Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200345155-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc
Số hiệu KHLCNT 20200344181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-18 07:32:00 đến ngày 2020-04-29 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,393,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,465 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,58 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,63 m2
4 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,331 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 963,135 m3
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,106 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,727 m3
9 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,638 m3
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.208,459 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,52 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,636 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột (trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.137,689 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.561,38 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,764 m2
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m2
17 Tháo gờ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5 m
18 Tháo gờ phụ tùng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Tháo dỡ bồn nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 934,128 m2
B PHẦN CẢI TẠO - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,758 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,292 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,562 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,295 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,614 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,265 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,503 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
24 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m2
25 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,785 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,636 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,76 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Norco 60x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,31 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 835,245 m2
32 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,562 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (kể cả công tác bả matit) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.212,095 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (kể cả công tác bả matit) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.748,789 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (kể cả công tác bả matit) Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,156 m2
36 Làm trần bằng tấm prima dày 4,5 ly sơn nước, khung nhôm 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,58 m2
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,24 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,77 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,341 100m2
40 Gia công, lắp dựng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,804 m2
42 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
C HẦM TỰ HOẠI , GA - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)
1 Thi công hố ga G (bao gồm công tác: xây tường gạch 4x8x18, bê tông móng đá 1x2; bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2; ván khuôn; cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công; cốt thép tấm đan đúc sẵn; trát, láng và các chi tiết khác hoàn thiện hố ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CÁC KHU WC - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CÁC KHU WC - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
6 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
F THIẾT BỊ VỆ SINH - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt phễu thu nước 140x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
2 Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi rửa cầm tay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
2 Lắp đặt đèn led downlight nổi Ø220 14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
3 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
5 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
6 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Lắp đặt ống nhựa Ø 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE Ø25/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
9 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
10 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
11 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
13 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
14 Lắp đặt Rơ le phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->