Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây dựng hệ thống PCCC công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200461423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Xây dựng hệ thống PCCC công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20190721355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 15:46:00 đến ngày 2020-05-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 835,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren đồng một chiều, đường kính van d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rọ hút, đường kính , đường kính rọ d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 26 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 3 | 1 máy |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động | Chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt bình tích áp lực 100 lít, Italia | Chương V | 1 | 0.0 |
| 20 | Bể nước mồi 100l | Chương V | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Chương V | 11 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 | Chương V | 11 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Chương V | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V | 32 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,07 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D25mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25/15mm | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/50mm | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/40mm | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp mang sông, đường kính tê d=40/25mm | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25/15mm | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/15mm | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Chương V | 5 | cái |
| 44 | Khoan rút lõi | Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,3572 | m2 |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V | 0,29 | 100m |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,2 | m3 |
| B | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRONG NHÀ VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 4,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V | 1,82 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=65mm | Chương V | 82 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm | Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mm | Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=65mm | Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp mang sông, đường kính d=65/50mm | Chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 6 | cặp bích |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V | 4 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp măng sông d=50mm | Chương V | 17 | m |
| 15 | Lắp đặt zacco d=65mm | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren một chiều, đường kính van d=65mm | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn ren đồng hai chiều, đường kính van d=65mm | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=65mm | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van d=50mm | Chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính van d=65mm | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính van d=50mm | Chương V | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường vòi d=65mm | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường vòi d=50mm | Chương V | 34 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy vách tường, kích thước hộp 800x600x180mm | Chương V | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x220mm | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Dụng cụ phá dỡ : Búa Tạ | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Dụng cụ phá dỡ : Kìm cộng lực | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Dụng cụ phá dỡ :Xà beng | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi chữa cháy d65/20m - 16 bar | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi chữa cháy d50/20m - 16 bar | Chương V | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d65mm | Chương V | 4 | cái |
| 33 | lắp đặt lăng phun chữa cháy d50mm | Chương V | 17 | cái |
| 34 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Chương V | 90 | cái |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Kệ để bình chữa cháy | Chương V | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Khoan tút lõi D110 | Chương V | 15 | Lỗ khoan |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 175,1492 | m2 |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 4,35 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V | 1,91 | 100m |
| C | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V | 20 | hộp |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V | 8,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy beem | Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V | 3,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 3,6 | 5 chuông |
| 7 | Điện trở báo cháy | Chương V | 1 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 9 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn 220VAC-24VDC | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt vỏ tổ hợp | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V | 682 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V | 1.121 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 15P x 0,5mm2 | Chương V | 29 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 10P x 0,5mm2 | Chương V | 34 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 5P x 0,5mm2 | Chương V | 286 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 8,4 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 3 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32/25mm | Chương V | 0,56 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=40mm | Chương V | 56 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16 | Chương V | 1.568 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp chia 3, đường kính d=16mm | Chương V | 195 | hộp |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Chương V | 11 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi