 10% vữa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,04 | m2 |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 71 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 74 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 75 | Bả bằng ma tít vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,04 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,68 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 79 | Cửa đi, nhựa lõi thép, kính 5ly + phụ kiện (bao gồm VT + lắp đặt) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 80 | Dán đề can mờ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,04 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,5 | m2 |
| 82 | Lắp trần thạch cao khung nhôm nổi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,5 | m2 |
| 83 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,5 | m2 |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt đèn NEON ba âm trần -3x36W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt đèn NEON đôi âm trần -2x36W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt công tác âm tường 10A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba 02 chấu âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt dây điện CV 1,5mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 91 | Đế âm + mặt nạ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 92 | Di dời hệ thống kỹ thuật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| B | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,624 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,208 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ (lót đá 4x6) mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 101,346 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,14 | m3 |
| 5 | Cắt roan sân bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 838 | m2 |
| 7 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,09 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,431 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,177 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 217,575 | m2 |
| 11 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà, ngoài nhà | TCVN và hồ sơ thiết kế | 217,575 | m2 |
| C | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 104 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,104 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trồng cây, hố 1x1x1m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trồng cây, hố 0,8x0,8x0,8m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,104 | m3 |
| 5 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,104 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,7x0,7x0,7m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 104 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh, kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 104 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 104 | cây/90ngày |
| 9 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 185,26 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,263 | 100m2 |
| 11 | Trồng hoa công viên, loại cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 12 | Trồng hoa công viên, loại giỏ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,298 | 100m2 |
| 13 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,661 | 100m2/tháng |
| D | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,742 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,733 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,784 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,08 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,408 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,491 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 273 | cái |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,38 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,476 | 100m2 |
| 11 | Thép V30x3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.057 | m |
| 12 | Thép V70x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 285 | m |
| 13 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,11 | m3 |
| 14 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 221,19 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt ống bê tông li tâm D300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| E | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: [Tổng chi phí hạng mục A, hạng mục B, hạng mục C, hạng mục D] x 5% | Theo quy định | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi