Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường mầm non Hùng Vương (trường THCS Sa Đéc cũ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200436987-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường mầm non Hùng Vương (trường THCS Sa Đéc cũ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200436793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy ddoognj các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 14:50:00 đến ngày 2020-04-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,376,098,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1 | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Theo Chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo Chương V | 351,74 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo thép, xà gồ mái tôn | Theo Chương V | 1,2542 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V | 88,32 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ nền nhà | Theo Chương V | 567,0404 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ nền nhà | Theo Chương V | 567,0404 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch | Theo Chương V | 24,3012 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa trát | Theo Chương V | 601,134 | m2 |
| 9 | Phá dỡ sê nô | Theo Chương V | 2,484 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ | Theo Chương V | 1.904,0738 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa trát | Theo Chương V | 125,357 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ và bốc xếp, vận chuyển hệ thống điện cũ | Theo Chương V | 1 | 1 gói |
| 13 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V | 53,76 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đến vị trí đổ thải | Theo Chương V | 67,7141 | m3 |
| C | Cải tạo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép | Theo Chương V | 0,8922 | tấn |
| 2 | Sơn vì kèo | Theo Chương V | 70,2072 | m2 |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V | 0,9579 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 1,585 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn | Theo Chương V | 5,8694 | 100m2 |
| 6 | Tấm úp nóc và ốp sườn | Theo Chương V | 62,42 | m2 |
| 7 | Xây bịt cửa sổ | Theo Chương V | 4,4352 | m3 |
| 8 | Trát lại nhà, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 726,484 | m2 |
| 9 | Sơn nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 2.629,565 | m2 |
| 10 | SX cửa đi thép hộp sơn tĩnh điện | Theo Chương V | 40,32 | m2 |
| 11 | SX cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện kính an toàn | Theo Chương V | 26,88 | m2 |
| 12 | Sản xuất hệ khung khuôn cửa | Theo Chương V | 0,5347 | tấn |
| 13 | Sơn tĩnh điện khuôn cửa: | Theo Chương V | 534,7 | kg |
| 14 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Chương V | 169,6 | m |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 67,2 | m2 |
| 16 | Sản xuất lan can | Theo Chương V | 0,9943 | tấn |
| 17 | Sơn tĩnh điện | Theo Chương V | 994,3 | kg |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V | 118,464 | m2 |
| 19 | Trang trí đầu cột | Theo Chương V | 14 | cột |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75(gờ móc nước sê nô) | Theo Chương V | 102,6 | m |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo Chương V | 567,0404 | m2 |
| 22 | Xây lại bậc hè | Theo Chương V | 1,6038 | m3 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào bậc | Theo Chương V | 7,29 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Chương V | 9,252 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V | 0,5078 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt hộp đèn 2 bóng dài 1,2m | Theo Chương V | 48 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V | 11 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V | 24 | cái |
| 30 | Công tắc đảo chiều | Theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế âm | Theo Chương V | 79 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện | Theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần(tận dụng 50%) | Theo Chương V | 24 | cái |
| 37 | kéo rải dây cáp nguồn 3x10+1x6 | Theo Chương V | 120 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V | 140 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V | 335 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V | 1.220 | m |
| 41 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại <=100A | Theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V | 1.260 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo Chương V | 250 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo Chương V | 61 | hộp |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo Chương V | 80 | m |
| 48 | Hô lô sứ | Theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Thí nghiệm | Theo Chương V | 1 | lần |
| D | Xây mới nhà vệ sinh số 1 | |||
| E | Móng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo Chương V | 103,187 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền, móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V | 63,8716 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo Chương V | 0,4681 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 5,292 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V | 19,6299 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ, VXM mác 50 | Theo Chương V | 1,6816 | m3 |
| 7 | Bê tông lót dầm móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 3,3632 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 6,8407 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V | 7,2725 | m3 |
| 10 | Trát tường móng, dày 1,5, VXM mác 75 | Theo Chương V | 18,756 | m2 |
| F | Thân | |||
| 1 | Sản xuất lanh tô | Theo Chương V | 40 | cái |
| 2 | Lắp dựng lanh tô | Theo Chương V | 40 | cái |
| 3 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 9,6219 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm, sàn, mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 36,1184 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày 22cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 70,2946 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày 11cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 16,1207 | m3 |
| G | Hoàn thiện | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo Chương V | 99,7824 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo Chương V | 30,0822 | m2 |
| 3 | Ốp gạch vào chân tường, gạch 200x500mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo Chương V | 175,56 | m2 |
| 4 | Đóng trần tôn liên doanh khu vệ sinh | Theo Chương V | 54,96 | m2 |
| 5 | Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 873,932 | m2 |
| 6 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 27,9136 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 159,6 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa hoa sắt | Theo Chương V | 0,1952 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng tĩnh điện | Theo Chương V | 195,2 | kg |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 24 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp, kính an toàn 6,38ly | Theo Chương V | 26,88 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi bằng thép hộp, kính an toàn 6,38ly | Theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa | Theo Chương V | 47,04 | m2 |
