Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200373331-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý rừng phòng hộ tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200355333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 09:10:00 đến ngày 2020-05-04 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,550,975,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9266 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,713 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,422 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200, chiều rộng móng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7026 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2658 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1074 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1265 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6625 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2232 100m2
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7819 100m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,983 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,864 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3594 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4687 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0931 tấn
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
19 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,646 m3
20 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,869 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,666 m3
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1286 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0851 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1458 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6556 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6305 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3026 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5586 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1902 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1707 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2212 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,266 tấn
35 Bê tông sàn mái, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0478 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0975 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7973 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0464 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4182 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1234 tấn
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7824 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1139 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1009 tấn
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,591 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,379 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6019 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1419 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5841 m3
50 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3326 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3326 tấn
52 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3732 100m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,46 m2
54 Trát hồ dầu vào cột (NC=0.1, VL=0.25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,46 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,635 m2
56 Trát hồ dầu vào dầm (NC=0.1, VL=0.25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,635 m2
57 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,75 m2
58 Trát hồ dầu vào trần (NC=0.1, VL=0.25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,75 m2
59 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,82 1m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,88 m2
61 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,124 m2
62 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,9504 m2
63 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,365 m2
64 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m
66 Đắp vữa hình bánh ú lan can: Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
67 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6 m2
68 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 m2
69 Công tác ốp đá MARBLE vào tường, có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 1m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,255 m2
71 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,55 m2
72 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,63 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,7294 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 656,915 m2
75 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,024 m2
76 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 986,8654 m2
77 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,09 m2
78 Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 + phụ gia Sika gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám ≤2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,705 1m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7352 100m2
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
82 Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác kể cả thay quả cầu trục C Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
83 SXLD hoàn thiện cửa đi 2 cánh nhôm cao cấp PMA, khung bao + cánh dày 1.4ly hệ 55, kính an toàn 8.38 hoặc 8ly CL, phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m2
84 SXLD hoàn thiện cửa sổ 2 cánh nhôm cao cấp PMA, khung bao + cánh dày 1.4ly hệ 55, kính an toàn 8.38 hoặc 8ly CL, phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
85 SXLD hoa sắt cửa bằng khung sắt hộp 14*14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
86 SXLD hoàn thiện vách kính khung nhôm cao cấp PMA, khung bao + cánh dày 1.2ly hệ 55, kính an toàn 8.38 hoặc 8ly CL, phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,075 m2
87 Sản xuất và hoàn thiện bộ chữ bằng inox màu đồng cao 150mm; Chữ: " BAN QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ TỈNH" (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
88 Sản xuất và hoàn thiện Lô gô bằng mê ca D=720 mm (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
89 SXLD cửa bếp bằng lam ri nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m2
90 Ốp tường khu bếp bằng gạch men 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,53 m2
91 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
92 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 kiện
B Phần Tháo dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,52 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 tấn
3 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2937 m3
5 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5884 m3
6 Làm vệ sinh vị trí tháo dỡ sê nô nhà làm việc Ban QLR hiện có để kết nối sê nô mới bao gồm công cắt uốn duỗi sắt chịu lực tận dụng và đục Tạo vát Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
7 Tập kết vật liệu tháo dỡ về bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
C cấp điện
1 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm mặt + đế âm chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm mặt + đế âm chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm mặt + đế âm chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
9 Bộ đèn Led TUBE BD T8 120/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
10 Bộ đèn Led TUBE BD M16L 120/36W*2-SS Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
11 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
12 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
14 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
15 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
16 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 hộp
21 Tủ điện bằng nhựa 12 Modul, Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Tủ điện bằng nhựa 4 Modul, Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Tủ điện sơn tỉnh điện KT:400*300*200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
24 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
25 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
27 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
29 Phụ kiện (ty treo, đai ốc....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
30 Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16, L:2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
31 Cáp đồng trần D50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 md
32 Hộp nối kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
33 Đo điện trở nối đất (3 điểm đo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
D Chống sét
1 Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 - R=51m ( NPL 1100-30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
2 Trụ đỡ kim thu sét fi 42, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
3 Cáp đồng trần D70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần D70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng trần D70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
6 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
7 Cáp bện xoắn fi8 neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16 - L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
9 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
10 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
11 Hộp kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
15 Đo điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
E Phòng cháy chữa cháy
1 Bình chữa cháy bình bột MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
2 Bình chữa cháy CO2 - 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
3 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
F Mạng điện thoại
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt đầu bấm jachk RJ11 2line/4pin Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây điện thoại 10 đôi (cả tử) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Cáp điện thoại 2 đôi 2pair (4 lỏi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
G Mạng máy tính:
1 ổ cắm 1 cổng APM (gồm mặt, jach cắm R45, hộp đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Hạt mạng APM Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Cáp mạng UTP CAT6e 4 Pais (APM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
H Thiết bị mạng:
1 Cisco SG95-16 16-Port Gigabit Desktop Switch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bộ phát sóng wifi TPLink M7350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tủ Rack 12U -D600, kích thước: (550x650x600)mm. Cửa trước lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I Chi phí thiết bị
1 Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều 12000 BTU/h; (dòng DAIKIN hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều 18000 BTU/h, (dòng DAIKIN hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->