Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường mầm non Hùng Vương (trường THCS Sa Đéc cũ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200436987-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường mầm non Hùng Vương (trường THCS Sa Đéc cũ)
Số hiệu KHLCNT 20200436793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy ddoognj các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 14:50:00 đến ngày 2020-04-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,376,098,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1
B Phá dỡ
1 Tháo dỡ hệ thống chống sét Theo Chương V 3 công
2 Tháo dỡ mái tôn Theo Chương V 351,74 m2
3 Tháo dỡ vì kèo thép, xà gồ mái tôn Theo Chương V 1,2542 tấn
4 Tháo dỡ cửa Theo Chương V 88,32 m2
5 Tháo dỡ nền nhà Theo Chương V 567,0404 m2
6 Tháo dỡ nền nhà Theo Chương V 567,0404 m2
7 Phá dỡ tường gạch Theo Chương V 24,3012 m3
8 Phá dỡ lớp vữa trát Theo Chương V 601,134 m2
9 Phá dỡ sê nô Theo Chương V 2,484 m3
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ Theo Chương V 1.904,0738 m2
11 Phá dỡ lớp vữa trát Theo Chương V 125,357 m2
12 Tháo dỡ và bốc xếp, vận chuyển hệ thống điện cũ Theo Chương V 1 1 gói
13 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Theo Chương V 53,76 m2
14 Vận chuyển phế thải đến vị trí đổ thải Theo Chương V 67,7141 m3
C Cải tạo
1 Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép Theo Chương V 0,8922 tấn
2 Sơn vì kèo Theo Chương V 70,2072 m2
3 Sản xuất xà gồ thép Theo Chương V 0,9579 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 1,585 tấn
5 Lợp mái tôn Theo Chương V 5,8694 100m2
6 Tấm úp nóc và ốp sườn Theo Chương V 62,42 m2
7 Xây bịt cửa sổ Theo Chương V 4,4352 m3
8 Trát lại nhà, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 726,484 m2
9 Sơn nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 2.629,565 m2
10 SX cửa đi thép hộp sơn tĩnh điện Theo Chương V 40,32 m2
11 SX cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện kính an toàn Theo Chương V 26,88 m2
12 Sản xuất hệ khung khuôn cửa Theo Chương V 0,5347 tấn
13 Sơn tĩnh điện khuôn cửa: Theo Chương V 534,7 kg
14 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo Chương V 169,6 m
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 67,2 m2
16 Sản xuất lan can Theo Chương V 0,9943 tấn
17 Sơn tĩnh điện Theo Chương V 994,3 kg
18 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V 118,464 m2
19 Trang trí đầu cột Theo Chương V 14 cột
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75(gờ móc nước sê nô) Theo Chương V 102,6 m
21 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo Chương V 567,0404 m2
22 Xây lại bậc hè Theo Chương V 1,6038 m3
23 Ốp đá granit tự nhiên vào bậc Theo Chương V 7,29 m2
24 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo Chương V 9,252 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo Chương V 0,5078 100m2
26 Lắp đặt hộp đèn 2 bóng dài 1,2m Theo Chương V 48 bộ
27 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Chương V 11 bộ
28 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V 11 cái
29 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V 24 cái
30 Công tắc đảo chiều Theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V 32 cái
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo Chương V 8 cái
33 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt đế âm Theo Chương V 79 cái
35 Lắp đặt tủ điện Theo Chương V 3 cái
36 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần(tận dụng 50%) Theo Chương V 24 cái
37 kéo rải dây cáp nguồn 3x10+1x6 Theo Chương V 120 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Chương V 140 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V 335 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V 1.220 m
41 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại <=100A Theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo Chương V 8 cái
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Chương V 1.260 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo Chương V 250 m
45 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Theo Chương V 61 hộp
46 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Theo Chương V 6 cái
47 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo Chương V 80 m
48 Hô lô sứ Theo Chương V 6 cái
49 Thí nghiệm Theo Chương V 1 lần
D Xây mới nhà vệ sinh số 1
E Móng
1 Đào móng cột, đất cấp III Theo Chương V 103,187 m3
2 Đắp đất nền, móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo Chương V 63,8716 m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi Theo Chương V 0,4681 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V 5,292 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo Chương V 19,6299 m3
6 Xây móng bằng gạch chỉ, VXM mác 50 Theo Chương V 1,6816 m3
7 Bê tông lót dầm móng, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V 3,3632 m3
8 Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 6,8407 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V 7,2725 m3
10 Trát tường móng, dày 1,5, VXM mác 75 Theo Chương V 18,756 m2
F Thân
1 Sản xuất lanh tô Theo Chương V 40 cái
2 Lắp dựng lanh tô Theo Chương V 40 cái
3 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 9,6219 m3
4 Bê tông dầm, sàn, mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 36,1184 m3
5 Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày 22cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 70,2946 m3
6 Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày 11cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 16,1207 m3
G Hoàn thiện
1 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 50 Theo Chương V 99,7824 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 Theo Chương V 30,0822 m2
3 Ốp gạch vào chân tường, gạch 200x500mm, vữa XM cát mịn mác 50 Theo Chương V 175,56 m2
4 Đóng trần tôn liên doanh khu vệ sinh Theo Chương V 54,96 m2
5 Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 873,932 m2
6 Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 27,9136 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V 159,6 m2
8 Sản xuất cửa hoa sắt Theo Chương V 0,1952 tấn
9 Sơn sắt thép bằng tĩnh điện Theo Chương V 195,2 kg
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V 24 m2
11 Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp, kính an toàn 6,38ly Theo Chương V 26,88 m2
12 Sản xuất cửa đi bằng thép hộp, kính an toàn 6,38ly Theo Chương V 20,16 m2
13 Lắp dựng cửa Theo Chương V 47,04 m2
14 Sơn nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 1.176,4056 m2
H Điện
1 Lắp đặt đèn sát trần Theo Chương V 32 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V 32 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo Chương V 8 cái
4 Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo Chương V 216 m
5 Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V 160 m
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Theo Chương V 24 hộp
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Chương V 376 m
I Cấp nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V 16 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V 24 bộ
3 Xi Fong tiểu nam Theo Chương V 24 bộ
4 Dây cấp chậu rửa Theo Chương V 16 bộ
5 Xi Fong chậu rửa Theo Chương V 16 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V 16 bộ
7 Lắp đặt gương soi Theo Chương V 16 cái
8 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V 16 bộ
9 Lắp đặt xịt xí Theo Chương V 16 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính d=50mm Theo Chương V 0,339 100m
11 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính d=50mm Theo Chương V 40 cái
12 Lắp đặt van ren d=50mm Theo Chương V 9 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính d=40mm Theo Chương V 16 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính d=32mm Theo Chương V 0,64 100m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính d=32mm Theo Chương V 48 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính d=25mm Theo Chương V 1,086 100m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính d=25mm Theo Chương V 102 cái
18 Lắp đặt van ren d=32mm Theo Chương V 16 cái
19 Lắp đặt van ren d<=32mm Theo Chương V 8 cái
20 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh Theo Chương V 8 bộ
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo Chương V 1 bể
J Thoát nước WC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d=100mm Theo Chương V 0,57 100m
2 Lắp đặt côn, cút d=100mm Theo Chương V 39 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d=89mm Theo Chương V 0,9 100m
4 Lắp đặt côn, cút d=89mm Theo Chương V 25 cái
5 Ống kiểm tra fi 90 Theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt côn, cút d=90mm Theo Chương V 8 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d=60mm Theo Chương V 0,753 100m
8 Lắp đặt côn, cút d=60mm Theo Chương V 51 cái
9 Lắp đặt côn, cút d=40mm Theo Chương V 16 cái
10 Phễu thu sàn Theo Chương V 24 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d=40mm Theo Chương V 0,165 100m
12 Lắp đặt côn, cút d=40mm Theo Chương V 9 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d=32mm Theo Chương V 0,348 100m
14 Lắp đặt côn, cút d=32mm Theo Chương V 32 cái
K Cấp nước lên téc
1 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính d=25mm Theo Chương V 2 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính d=25mm Theo Chương V 20 cái
L Bể phốt
1 Đào bể phốt, đất cấp III Theo Chương V 17,7408 m3
2 Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 25 ) Theo Chương V 1,0752 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Theo Chương V 0,8976 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo Chương V 0,017 100m2
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo Chương V 6,1344 m3
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V 5,632 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 32,392 m2
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V 8,0637 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V 8,976 m2
10 Bê tông tấm đan nắp bể phốt Theo Chương V 0,7207 m3
11 Lắp đặt tấm đan bể phốt Theo Chương V 8 cái
12 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo Chương V 15,5904 m3
M CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2
N Phá dỡ
1 Tháo dỡ hệ thống chống sét Theo Chương V 3 công
2 Tháo dỡ mái tôn Theo Chương V 351,74 m2
3 Tháo dỡ vì kèo thép, xà gồ mái tôn Theo Chương V 1,2542 tấn
4 Tháo dỡ cửa Theo Chương V 88,32 m2
5 Phá dỡ nền nhà Theo Chương V 567,0404 m2
6 Phá dỡ tường gạch Theo Chương V 16,7952 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V 601,134 m2
8 Phá dỡ sảnh trước Theo Chương V 4,14 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ Theo Chương V 1.904,0738 m2
10 Phá bỏ lớp vữa trát Theo Chương V 125,357 m2
11 Tháo dỡ và bốc xếp hệ thống điện cũ Theo Chương V 1 gói
12 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Theo Chương V 53,76 m2
13 Vận chuyển phế thải đến vị trí đổ thải Theo Chương V 60,1846 m3
O Cải tạo
1 Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép Theo Chương V 0,8922 tấn
2 Sơn vì kèo Theo Chương V 70,2072 m2
3 Sản xuất xà gồ thép Theo Chương V 0,9579 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 1,585 tấn
5 Lợp mái tôn Theo Chương V 4,4699 100m2
6 Tấm úp nóc và ốp sườn Theo Chương V 62,42 m
7 Xây bịt cửa sổ Theo Chương V 4,4352 m3
8 Trát lại nhà, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 726,779 m2
9 Sơn nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 2.629,565 m2
10 SX cửa đi thép hộp sơn tĩnh điện kính an toàn Theo Chương V 40,32 m2
11 SX cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện hoàn thiện Theo Chương V 26,88 m2
12 Sản xuất hệ khung cửa Theo Chương V 0,1952 tấn
13 Sơn tĩnh điện Theo Chương V 195,2 kg
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V 26,88 m2
15 trang trí đầu cột Theo Chương V 14 cái
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V 102,6 m
17 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo Chương V 567,0404 m2
18 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo Chương V 10,2485 100m2
19 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo Chương V 0,5078 100m2
20 Lắp đặt hộp đèn 2 bóng dài 1,2m Theo Chương V 48 bộ
21 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Chương V 12 bộ
22 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V 12 cái
23 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V 24 cái
24 Công tắc đảo chiều cầu thang Theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V 32 cái
26 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo Chương V 24 cái
27 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần(quạt cũ) Theo Chương V 24 cái
28 Lắp đặt hộp đế âm chống cháy Theo Chương V 80 hộp
29 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm Theo Chương V 16 hộp
30 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo Chương V 16 cái
32 Tủ điện Theo Chương V 3 cái
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo Chương V 1.350 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V 320 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Chương V 140 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6(dây nguồn) Theo Chương V 100 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo Chương V 250 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Chương V 1.280 m
39 Bình cứu hỏa cầm tay 4 lít, khí CO2 Theo Chương V 8 0.0
40 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo Chương V 1 0.0
41 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo Chương V 6 cái
42 Kéo rải dây chống sét theo tường, dây thép loại d=10mm Theo Chương V 85 m
43 Kẹp nối dây tiếp địa Theo Chương V 3 cái
44 Que hàn Theo Chương V 5 kg
45 Đo điện trở tiếp địa Theo Chương V 1 công
P Xây mới nhà vệ sinh số 2
Q Móng
1 Đào móng cột, đất cấp III Theo Chương V 103,187 m3
2 Đắp đất nền, móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo Chương V 63,8716 m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi Theo Chương V 0,4681 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V 5,292 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo Chương V 19,6299 m3
6 Xây móng bằng gạch chỉ, VXM mác 50 Theo Chương V 1,6816 m3
7 Bê tông lót dầm móng, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V 3,3632 m3
8 Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 6,8407 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V 7,2725 m3
10 Trát tường móng, dày 1,5, VXM mác 75 Theo Chương V 18,756 m2
R Thân
1 Sản xuất lanh tô Theo Chương V 40 cái
2 Lắp dựng lanh tô Theo Chương V 40 cái
3 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 9,6219 m3
4 Bê tông dầm, sàn, mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 36,1184 m3
5 Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày 22cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 70,2946 m3
6 Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày 11cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 16,1207 m3
S Hoàn thiện
1 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 50 Theo Chương V 99,7824 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 Theo Chương V 30,0822 m2
3 Ốp gạch vào chân tường, gạch 200x500mm, vữa XM cát mịn mác 50 Theo Chương V 175,56 m2
4 Đóng trần tôn liên doanh khu vệ sinh Theo Chương V 54,96 m2
5 Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 873,932 m2
6 Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 27,9136 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V 159,6 m2
8 Sản xuất cửa hoa sắt Theo Chương V 0,1952 tấn
9 Sơn sắt thép bằng tĩnh điện Theo Chương V 195,2 kg
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V 24 m2
11 Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp, kính an toàn 6,38ly Theo Chương V 26,88 m2
12 Sản xuất cửa đi bằng thép hộp, kính an toàn 6,38ly Theo Chương V 20,16 m2
13 Lắp dựng cửa Theo Chương V 47,04 m2
14 Sơn nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 1.176,4056 m2
T Điện
1 Lắp đặt đèn sát trần Theo Chương V 32 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V 32 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo Chương V 8 cái
4 Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo Chương V 216 m
5 Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V 160 m
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Theo Chương V 24 hộp
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Chương V 376 m
U Cấp nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V 16 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V 24 bộ
3 Xi Fong tiểu nam Theo Chương V 24 bộ
4 Dây cấp chậu rửa Theo Chương V 16 bộ
5 Xi Fong chậu rửa Theo Chương V 16 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V 16 bộ
7 Lắp đặt gương soi Theo Chương V 16 cái
8 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V 16 bộ
9 Lắp đặt xịt xí Theo Chương V 16 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính d=50mm Theo Chương V 0,339 100m
11 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính d=50mm Theo Chương V 40 cái
12 Lắp đặt van ren d=50mm Theo Chương V 9 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính d=40mm Theo Chương V 16 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính d=32mm Theo Chương V 0,64 100m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính d=32mm Theo Chương V 48 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính d=25mm Theo Chương V 1,086 100m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính d=25mm Theo Chương V 102 cái
18 Lắp đặt van ren d=32mm Theo Chương V 16 cái
19 Lắp đặt van ren d<=32mm Theo Chương V 8 cái
20 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh Theo Chương V 8 bộ
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo Chương V 1 bể
V Thoát nước WC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d=100mm Theo Chương V 0,57 100m
2 Lắp đặt côn, cút d=100mm Theo Chương V 39 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d=89mm Theo Chương V 0,9 100m
4 Lắp đặt côn, cút d=89mm Theo Chương V 25 cái
5 Ống kiểm tra fi 90 Theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt côn, cút d=90mm Theo Chương V 8 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d=60mm Theo Chương V 0,753 100m
8 Lắp đặt côn, cút d=60mm Theo Chương V 51 cái
9 Lắp đặt côn, cút d=40mm Theo Chương V 16 cái
10 Phễu thu sàn Theo Chương V 24 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d=40mm Theo Chương V 0,165 100m
12 Lắp đặt côn, cút d=40mm Theo Chương V 9 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d=32mm Theo Chương V 0,348 100m
14 Lắp đặt côn, cút d=32mm Theo Chương V 32 cái
W Cấp nước lên téc
1 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính d=25mm Theo Chương V 2 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính d=25mm Theo Chương V 20 cái
X Bể phốt
1 Đào bể phốt, đất cấp III Theo Chương V 17,7408 m3
2 Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 25 ) Theo Chương V 1,0752 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Theo Chương V 0,8976 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo Chương V 0,017 100m2
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo Chương V 6,1344 m3
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V 5,632 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 32,392 m2
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V 8,0637 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V 8,976 m2
10 Bê tông tấm đan nắp bể phốt Theo Chương V 0,7207 m3
11 Lắp đặt tấm đan bể phốt Theo Chương V 8 cái
12 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo Chương V 15,5904 m3
Y Nhà bảo vệ
1 Đào móng, đất cấp III Theo Chương V 8,5067 m3
2 Đắp đất móng, nền, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo Chương V 2,8356 m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi Theo Chương V 0,0567 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V 0,798 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng Theo Chương V 0,024 100m2
6 Xây móng gạch chỉ, VXM mác 75 Theo Chương V 3,051 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 0,792 m3
8 Bê tông dầm, sàn, mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 3,0578 m3
9 Bê tông lanh tô Theo Chương V 0,1063 m3
10 Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày 22cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 4,9896 m3
11 Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày 11cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 0,8356 m3
12 Trát tường nhà, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Theo Chương V 62,6528 m2
13 Trát cột, dầm, trần, sê nô, phào chỉ dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo Chương V 64,8496 m2
14 Sơn nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 124,2824 m2
15 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V 1,1593 m3
16 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V 7,9264 m2
17 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo Chương V 5,792 m2
18 Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép Theo Chương V 0,0967 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 0,1208 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Chương V 36,25 m2
21 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V 0,0735 100m2
22 Tôn úp nóc Theo Chương V 8,1633 0.0
23 Quả cầu chắn rác Theo Chương V 4 0.0
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d=89mm Theo Chương V 0,108 100m
25 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở đẩy, cửa nhựa lõi thép, kính trắng, phụ kiện đồng bộ GQ Theo Chương V 4,32 0.0
26 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ Theo Chương V 1,8 0.0
27 Khóa cửa Theo Chương V 1 0.0
28 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo Chương V 6,12 m2
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V 1 bộ
30 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ Theo Chương V 1 bộ
31 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dũng điện <=10A Theo Chương V 1 cỏi
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V 30 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V 25 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo Chương V 55 m
Z Nhà điều hành và nhà bếp
AA Nhà điều hành
1 Phá dỡ nền nhà Theo Chương V 430,1936 m2
2 Tháo dỡ cửa Theo Chương V 127,44 m2
3 Phá dỡ vữa trát Theo Chương V 1.928,0915 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi Theo Chương V 826,325 m2
5 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V 4 cái
6 Tháo dỡ chậu rửa Theo Chương V 4 cái
7 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Chương V 6 cái
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo Chương V 9,4608 m3
9 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo Chương V 59,8911 m3
10 Vận chuyển phế thải đến vị trí đổ thải Theo Chương V 59,89 m3
11 Tháo dỡ mái tôn Theo Chương V 297,13 m2
12 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép Theo Chương V 1,7458 tấn
13 Tháo dỡ hệ thống chống sét Theo Chương V 2 công
14 Tháo dỡ hệ thống điện nước toàn nhà Theo Chương V 1 bộ
15 Bê tông giằng móng Theo Chương V 1,7248 m3
16 Sản xuất xà gồ thép Theo Chương V 0,7774 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 1,3461 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Chương V 64,8 m2
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V 3,7648 100m2
20 Úp nóc và ốp sườn: Theo Chương V 48,4 m
21 Lắp đặt lại hệ thống chống sét Theo Chương V 1 bộ
22 Trát lại tường nhà, dày 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 1.365,5864 m2
23 Trát lại cột, trần, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 559,5051 m2
24 Sơn lại nhà, không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 2.754,4165 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V 430,1936 m2
26 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm Theo Chương V 0,3172 tấn
27 Sơn tĩnh điện Theo Chương V 317,2 kg
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V 43,68 m2
29 Sx cưa sổ và ô gió bằng thép hộp sơn tĩnh điện kính an toàn Theo Chương V 66,24 m2
30 SX cửa đi hoàn thiện sơn tĩnh điện kính an toàn Theo Chương V 61,2 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 127,44 m2
32 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo Chương V 7,776 100m2
33 mua vách ngăn WC Theo Chương V 2,16 m2
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V 4 bộ
35 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V 4 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V 6 bộ
37 Lắp đặt gương soi Theo Chương V 2 cái
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V 2 bộ
39 LĐ bộ phụ kiện WC: (xi phông xịt xí; dây cấp và các côn cút đầu ren) Theo Chương V 4 bộ
40 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo Chương V 2 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V 8 bộ
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Chương V 36 bộ
43 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo Chương V 6 bộ
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V 8 cái
45 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V 18 cái
46 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo Chương V 18 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V 18 cái
48 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo Chương V 18 cái
49 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm Theo Chương V 2 hộp
50 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm Theo Chương V 18 hộp
51 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo Chương V 2 cái
53 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo Chương V 18 cái
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo Chương V 850 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V 360 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Chương V 74 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Chương V 80 m
58 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm(cả đế âm công tắc và ổ cắm) Theo Chương V 62 hộp
59 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=35mm Theo Chương V 1.250 m
60 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=40mm Theo Chương V 120 m
AB Nhà bếp
1 Tháo dỡ cửa Theo Chương V 31,2 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo Chương V 10,0122 m3
3 Phá dỡ nền nhà Theo Chương V 148,0752 m2
4 Tháo dỡ mái tôn Theo Chương V 190,8 m2
5 Tháo dỡ xà gồ thép Theo Chương V 0,569 tấn
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Chân tường cao1.8m để ốp) Theo Chương V 74,496 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo Chương V 81,724 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ(ngoài) Theo Chương V 104,5184 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo Chương V 144,742 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo Chương V 199,36 m2
11 Trát lại nhà (vị trí cải tạo), dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 104,5184 m2
12 Sơn lại nhà, không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 541,8544 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V 81,724 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V 56,56 m2
15 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 0,554 tấn
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V 2,8524 100m2
17 SX cửa thép hộp sơn tĩnh điện kính an toàn Theo Chương V 31,2 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 31,2 m2
19 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo Chương V 3,294 100m2
20 Gia công ban bếp; bàn nấu ăn; bàn soạm bàn chia Theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V 2 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V 4 bộ
23 Phụ kiện: xi phông; dây cấp Theo Chương V 4 bộ
24 Van chậu rửa Theo Chương V 2 bộ
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo Chương V 1 bể
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Chương V 8 bộ
27 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo Chương V 2 bộ
28 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V 4 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm Theo Chương V 16 hộp
33 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo Chương V 1 cái
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo Chương V 250 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V 80 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Chương V 50 m
37 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=35mm Theo Chương V 350 m
AC Cổng, tường rào, sân vườn
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm Theo Chương V 22 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm Theo Chương V 12 cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm Theo Chương V 7 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm Theo Chương V 22 gốc cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm Theo Chương V 19 gốc cây
6 Phá dỡ bồn cây Theo Chương V 5,76 m3
7 Khai thác đất để đắp trả gốc cây Theo Chương V 1,1835 100m3
8 Vận chuyển đất Theo Chương V 1,1835 100m3
9 Đắp đất vào vị trí gốc cây đã đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V 1,1835 100m3
10 Phá bỏ bục chào cờ cũ Theo Chương V 0,7267 100m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo Chương V 136,6075 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép Theo Chương V 4,536 m3
13 Đào xác đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IVXúc phế thải lên xe vận chuyển) Theo Chương V 2,1381 100m3
14 Vận chuyển phế thải đến vị trí đổ thải Theo Chương V 2,1381 100m3
15 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V 59,8043 m3
16 Láng nền dày 3cm, VXM mác 75 tạo phẳng Theo Chương V 2.653 m2
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, XM M75 Theo Chương V 2.653 m2
18 Láng nền dày 2cm, VXM mác 75 tạo phẳng Theo Chương V 336,42 m2
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, XM M75 Theo Chương V 336,42 m2
20 Tường rào và rãnh thoát nước Theo Chương V 0 0.0
21 Đào rãnh nước, đất cấp III Theo Chương V 72,6 m3
22 Đào móng tường rào đất cấp III Theo Chương V 92,5155 m3
23 Đào móng trụ tường rào, đất cấp III Theo Chương V 1,155 m3
24 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 28,38 m3
25 Ván khuôn móng Theo Chương V 1,032 100m2
26 Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, VXM mác 75 Theo Chương V 17,424 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 158,4 m2
28 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo Chương V 237,6 m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 9,24 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo Chương V 0,4092 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo Chương V 0,5544 100m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo Chương V 264 cái
33 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 31,7132 m3
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 10,3617 m3
35 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 16,1608 m3
36 Trang trí tán đầu cột Theo Chương V 84 cái
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 11,088 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo Chương V 0,9399 tấn
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V 1,008 100m2
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 38,7331 m3
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 194,04 m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 722,1816 m2
43 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V 448,56 m
44 Sơn tường rào, không bả 1 lớp lót, 2 lớp phủ Theo Chương V 916,2216 m2
45 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V 55,0385 m3
46 Vận chuyển đất thừa đổ đi Theo Chương V 1,1008 100m3
47 Sản xuất lan can Theo Chương V 2,4021 tấn
48 Sơn tĩnh điện Theo Chương V 2.402,1 kg
49 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V 93,45 m2
50 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75(bậc tam cấp sân khấu chào cờ) Theo Chương V 6,534 m3
51 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Chương V 29,7 m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V 4,2 m3
53 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V 60 m2
54 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75(bó vỉa vườn hoa; vườn rau) Theo Chương V 2,7027 m3
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 63,18 m2
56 Cổng phụ: Theo Chương V 0 0.0
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Chương V 3,8284 m3
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Chương V 0,242 m3
59 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 1,1714 m3
60 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo Chương V 2,5538 m3
61 Lõi thép trong trụ Theo Chương V 2 cây
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 18,8 m2
63 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Theo Chương V 0,0826 tấn
64 Sơn tĩnh điện Theo Chương V 82,6 kg
65 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo Chương V 5,52 m2
66 Cổng chính Theo Chương V 0 0.0
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Chương V 8,9697 m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Chương V 0,4884 m3
69 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V 2,8067 m3
70 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo Chương V 7,2289 m3
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 38,88 m2
72 Sơn cổng, không bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ Theo Chương V 38,88 m2
73 Lõi thép Theo Chương V 4 cây
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 0,7128 m3
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V 0,0826 100m2
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V 0,41 tấn
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V 0,175 tấn
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 10,044 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 10,044 m2
80 Trang trí cổng và biển tên Theo Chương V 1 bộ
81 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm Theo Chương V 0,4202 tấn
82 Sơn tĩnh điện Theo Chương V 420,2 kg
83 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Theo Chương V 0,4202 tấn
84 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo Chương V 2 bộ
85 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm Theo Chương V 15 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V 15 m
87 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo Chương V 1 cái
AD Nhà để xe
1 Đào móng, đất cấp III Theo Chương V 3,1824 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo Chương V 3,1824 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép hình Theo Chương V 0,1984 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép Theo Chương V 0,1766 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Chương V 85 m2
6 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 0,1339 tấn
7 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V 0,7254 100m2
8 Úp nóc và ốp sườn Theo Chương V 24,9 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->