| 14 | Sơn nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 1.176,4056 | m2 |
| H | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần | Theo Chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo Chương V | 216 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Theo Chương V | 24 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V | 376 | m |
| I | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Xi Fong tiểu nam | Theo Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Dây cấp chậu rửa | Theo Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Xi Fong chậu rửa | Theo Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xịt xí | Theo Chương V | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính d=50mm | Theo Chương V | 0,339 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính d=50mm | Theo Chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren d=50mm | Theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính d=40mm | Theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính d=32mm | Theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính d=32mm | Theo Chương V | 48 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính d=25mm | Theo Chương V | 1,086 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính d=25mm | Theo Chương V | 102 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren d=32mm | Theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren d<=32mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo Chương V | 1 | bể |
| J | Thoát nước WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d=100mm | Theo Chương V | 0,57 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút d=100mm | Theo Chương V | 39 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d=89mm | Theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút d=89mm | Theo Chương V | 25 | cái |
| 5 | Ống kiểm tra fi 90 | Theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút d=90mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d=60mm | Theo Chương V | 0,753 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút d=60mm | Theo Chương V | 51 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút d=40mm | Theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Phễu thu sàn | Theo Chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d=40mm | Theo Chương V | 0,165 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút d=40mm | Theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d=32mm | Theo Chương V | 0,348 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút d=32mm | Theo Chương V | 32 | cái |
| K | Cấp nước lên téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính d=25mm | Theo Chương V | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính d=25mm | Theo Chương V | 20 | cái |
| L | Bể phốt | |||
| 1 | Đào bể phốt, đất cấp III | Theo Chương V | 17,7408 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 25 ) | Theo Chương V | 1,0752 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Theo Chương V | 0,8976 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 6,1344 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 5,632 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 32,392 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 8,0637 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 8,976 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan nắp bể phốt | Theo Chương V | 0,7207 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V | 15,5904 | m3 |
| M | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2 | |||
| N | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Theo Chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo Chương V | 351,74 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo thép, xà gồ mái tôn | Theo Chương V | 1,2542 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V | 88,32 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền nhà | Theo Chương V | 567,0404 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch | Theo Chương V | 16,7952 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V | 601,134 | m2 |
| 8 | Phá dỡ sảnh trước | Theo Chương V | 4,14 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ | Theo Chương V | 1.904,0738 | m2 |
| 10 | Phá bỏ lớp vữa trát | Theo Chương V | 125,357 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ và bốc xếp hệ thống điện cũ | Theo Chương V | 1 | gói |
| 12 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V | 53,76 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đến vị trí đổ thải | Theo Chương V | 60,1846 | m3 |
| O | Cải tạo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép | Theo Chương V | 0,8922 | tấn |
| 2 | Sơn vì kèo | Theo Chương V | 70,2072 | m2 |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V | 0,9579 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 1,585 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn | Theo Chương V | 4,4699 | 100m2 |
| 6 | Tấm úp nóc và ốp sườn | Theo Chương V | 62,42 | m |
| 7 | Xây bịt cửa sổ | Theo Chương V | 4,4352 | m3 |
| 8 | Trát lại nhà, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 726,779 | m2 |
| 9 | Sơn nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 2.629,565 | m2 |
| 10 | SX cửa đi thép hộp sơn tĩnh điện kính an toàn | Theo Chương V | 40,32 | m2 |
| 11 | SX cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo Chương V | 26,88 | m2 |
| 12 | Sản xuất hệ khung cửa | Theo Chương V | 0,1952 | tấn |
| 13 | Sơn tĩnh điện | Theo Chương V | 195,2 | kg |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 26,88 | m2 |
| 15 | trang trí đầu cột | Theo Chương V | 14 | cái |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 102,6 | m |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo Chương V | 567,0404 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Chương V | 10,2485 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V | 0,5078 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt hộp đèn 2 bóng dài 1,2m | Theo Chương V | 48 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V | 24 | cái |
| 24 | Công tắc đảo chiều cầu thang | Theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo Chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần(quạt cũ) | Theo Chương V | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đế âm chống cháy | Theo Chương V | 80 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm | Theo Chương V | 16 | hộp |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo Chương V | 16 | cái |
| 32 | Tủ điện | Theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo Chương V | 1.350 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V | 320 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V | 140 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6(dây nguồn) | Theo Chương V | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo Chương V | 250 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V | 1.280 | m |
| 39 | Bình cứu hỏa cầm tay 4 lít, khí CO2 | Theo Chương V | 8 | 0.0 |
| 40 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Kéo rải dây chống sét theo tường, dây thép loại d=10mm | Theo Chương V | 85 | m |
| 43 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Que hàn | Theo Chương V | 5 | kg |
| 45 | Đo điện trở tiếp địa | Theo Chương V | 1 | công |
| P | Xây mới nhà vệ sinh số 2 | |||
| Q | Móng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo Chương V | 103,187 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền, móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V | 63,8716 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo Chương V | 0,4681 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 5,292 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V | 19,6299 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ, VXM mác 50 | Theo Chương V | 1,6816 | m3 |
| 7 | Bê tông lót dầm móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 3,3632 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 6,8407 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V | 7,2725 | m3 |
| 10 | Trát tường móng, dày 1,5, VXM mác 75 | Theo Chương V | 18,756 | m2 |
| R | Thân | |||
| 1 | Sản xuất lanh tô | Theo Chương V | 40 | cái |
| 2 | Lắp dựng lanh tô | Theo Chương V | 40 | cái |
| 3 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 9,6219 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm, sàn, mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 36,1184 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày 22cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 70,2946 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày 11cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 16,1207 | m3 |
| S | Hoàn thiện | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo Chương V | 99,7824 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo Chương V | 30,0822 | m2 |
| 3 | Ốp gạch vào chân tường, gạch 200x500mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo Chương V | 175,56 | m2 |
| 4 | Đóng trần tôn liên doanh khu vệ sinh | Theo Chương V | 54,96 | m2 |
| 5 | Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 873,932 | m2 |
| 6 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 27,9136 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 159,6 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa hoa sắt | Theo Chương V | 0,1952 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng tĩnh điện | Theo Chương V | 195,2 | kg |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 24 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp, kính an toàn 6,38ly | Theo Chương V | 26,88 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi bằng thép hộp, kính an toàn 6,38ly | Theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa | Theo Chương V | 47,04 | m2 |
| 14 | Sơn nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 1.176,4056 | m2 |
| T | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần | Theo Chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo Chương V | 216 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Theo Chương V | 24 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V | 376 | m |
| U | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Xi Fong tiểu nam | Theo Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Dây cấp chậu rửa | Theo Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Xi Fong chậu rửa | Theo Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xịt xí | Theo Chương V | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính d=50mm | Theo Chương V | 0,339 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính d=50mm | Theo Chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren d=50mm | Theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính d=40mm | Theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính d=32mm | Theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính d=32mm | Theo Chương V | 48 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính d=25mm | Theo Chương V | 1,086 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính d=25mm | Theo Chương V | 102 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren d=32mm | Theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren d<=32mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo Chương V | 1 | bể |
| V | Thoát nước WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d=100mm | Theo Chương V | 0,57 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút d=100mm | Theo Chương V | 39 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d=89mm | Theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút d=89mm | Theo Chương V | 25 | cái |
| 5 | Ống kiểm tra fi 90 | Theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút d=90mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d=60mm | Theo Chương V | 0,753 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút d=60mm | Theo Chương V | 51 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút d=40mm | Theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Phễu thu sàn | Theo Chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d=40mm | Theo Chương V | 0,165 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút d=40mm | Theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d=32mm | Theo Chương V | 0,348 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút d=32mm | Theo Chương V | 32 | cái |
| W | Cấp nước lên téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính d=25mm | Theo Chương V | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính d=25mm | Theo Chương V | 20 | cái |
| X | Bể phốt | |||
| 1 | Đào bể phốt, đất cấp III | Theo Chương V | 17,7408 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 25 ) | Theo Chương V | 1,0752 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Theo Chương V | 0,8976 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 6,1344 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 5,632 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 32,392 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 8,0637 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 8,976 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan nắp bể phốt | Theo Chương V | 0,7207 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V | 15,5904 | m3 |
| Y | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo Chương V | 8,5067 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, nền, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo Chương V | 2,8356 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo Chương V | 0,0567 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V | 0,798 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Xây móng gạch chỉ, VXM mác 75 | Theo Chương V | 3,051 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, sàn, mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 3,0578 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô | Theo Chương V | 0,1063 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày 22cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 4,9896 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày 11cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 0,8356 | m3 |
| 12 | Trát tường nhà, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V | 62,6528 | m2 |
| 13 | Trát cột, dầm, trần, sê nô, phào chỉ dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo Chương V | 64,8496 | m2 |
| 14 | Sơn nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 124,2824 | m2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V | 1,1593 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V | 7,9264 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 5,792 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép | Theo Chương V | 0,0967 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,1208 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V | 36,25 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V | 0,0735 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Theo Chương V | 8,1633 | 0.0 |
| 23 | Quả cầu chắn rác | Theo Chương V | 4 | 0.0 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d=89mm | Theo Chương V | 0,108 | 100m |
| 25 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở đẩy, cửa nhựa lõi thép, kính trắng, phụ kiện đồng bộ GQ | Theo Chương V | 4,32 | 0.0 |
| 26 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V | 1,8 | 0.0 |
| 27 | Khóa cửa | Theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dũng điện <=10A | Theo Chương V | 1 | cỏi |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V | 30 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo Chương V | 55 | m |
| Z | Nhà điều hành và nhà bếp | |||
| AA | Nhà điều hành | |||
| 1 | Phá dỡ nền nhà | Theo Chương V | 430,1936 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V | 127,44 | m2 |
| 3 | Phá dỡ vữa trát | Theo Chương V | 1.928,0915 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi | Theo Chương V | 826,325 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo Chương V | 9,4608 | m3 |
| 9 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Chương V | 59,8911 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đến vị trí đổ thải | Theo Chương V | 59,89 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn | Theo Chương V | 297,13 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép | Theo Chương V | 1,7458 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Theo Chương V | 2 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện nước toàn nhà | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bê tông giằng móng | Theo Chương V | 1,7248 | m3 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V | 0,7774 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 1,3461 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V | 64,8 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V | 3,7648 | 100m2 |
| 20 | Úp nóc và ốp sườn: | Theo Chương V | 48,4 | m |
| 21 | Lắp đặt lại hệ thống chống sét | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Trát lại tường nhà, dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 1.365,5864 | m2 |
| 23 | Trát lại cột, trần, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 559,5051 | m2 |
| 24 | Sơn lại nhà, không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 2.754,4165 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V | 430,1936 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | Theo Chương V | 0,3172 | tấn |
| 27 | Sơn tĩnh điện | Theo Chương V | 317,2 | kg |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 43,68 | m2 |
| 29 | Sx cưa sổ và ô gió bằng thép hộp sơn tĩnh điện kính an toàn | Theo Chương V | 66,24 | m2 |
| 30 | SX cửa đi hoàn thiện sơn tĩnh điện kính an toàn | Theo Chương V | 61,2 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 127,44 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Chương V | 7,776 | 100m2 |
| 33 | mua vách ngăn WC | Theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | LĐ bộ phụ kiện WC: (xi phông xịt xí; dây cấp và các côn cút đầu ren) | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V | 36 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo Chương V | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Theo Chương V | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm | Theo Chương V | 18 | hộp |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo Chương V | 18 | cái |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo Chương V | 850 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V | 360 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V | 74 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm(cả đế âm công tắc và ổ cắm) | Theo Chương V | 62 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=35mm | Theo Chương V | 1.250 | m |
| 60 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=40mm | Theo Chương V | 120 | m |
| AB | Nhà bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo Chương V | 10,0122 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền nhà | Theo Chương V | 148,0752 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Theo Chương V | 190,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ thép | Theo Chương V | 0,569 | tấn |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Chân tường cao1.8m để ốp) | Theo Chương V | 74,496 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo Chương V | 81,724 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ(ngoài) | Theo Chương V | 104,5184 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo Chương V | 144,742 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo Chương V | 199,36 | m2 |
| 11 | Trát lại nhà (vị trí cải tạo), dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 104,5184 | m2 |
| 12 | Sơn lại nhà, không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 541,8544 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V | 81,724 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V | 56,56 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,554 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V | 2,8524 | 100m2 |
| 17 | SX cửa thép hộp sơn tĩnh điện kính an toàn | Theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Chương V | 3,294 | 100m2 |
| 20 | Gia công ban bếp; bàn nấu ăn; bàn soạm bàn chia | Theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Phụ kiện: xi phông; dây cấp | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Van chậu rửa | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo Chương V | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Theo Chương V | 16 | hộp |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo Chương V | 250 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V | 80 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=35mm | Theo Chương V | 350 | m |
| AC | Cổng, tường rào, sân vườn | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm | Theo Chương V | 22 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | Theo Chương V | 12 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | Theo Chương V | 7 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | Theo Chương V | 22 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Theo Chương V | 19 | gốc cây |
| 6 | Phá dỡ bồn cây | Theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 7 | Khai thác đất để đắp trả gốc cây | Theo Chương V | 1,1835 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Theo Chương V | 1,1835 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất vào vị trí gốc cây đã đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 1,1835 | 100m3 |
| 10 | Phá bỏ bục chào cờ cũ | Theo Chương V | 0,7267 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo Chương V | 136,6075 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Theo Chương V | 4,536 | m3 |
| 13 | Đào xác đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IVXúc phế thải lên xe vận chuyển) | Theo Chương V | 2,1381 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đến vị trí đổ thải | Theo Chương V | 2,1381 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V | 59,8043 | m3 |
| 16 | Láng nền dày 3cm, VXM mác 75 tạo phẳng | Theo Chương V | 2.653 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, XM M75 | Theo Chương V | 2.653 | m2 |
| 18 | Láng nền dày 2cm, VXM mác 75 tạo phẳng | Theo Chương V | 336,42 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, XM M75 | Theo Chương V | 336,42 | m2 |
| 20 | Tường rào và rãnh thoát nước | Theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Đào rãnh nước, đất cấp III | Theo Chương V | 72,6 | m3 |
| 22 | Đào móng tường rào đất cấp III | Theo Chương V | 92,5155 | m3 |
| 23 | Đào móng trụ tường rào, đất cấp III | Theo Chương V | 1,155 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 28,38 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo Chương V | 1,032 | 100m2 |
| 26 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, VXM mác 75 | Theo Chương V | 17,424 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 158,4 | m2 |
| 28 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo Chương V | 237,6 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 9,24 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Chương V | 0,4092 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo Chương V | 0,5544 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo Chương V | 264 | cái |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 31,7132 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 10,3617 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 16,1608 | m3 |
| 36 | Trang trí tán đầu cột | Theo Chương V | 84 | cái |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 11,088 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Chương V | 0,9399 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 1,008 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 38,7331 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 194,04 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 722,1816 | m2 |
| 43 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 448,56 | m |
| 44 | Sơn tường rào, không bả 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo Chương V | 916,2216 | m2 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 55,0385 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo Chương V | 1,1008 | 100m3 |
| 47 | Sản xuất lan can | Theo Chương V | 2,4021 | tấn |
| 48 | Sơn tĩnh điện | Theo Chương V | 2.402,1 | kg |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V | 93,45 | m2 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75(bậc tam cấp sân khấu chào cờ) | Theo Chương V | 6,534 | m3 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V | 29,7 | m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V | 60 | m2 |
| 54 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75(bó vỉa vườn hoa; vườn rau) | Theo Chương V | 2,7027 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 63,18 | m2 |
| 56 | Cổng phụ: | Theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V | 3,8284 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 59 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 1,1714 | m3 |
| 60 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 2,5538 | m3 |
| 61 | Lõi thép trong trụ | Theo Chương V | 2 | cây |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 18,8 | m2 |
| 63 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Theo Chương V | 0,0826 | tấn |
| 64 | Sơn tĩnh điện | Theo Chương V | 82,6 | kg |
| 65 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 66 | Cổng chính | Theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V | 8,9697 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Chương V | 0,4884 | m3 |
| 69 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 2,8067 | m3 |
| 70 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 7,2289 | m3 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 72 | Sơn cổng, không bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 73 | Lõi thép | Theo Chương V | 4 | cây |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,7128 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,0826 | 100m2 |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V | 0,41 | tấn |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V | 0,175 | tấn |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 10,044 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 10,044 | m2 |
| 80 | Trang trí cổng và biển tên | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Theo Chương V | 0,4202 | tấn |
| 82 | Sơn tĩnh điện | Theo Chương V | 420,2 | kg |
| 83 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo Chương V | 0,4202 | tấn |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm | Theo Chương V | 15 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V | 15 | m |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo Chương V | 1 | cái |
| AD | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo Chương V | 3,1824 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V | 3,1824 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép hình | Theo Chương V | 0,1984 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép | Theo Chương V | 0,1766 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V | 85 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,1339 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V | 0,7254 | 100m2 |
| 8 | Úp nóc và ốp sườn | Theo Chương V | 24,9 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi