Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200373331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý rừng phòng hộ tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200355333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 09:10:00 đến ngày 2020-05-04 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,550,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9266 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,713 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,422 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200, chiều rộng móng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7026 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2658 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1074 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6625 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7819 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,983 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3594 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4687 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0931 | tấn |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,869 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,666 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1286 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6556 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6305 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3026 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5586 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1902 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1707 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2212 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0478 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0975 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7973 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0464 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4182 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1234 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7824 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | tấn |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,591 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,379 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6019 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1419 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5841 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3326 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3326 | tấn |
| 52 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3732 | 100m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,46 | m2 |
| 54 | Trát hồ dầu vào cột (NC=0.1, VL=0.25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,46 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,635 | m2 |
| 56 | Trát hồ dầu vào dầm (NC=0.1, VL=0.25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,635 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,75 | m2 |
| 58 | Trát hồ dầu vào trần (NC=0.1, VL=0.25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,75 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,82 | 1m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,88 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,124 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,9504 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,365 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m |
| 66 | Đắp vữa hình bánh ú lan can: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá MARBLE vào tường, có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | 1m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,255 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,55 | m2 |
| 72 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,63 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,7294 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,915 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,024 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,8654 | m2 |
| 77 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,09 | m2 |
| 78 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 + phụ gia Sika gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám ≤2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,705 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7352 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác kể cả thay quả cầu trục C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 83 | SXLD hoàn thiện cửa đi 2 cánh nhôm cao cấp PMA, khung bao + cánh dày 1.4ly hệ 55, kính an toàn 8.38 hoặc 8ly CL, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 84 | SXLD hoàn thiện cửa sổ 2 cánh nhôm cao cấp PMA, khung bao + cánh dày 1.4ly hệ 55, kính an toàn 8.38 hoặc 8ly CL, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 85 | SXLD hoa sắt cửa bằng khung sắt hộp 14*14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 86 | SXLD hoàn thiện vách kính khung nhôm cao cấp PMA, khung bao + cánh dày 1.2ly hệ 55, kính an toàn 8.38 hoặc 8ly CL, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,075 | m2 |
| 87 | Sản xuất và hoàn thiện bộ chữ bằng inox màu đồng cao 150mm; Chữ: " BAN QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ TỈNH" (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 88 | Sản xuất và hoàn thiện Lô gô bằng mê ca D=720 mm (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | SXLD cửa bếp bằng lam ri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m2 |
| 90 | Ốp tường khu bếp bằng gạch men 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,53 | m2 |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | kiện |
| B | Phần Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2937 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5884 | m3 |
| 6 | Làm vệ sinh vị trí tháo dỡ sê nô nhà làm việc Ban QLR hiện có để kết nối sê nô mới bao gồm công cắt uốn duỗi sắt chịu lực tận dụng và đục Tạo vát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 7 | Tập kết vật liệu tháo dỡ về bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| C | cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm mặt + đế âm chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm mặt + đế âm chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm mặt + đế âm chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Bộ đèn Led TUBE BD T8 120/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 10 | Bộ đèn Led TUBE BD M16L 120/36W*2-SS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 21 | Tủ điện bằng nhựa 12 Modul, Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện bằng nhựa 4 Modul, Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện sơn tỉnh điện KT:400*300*200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 29 | Phụ kiện (ty treo, đai ốc....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 30 | Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16, L:2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 31 | Cáp đồng trần D50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | md |
| 32 | Hộp nối kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Đo điện trở nối đất (3 điểm đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| D | Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 - R=51m ( NPL 1100-30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét fi 42, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 3 | Cáp đồng trần D70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần D70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng trần D70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 7 | Cáp bện xoắn fi8 neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16 - L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 9 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 15 | Đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| E | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy bình bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 - 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 3 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| F | Mạng điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu bấm jachk RJ11 2line/4pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây điện thoại 10 đôi (cả tử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cáp điện thoại 2 đôi 2pair (4 lỏi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| G | Mạng máy tính: | |||
| 1 | ổ cắm 1 cổng APM (gồm mặt, jach cắm R45, hộp đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Hạt mạng APM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Cáp mạng UTP CAT6e 4 Pais (APM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| H | Thiết bị mạng: | |||
| 1 | Cisco SG95-16 16-Port Gigabit Desktop Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ phát sóng wifi TPLink M7350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ Rack 12U -D600, kích thước: (550x650x600)mm. Cửa trước lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều 12000 BTU/h; (dòng DAIKIN hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều 18000 BTU/h, (dòng DAIKIN hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi