Gói thầu: Xây lắp (bao gồm Xây dựng + thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200459591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tư vấn Xây dựng Phát Phương |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm Xây dựng + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | (Vốn TW XDNTM + vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu) + Vốn huyện CBĐT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 11:55:00 đến ngày 2020-05-04 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,568,551,957 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,685,520 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu sáu trăm tám mươi năm nghìn năm trăm hai mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ - BỘ MÔN - PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | XÂY LẮP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,264 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,648 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,005 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,991 | m3 |
| 8 | Mua đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,264 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,968 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,592 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,572 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,439 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,117 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,436 | m3 |
| 16 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,82 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,111 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,181 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,095 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,283 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,481 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng , đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,964 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,259 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn gạch bộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,982 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,695 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,878 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,732 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,313 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,514 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,775 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,017 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,456 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.263,668 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,112 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,034 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,786 | m2 |
| 61 | Trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,46 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,6 | m |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,664 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,664 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,664 | m2 |
| 66 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,16 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,302 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,065 | m2 |
| 71 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 73 | Cung cấp lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,43 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa đi sắt đố 30x60 (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700 + Khung sắt bảo vệ (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,75 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m2 |
| 78 | Cung cấp kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 79 | Cung cấp tay nắm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,446 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.501,394 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,423 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,992 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,16 | m2 |
| 85 | Bộ chữ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Ảnh Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,834 | m3 |
| 88 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | m3 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | m3 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Ống cống BTCT D100(L=0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m2 |
| 99 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | m3 |
| 100 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | m3 |
| 101 | Lớp gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 102 | Lớp đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 103 | ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 104 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(2x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 105 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 106 | Lắp đặt máng đèn dân dụng có máng che, (1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 113 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 116 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm², | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 117 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm², | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 118 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x6mm², | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 119 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x08mm², | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 120 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x10mm², | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 122 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | hộp |
| 124 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 126 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 60A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 100A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(300*400*180), tole dày 1,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(250*300*180), tole dày 1,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 134 | Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 135 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | bịt |
| 136 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cuộn |
| 137 | Phần máy lạnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 138 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (2HP). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 139 | Ống gen dùng cho máy lạnh loại 2hp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 140 | Lắp đặt quạt hút âm tường kích thước 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Giá đỡ máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ống xả nước ngưng tụ, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 143 | Phần báo cháy tự động. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 144 | Trung tâm báo cháy 5 zone. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp hộp đầu nối kỷ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 147 | Lắp đặt còi báo động có đèn LED. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt nút ấn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1mm²). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 151 | Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1.5mm²). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 152 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 154 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 155 | Bình Chữa cháy bột ABC loại F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 156 | Bình Chữa cháy CO2 loại T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 157 | Kệ để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 159 | Vật liệu phụ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 160 | Phần chống sét. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 161 | Kim thu sét NLP 1100-30 bán kính bảo vệ cấp 2 Rp=71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 162 | Cáp thoát sét bằng đồng 50mm². | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 163 | Trụ STK đỡ kim thu sét +đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 164 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 165 | Hộp kiểm tra. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 166 | Sơn thái. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 167 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hoá nhiệt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 168 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 169 | Chân trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 170 | Dây chằng trụ, tăng đơ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 171 | Khoan giếng 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 180 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 181 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 182 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 183 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 184 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 185 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 186 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 188 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 189 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 191 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | KHỐI 6 PHÒNG CẢI TẠO | |||
| 1 | XÂY LẮP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,81 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,556 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m2 |
| 5 | Vệ sinh trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,82 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn tường cột, trụ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077,15 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | 100m2 |
| 8 | Sơn trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,82 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,216 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,34 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,64 | m2 |
| 13 | Kính trắng 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,74 | m2 |
| 14 | Thay ron kính + bắn silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,8 | md |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,89 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,46 | m2 |
| 17 | ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 18 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(2x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 40/30mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 28 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm², | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036 | m |
| 29 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm², | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 30 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x6mm², | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x10mm², | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | hộp |
| 35 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 37 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 75A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(300*400*180), tole dày 1,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bịt |
| 41 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cuộn |
| 42 | Phần báo cháy tự động. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 43 | Lắp hộp đầu nối kỷ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt còi báo động có đèn LED. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt nút ấn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1mm²). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 49 | Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1.5mm²). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 50 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 52 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Bình Chữa cháy bột ABC loại F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 54 | Bình Chữa cháy CO2 loại T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 55 | Kệ để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Vật liệu phụ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | KHỐI 3 PHÒNG CẢI TẠO | |||
| 1 | XÂY LẮP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 2 | CÔNG TÁC PHÁ DỠ-VỆ SINH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,29 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,598 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,1 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn tường cột, trụ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,49 | m2 |
| 8 | CẢI TẠO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,743 | 100m2 |
| 10 | Sơn trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,1 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,078 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,52 | m2 |
| 15 | Kính trắng 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,18 | m2 |
| 16 | Thay ron kính + bắn silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4 | md |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,59 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,6 | m2 |
| 19 | ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 20 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(2x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 40/30mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 30 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm², | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 31 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm², | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 32 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x4mm², | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 33 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x8mm², | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 37 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 39 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(300*400*180), tole dày 1,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bịt |
| 43 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cuộn |
| 44 | Phần báo cháy tự động. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 45 | Lắp hộp đầu nối kỷ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt còi báo động có đèn LED. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt nút ấn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1mm²). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1.5mm²). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm(Đệ nhất). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Bình Chữa cháy bột ABC loại F8. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 56 | Bình Chữa cháy CO2 loại T5. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 57 | Kệ để bình PCCC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Tiêu lệnh PCCC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Vật liệu phụ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | XÂY LẮP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 2 | NHÀ BẢO VỆ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | San lắp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,215 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,175 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m2 |
| 24 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch đất nung, tiết diện gạch 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,215 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,335 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 31 | Cung cấp cửa đi sắt đố 30x60 (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa sổ sắt đố 30x60 bao gồm khung bảo vệ (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m2 |
| 35 | Cung cấp kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,865 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,73 | m2 |
| 37 | LD tay nắm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | LD cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | HÀNG RÀO 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 40 | Vệ sin lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,39 | m2 |
| 41 | Vệ sin lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,998 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,39 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,998 | m2 |
| 44 | Bộ chử bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | HÀNG RÀO 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 46 | Vệ sinh lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,62 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,62 | m2 |
| 48 | SÂN NỀN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 49 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,327 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | 100m3 |
| 52 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,367 | M3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,131 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,92 | m3 |
| 55 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.079,2 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,273 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,758 | m2 |
| 58 | ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 59 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 66 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm², | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 67 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm², | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 71 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A(LS hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bịt |
| 75 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| E | NHÀ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH | |||
| 1 | XÂY LẮP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,264 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,504 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,677 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,168 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,961 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,56 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,78 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,336 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,809 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,809 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,761 | 100m2 |
| 19 | LD bulong Þ12 (L=400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 20 | LD bulong Þ10 (L=150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 21 | LD bulong Þ10 (L=60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,24 | m2 |
| 23 | ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 24 | Nhà xe giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 25 | Lắp đặt đèn Led-20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 30 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm², | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 31 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm², | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bịt |
| 35 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 36 | Nhà xe học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 37 | Lắp đặt đèn Led-20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 42 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm², | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 43 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x4mm², | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bịt |
| 47 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| F | TRỤ CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,187 | m3 |
| 3 | San lắp hồ đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m3 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,011 | m2 |
| 10 | Đổ đất màu trộn tro dừa trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 11 | Trồng cây lá trắng (25 sọt/m²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 12 | Trồng cây trang thái (25 sọt/m²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt trụ cờ inox Þ114, Þ90, Þ60 cao 8,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN KHU | |||
| 1 | Phần cấp điện tổng thể và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 2 | Tủ sơn tĩnh điện kín nước đặt ngoài trời (tủ tổng), (Kt:500x700x300). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn led 120W, ánh sáng trắng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 choá |
| 4 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x8mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x16mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Dây đồng tiếp đất 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 19 | Đầu coss 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Đầu coss 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Đầu coss 16mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Đầu coss 08mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Đào mương cáp ngầm(500x700x300), dài 250m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m³ |
| 24 | Lắp đất đầm kỹ sau khi chôn linh kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m³ |
| 25 | Gạch lát đánh dấu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | viên |
| 26 | Cát điệm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m³ |
| 27 | Vis, tê, co. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bịch |
| 28 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cuộn |
| H | THIẾT BỊ CÁC KHỐI LỚP HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG XÂY MỚI | |||
| 1 | 10 Phòng học trang bị mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 2 | Bàn học sinh THCS 02 chỗ ngồi. Kiểu dáng: Bàn học sinh hình chữ nhật. Bàn hai chỗ ngồi, không có yếm. Cỡ V, VI sử dụng ống 20x40mm, khung phụ và giằng sử dụng ống 20x20mm. Mặt bàn gỗ tràm sấy ghép dày 18mm, đợt bàn gỗ tràm sấy ghép dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên. Chất liệu: Khung chân bàn làm từ sắt sơn tĩnh điện Chân nhựa chịu lực nhằm mục đích không đặt bàn trực tiếp xuống sàn gây xước sàn. Kích thước: Chiều rộng(W) 1.200 x chiều sâu(D) 500 x chiều cao(H) 630 mm. Màu sắc: Khung chân màu xám nhạt, mặt bàn màu vàng vân gỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 3 | Ghế học sinh THCS 01 chỗ ngồi. Kiểu dáng: Ghế thiết kế kiểu một chỗ ngồi rời bàn. Chân ghế không điều chỉnh được độ cao. Chân đế tôn dập, chân đứng oval 32 x 62mm, khung đỡ mặt ống 20 x 40mm, Mặt ghế gỗ tràm sấy ghép dày 18mm. Chất liệu: Mặt ngồi và tựa lưng làm từ chất liệu gỗ tràm sấy ghép dầy 18mm. Chân ghế sử dụng ống thép sơn tĩnh điện. Chân nhựa chịu lực nhằm mục đích không đặt ghế trực tiếp xuống sàn gây xước sàn. Kích thước: Chiều dài 360mm, chiều rộng 455mm, chiều cao H1: 410mm và H: 720mm. Màu sắc: Khung chân màu xám, mặt và lưng tựa màu vàng vân gỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | cái |
| 4 | Bàn giáo viên. - Kích thước (D x R x C): 1,6 x 0,7 x 0,75 (m) Vật liệu: mặt gỗ tràm sấy ghép 1,8cm, sơn PU, chân khung sắt vuông 25x50x1,1 găng sắt vuông 25x50, 20x20 m, có hộc rút, có yếm gỗ 3 mặt hở chân 0,25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Ghế GV. -Kích thước (D x R x C): 0,4 x 0,5 x 0,86 (m) -Vật liệu: mặt gỗ tràm sấy ghép 1,8cm, sơn PU, chân khung sắt vuông 25x25x1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Bảng phấn từ. -Kích thước (D x R): 3,6 x 1,2 (m) -Vật liệu: mặt bảng thép tấm Hàn Quốc (hoặc tương đương) sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót ván tràm sấy ghép/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Tủ kệ kính. Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,4 x 1,8 (m); Vật liệu: Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Khẩu hiệu, ảnh Bác. * Khẩu hiệu 05 điều Bác Hồ dạy - Kích thước (D x R): 80 x 60 (cm) - Vật liệu: khung nhôm, nền mica, chữ decal * Khẩu hiệu "Non sông Việt nam…" - Kích thước (D x R): 80 x 60 (cm) - Vật liệu: khung nhôm, nền mica, chữ decal * Khẩu hiệu giữa: "Sống chiến đấu lao động học tập …..", KT: 2,4x0,25m. * Ảnh Bác Hồ KT: 0,21x0,30: - Có khung treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Phòng bộ môn thực hành Công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 10 | Máy chiếu. - Hiệu: Panasonic (hoặc tương đương). - Model: PT-LB - 75EA - Cường độ sáng: 2.600 Ansi lumens - Độ phân giải: 1024 x 768 (XGA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá treo đa năng. - Hiệu: SnowWhite SO (hoặc tương đương). - Chất liệu: Nhôm , dễ tháo ráp. - Kích thước: 0,5 min- 1,0 max. - Xuất xứ: China, thích hợp treo các loại máy chiếu Panasonic, Sony, Mitsubishi…(hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Màn chiếu treo tường. - Hãng sản xuất : APOLO (hoặc tương đương) - Loại màn : Màn hình treo tường. - Đặc tả (inch) : 96 x 96. - Kích thước (m) : 2.4 x 2.4. 'Chất liệu: Matte White | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Máy vi tính giáo viên. Mainboard: Asus P5KPL Clipset Intel G31 (hoặc tương đương); CPU: Intel Duo Core E6300 (2,8 Ghz) Box; DDRam II: 2Gb Bus 800 Kingston; HDD: 250 Gb Seagate sata, 7.200 rpm; DVD Rom LG 16X; Case: ATX P4 - 500W 24pin; DVD: Asus 52X; Monitor: LCD 19" Samsung Vina 743 NX (hoặc tương đương); Keyboard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Loa thùng. Hiệu: Tiến Đạt, model 4B (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bàn thực hành Công nghệ của học sinh 02 chỗ ngồi. Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,50 x 0,75m; Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt chữ nhật 25x50, vuông 25mm, tole tấm dày 0,8 và 1mm. Tòan bộ sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ khí CO2 bảo vệ; Có ổ cắm cố định trên mặt dựng bàn Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của học sinh. Kích thước (D x R x C): 0,31 x 0,365x 0,466 (m); Vật liệu: Ghế đôn xoay được mặt đệm PVC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Bàn thực hành công nghệ của giáo viên 01 chỗ ngồi. - Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,50 x 0,75m; Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 1,8cm phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt chữ nhật 25x50, vuông 25mm, tole tấm dày 0,8 và 1mm. Tòan bộ sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Có ổ cắm cố định trên mặt dựng bàn Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của giáo viên. Kích thước Phi 350, H=620-740 (mm); Vật liệu: Ghế đôn xoay được Đệm ngồi giả da. Chân tăng chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tủ dụng cụ phòng thực hành công nghệ. Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,40 x 1,80m; Vật liệu: Ván gỗ tràm sấy ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Ván tràm sấy ghép màu vân gỗ dày 15, 17mm phủ sơn PU 2 lớp; Kiếng trắng dày 4,5mm; Kèm 04 khay nhựa; Cửa pano có khóa và tay nắm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Bảng phấn từ - Kích thước (D x R): 3,6 x 1,2 (m) Vật liệu: mặt bảng thép tấm Hàn Quốc (hoặc tương đương) sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót ván tràm sấy ghép/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Bộ điều khiển điện thế trung tâm. (3-6-9-12-15-18-21-24) V AC/DC - 30A cung cấp điện cho hệ thống điện bàn thí nghiệm học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Vật lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 24 | Tủ thuốc y tế. 0,4x 0,35x0,2 m - kính dày 5 mm, khung nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Tranh công nghệ lớp 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Tranh công nghệ lớp 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Tranh công nghệ lớp 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Tranh công nghệ lớp 9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | VCD thực hành công nghệ 6 (2 đĩa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Hộp mẫu các loại vải sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 31 | Mô hình con gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Mô hình con heo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Dụng cụ cắm hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | DC Vật liệu cắt may thêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 35 | DC Tỉa hoa trang trí món ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Dụng cụ thí nghiệm công nghệ L7 (HS+GV+HC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Dụng cụ cơ khí Công nghệ 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Dụng cụ thực hành công nghệ 8 (GV+HS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Bộ mẫu vật (vải, phụ liệu may, cổ áo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Máy may | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Dụng cụ đo vẽ cắt là | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Bàn là - Cầu là | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Bảng điện TH Công nghệ Lớp 9 (T1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Mạch điện chiếu sáng TH Công nghệ Lớp 9 (T2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Mạch điện 2 công tắc 2 cực TH Công nghệ Lớp 9 (T3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Mạch điện đèn huỳnh quang TH Công nghệ Lớp 9 (T4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 47 | Mạch điện 1 công tắc 3 cực TH Công nghệ Lớp 9 (T5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | DC Sữa điện TH Công nghệ Lớp 9 (T6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Thiết bị điện TH Công nghệ Lớp 9 (T7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Bảng điện + Bảng gỗ lắp mạch điện TH Công nghệ Lớp 9 (T8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Đồng hồ vạn năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Amper kế xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Vôn kế xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Bộ DC sữa xe đạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Bộ DC trồng cây ăn quả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 57 | Phòng chuẩn bị thực hành công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 58 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm. Kích thước: (1,5 x 0,50 x 0,78)m. Hộc bàn cao 20cm. Mặt đá granite chịu được acid, bazơ và các loại hóa chất khác. Hộc Inox tấm, chân inox liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 59 | Kệ thiết bị 5 tầng. Kích thước: (1,2 x 1,9 x 0,40)m; Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực; Xuất xứ: Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 60 | Phòng bộ môn thực hành Vật lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 61 | Máy chiếu: - Hiệu: Panasonic (hoặc tương đương). - Model: PT-LB - 75EA - Cường độ sáng: 2.600 Ansi lumens - Độ phân giải: 1024 x 768 (XGA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Giá treo đa năng - Hiệu: SnowWhite SO (hoặc tương đương) - Chất liệu: Nhôm , dễ tháo ráp - Kích thước: 0,5 min- 1,0 max - Xuất xứ: China, thích hợp treo các loại máy chiếu Panasonic, Sony, Mitsubishi…(hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Màn chiếu treo tường Hãng sản xuất : APOLO (hoặc tương đương) Loại màn : Màn hình treo tường Đặc tả (inch) : 96 x 96 Kích thước (m) : 2.4 x 2.4 Chất liệu: Matte White Chế độ điều khiển : Điều khiển bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Máy vi tính giáo viên Mainboard: Asus P5KPL Clipset Intel G31; CPU: Intel Duo Core E6300 (2,8 Ghz) Box; DDRam II: 2Gb Bus 800 Kingston; HDD: 250 Gb Seagate sata, 7.200 rpm; DVD Rom LG 16X; Case: ATX P4 - 500W 24pin; DVD: Asus 52X; Monitor: LCD 19" Samsung Vina 743 NX (hoặc tương đương); Keyboard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Loa thùng Hiệu: Tiến Đạt, model 4B (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Bàn thực hành Vật lý của học sinh 02 chỗ ngồi Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,50 x 0,75m; Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt chữ nhật 25x50, vuông 25mm, tole tấm dày 0,8 và 1mm. Tòan bộ sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ khí CO2 bảo vệ; Có ổ cắm cố định trên mặt dựng bàn Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 67 | Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của học sinh Kích thước (D x R x C): 0,31 x 0,365x 0,466 (m); Vật liệu: Ghế đôn xoay được mặt đệm PVC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 68 | Bàn thực hành vật lý của giáo viên 01 chỗ ngồi - Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,50 x 0,75m; Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 1,8cm phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt chữ nhật 25x50, vuông 25mm, tole tấm dày 0,8 và 1mm. Tòan bộ sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Có ổ cắm cố định trên mặt dựng bàn Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của giáo viên Kích thước Phi 350, H=620-740 (mm); Vật liệu: Ghế đôn xoay được Đệm ngồi giả da. Chân tăng chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Tủ dụng cụ phòng thực hành vật lý Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,40 x 1,80m; Vật liệu: Ván gỗ tràm sấy ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Ván tràm sấy ghép màu vân gỗ dày 15, 17mm phủ sơn PU 2 lớp; Kiếng trắng dày 4,5mm; Kèm 04 khay nhựa; Cửa pano có khóa và tay nắm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Bảng phấn từ - Kích thước (D x R): 3,6 x 1,2 (m) Vật liệu: mặt bảng thép tấm Hàn Quốc (hoặc tương đương) sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót ván tràm sấy ghép/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Bộ điều khiển điện thế trung tâm (3-6-9-12-15-18-21-24) V AC/DC - 30A cung cấp điện cho hệ thống điện bàn thí nghiệm học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Vật lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Tủ thuốc y tế 0,4x 0,35x0,2 m - kính dày 5 mm, khung nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 76 | Tranh vật lý lớp 6 ( 28 trang)-Tranh nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Tranh vật lý lớp 7 ( 26 trang) -Tranh nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Tranh vật lý lớp 8 ( 28 trang)- Tranh nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Tranh vật lý lớp 9 ( 38 trang) - Tranh nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Cân Roberval 200g & hộp quả cân (dùng chung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Bộ dụng cụ TN dãn nỡ lớp 6 - Giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Điện lớp 7 - Giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Lý Lớp 8 - Giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Bộ thực hành Lý lớp 6 (Dùng cho HS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 85 | Bộ thí nghiệm Quang lớp 7 (HS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 86 | Bộ thí nghiệm Âm lớp 7 (HS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 87 | Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (HS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 88 | Bộ dụng cụ Lý Lớp 8 (Học sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 89 | Bộ dụng cụ Vật Lý lớp 9 - Phần Điện ( 01 bộ GV + 06 bộ HS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Bộ dụng cụ Vật Lý lớp 9 - Phần quang ( 01 bộ GV + 06 bộ HS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Bộ dụng cụ Vật Lý lớp 9 - Phần Điện Từ ( 01 bộ GV + 06 bộ HS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Bộ dụng cụ Vật Lý lớp 9 - Phần Chung ( 01 bộ GV + 06 bộ HS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Phòng chuẩn bị thực hành vật lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 94 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm Kích thước: (1,5 x 0,50 x 0,78)m. Hộc bàn cao 20cm. Mặt đá granite chịu được acid, bazơ và các loại hóa chất khác. Hộc Inox tấm, chân inox liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 95 | Kệ thiết bị 5 tầng Kích thước: (1,2 x 1,9 x 0,40)m; Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực; Xuất xứ: Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 96 | Phòng bộ môn thực hành Hóa học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 97 | Máy chiếu - Hiệu: Panasonic (hoặc tương đương). - Model: PT-LB - 75EA - Cường độ sáng: 2.600 Ansi lumens - Độ phân giải: 1024 x 768 (XGA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Giá treo đa năng - Hiệu: SnowWhite SO (hoặc tương đương) - Chất liệu: Nhôm , dễ tháo ráp - Kích thước: 0,5 min- 1,0 max - Xuất xứ: China, thích hợp treo các loại máy chiếu Panasonic, Sony, Mitsubishi… (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Màn chiếu treo tường Hãng sản xuất : APOLO (hoặc tương đương) Loại màn : Màn hình treo tường Đặc tả (inch) : 96 x 96 Kích thước (m) : 2.4 x 2.4 Chất liệu: Matte White Chế độ điều khiển : Điều khiển bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Máy vi tính giáo viên Mainboard: Asus P5KPL Clipset Intel G31; CPU: Intel Duo Core E6300 (2,8 Ghz) Box; DDRam II: 2Gb Bus 800 Kingston; HDD: 250 Gb Seagate sata, 7.200 rpm; DVD Rom LG 16X; Case: ATX P4 - 500W 24pin; DVD: Asus 52X; Monitor: LCD 19" Samsung Vina 743 NX (hoặc tương đương); Keyboard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Loa thùng Hiệu: Tiến Đạt, model 4B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Bàn thực hành hóa học của học sinh 02 chỗ ngồi Kích thước: (D x R x C): 1,20 x 0,50 x 0,75m. Hộc bàn cao 20cm. Mặt đá granite chịu được acid, bazơ và các loại hóa chất khác. Hộc Inox tấm, chân inox liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 103 | Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của học sinh Kích thước (D x R x C): 0,31 x 0,365x 0,466 (m); Vật liệu: Ghế đôn xoay được mặt đệm PVC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 104 | Bàn thực hành hóa học của giáo viên 01 chỗ ngồi Kích thước: (1,5 x 0,50 x 0,78)m. Hộc bàn cao 20cm. Mặt đá granite chịu được acid, bazơ và các loại hóa chất khác. Hộc Inox tấm, chân inox liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của giáo viên Kích thước Phi 350, H=620-740 (mm); Vật liệu: Ghế đôn xoay được Đệm ngồi giả da. Chân tăng chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Tủ dụng cụ phòng thực hành hóa học Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,40 x 1,80m; Vật liệu: Ván gỗ tràm sấy ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Ván tràm sấy ghép màu vân gỗ dày 15, 17mm phủ sơn PU 2 lớp; Kiếng trắng dày 4,5mm; Kèm 04 khay nhựa; Cửa pano có khóa và tay nắm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Bảng phấn từ - Kích thước (D x R): 3,6 x 1,2 (m) Vật liệu: mặt bảng thép tấm Hàn Quốc (hoặc tương đương) sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót ván tràm sấy ghép/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Xe đẩy Inox 2 tầng phòng thí nghiệm Kích thước: (0,4 x 0,6 x 0,9)m, toàn bộ inox, có 4 bánh xe di chuyển; Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 109 | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Hóa học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 111 | Tủ thuốc y tế 0,4x 0,35x0,2 m - kính dày 5 mm, khung nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học - (vải simili) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Bảng tính tan - (vải simili) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Bộ tranh hoá học lớp 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Bộ tranh hoá học lớp 9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Mô hình phân tử dạng đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 117 | Mô hình phân tử dạng rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 118 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 119 | Hộp mẫu phân bón hoá học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 120 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 121 | Hộp mẫu chất dẻo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 122 | Bình định mức thuỷ tinh 100 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 123 | Ống đong thuỷ tinh 100 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 124 | Bình tia 500ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Ống nghiệm 16x160mm thuỷ tinh chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 126 | Ống nghiệm 18x180mm nhánh, thuỷ tinh chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 127 | Ống nhỏ giọt thuỷ tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 128 | pH kế Terst I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Bình hút ẩm không vòi 180 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Dụng cụ khoan nút chai (6 cỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Bộ dụng cụ Hoá Lớp 8 (GV) - không cân điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Bộ dụng cụ Hóa Lớp 8 (HS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 133 | Bộ hoá chất thực hành Hoá lớp 8 (24 Loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Bộ dụng cụ TH Hóa lớp 9 ( 01 GV + 06 HS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 135 | Bộ hoá chất thực hành Hoá lớp 9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Phòng chuẩn bị thực hành hóa học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 137 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm Kích thước: (1,5 x 0,50 x 0,78)m. Hộc bàn cao 20cm. Mặt đá granite chịu được acid, bazơ và các loại hóa chất khác. Hộc Inox tấm, chân inox liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Kệ thiết bị 5 tầng Kích thước: (1,2 x 1,9 x 0,40)m; Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực; Xuất xứ: Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Phòng bộ môn thực hành sinh học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 140 | Máy chiếu - Hiệu: Panasonic (hoặc tương đương). - Model: PT-LB - 75EA - Cường độ sáng: 2.600 Ansi lumens - Độ phân giải: 1024 x 768 (XGA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 141 | Giá treo đa năng - Hiệu: SnowWhite SO (hoặc tương đương) - Chất liệu: Nhôm , dễ tháo ráp - Kích thước: 0,5 min- 1,0 max - Xuất xứ: China, thích hợp treo các loại máy chiếu Panasonic, Sony, Mitsubishi…(hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 142 | Màn chiếu treo tường Hãng sản xuất : APOLO (hoặc tương đương) Loại màn : Màn hình treo tường Đặc tả (inch) : 96 x 96 Kích thước (m) : 2.4 x 2.4 Chất liệu: Matte White Chế độ điều khiển : Điều khiển bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 143 | Máy vi tính giáo viên Mainboard: Asus P5KPL Clipset Intel G31; CPU: Intel Duo Core E6300 (2,8 Ghz) Box; DDRam II: 2Gb Bus 800 Kingston; HDD: 250 Gb Seagate sata, 7.200 rpm; DVD Rom LG 16X; Case: ATX P4 - 500W 24pin; DVD: Asus 52X; Monitor: LCD 19" Samsung Vina 743 NX (hoặc tương đương); Keyboard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Loa thùng Hiệu: Tiến Đạt, model 4B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 145 | Bàn thực hành sinh học của học sinh 02 chỗ ngồi Kích thước: (D x R x C): 1,20 x 0,50 x 0,75m. Hộc bàn cao 20cm. Mặt đá granite chịu được acid, bazơ và các loại hóa chất khác. Hộc Inox tấm, chân inox liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 146 | Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của học sinh Kích thước (D x R x C): 0,31 x 0,365x 0,466 (m); Vật liệu: Ghế đôn xoay được mặt đệm PVC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 147 | Bàn thực hành sinh học của giáo viên 01 chỗ ngồi Kích thước: (1,5 x 0,50 x 0,78)m. Hộc bàn cao 20cm. Mặt đá granite chịu được acid, bazơ và các loại hóa chất khác. Hộc Inox tấm, chân inox liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của giáo viên Kích thước Phi 350, H=620-740 (mm); Vật liệu: Ghế đôn xoay được Đệm ngồi giả da. Chân tăng chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Tủ dụng cụ phòng thực hành hóa học Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,40 x 1,80m; Vật liệu: Ván gỗ tràm sấy ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Ván tràm sấy ghép màu vân gỗ dày 15, 17mm phủ sơn PU 2 lớp; Kiếng trắng dày 4,5mm; Kèm 04 khay nhựa; Cửa pano có khóa và tay nắm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Bảng phấn từ - Kích thước (D x R): 3,6 x 1,2 (m) Vật liệu: mặt bảng thép tấm Hàn Quốc (hoặc tương đương) sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót ván tràm sấy ghép/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Sinh học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | Tủ đựng hoá chất có máy lọc khí độc Kích thước: (0,9 x 0,45 x 1,8)m Khung gỗ tràm sấy ghép phủ sơn PU + 21 khay nhựa chịu hoá chất; Máy lọc khí độc có 02 motor – 03 nấc tốc độ – 01 đèn chiếu sáng; Nút thông minh – điều chỉnh từ hút xả sang tự hủy; Xuất xứ: Việt Nam / Trung Quốc. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Tủ đựng dụng cụ Sinh Học Kích thước: (1,2 x 0,45 x 1,8)m; Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm, khóa cửa loại tốt; Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Tủ đựng dụng cụ thủy tinh Sinh Học Kích thước: (1,2 x 0,45 x 1,8)m; Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm, khóa cửa loại tốt; Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Tủ đựng kính hiển vi sinh học có 2 đèn sấy ẩm Kích thước: (1,2 x 0,45 x 1,8)m; Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới kết cấu phía dưới 2 tầng, phía trên 2 tầng cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mỗi tầng có 01 đèn sấy ẩm; Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 157 | Tủ thuốc y tế 0,4x 0,35x0,2 m - kính dày 5 mm, khung nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Tranh thực vật lớp 6 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐT. Xuất xứ: Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 159 | Tranh thực vật lớp 7 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐT. Xuất xứ: Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 160 | Tranh thực vật lớp 8 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐT. Xuất xứ: Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 161 | Tranh thực vật lớp 9 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐT. Xuất xứ: Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 162 | Kính hiển vi (1 mắt) Độ phóng đại 1600 lần, 3 thị kính, 3 vật kính, nguồn sáng đèn halogen Xuất xứ: Trung Quốc. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Cân điện tử Ohaus - USA 500g sai số 0,1g Xuất xứ: Trung Quốc. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Bình định mức thuỷ tinh 100 ml Xuất xứ: Trung Quốc. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Ống đong thuỷ tinh 100 ml Xuất xứ: Trung Quốc. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Bình tia 500ml Xuất xứ: Trung Quốc. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Ống nghiệm 16 x 160(mm) thuỷ tinh chịu nhiệt Xuất xứ: Trung Quốc. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 168 | Ống nhỏ giọt thuỷ tinh Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 169 | Tiêu bản nhân thể Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 170 | Tiêu bản thực vật (10 mẫu) Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 171 | Mô hình tổng hợp Protein Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 172 | Mô hình nhân đôi AND Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 173 | Mô hình tổng hợp ARN Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 174 | Mô hình phân tử ARN Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 175 | Mô hình cấu trúc AND Lớp 9 Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 176 | Đồng kim loại tính sát xuất Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 177 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh lớp 6 - Giáo viên Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 178 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh lớp 7 - Giáo viên Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 179 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh lớp 8- Giáo viên Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 180 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 (Học sinh) Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 181 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 7 (Học sinh) Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 182 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 8 (Học sinh) Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 183 | Bộ hóa chất thí nghiệm Sinh học THCS Xuất xứ: Việt Nam / Trung Quốc. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 184 | DD Iod - 1ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Ống |
| 185 | Carmin - 0,5ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Ống |
| 186 | Xanh Methylen - 25gram | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chai |
| 187 | Parafin lỏng - 500ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chai |
| 188 | Ether - 500ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chai |
| 189 | Formol (andehit formic) - 500ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chai |
| 190 | Cồn đốt 90 độ (1 lít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chai |
| 191 | Phòng chuẩn bị thực hành sinh học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 192 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm Kích thước: (1,5 x 0,50 x 0,78)m. Hộc bàn cao 20cm. Mặt đá granite chịu được acid, bazơ và các loại hóa chất khác. Hộc Inox tấm, chân inox liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Kệ thiết bị 5 tầng Kích thước: (1,2 x 1,9 x 0,40)m; Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực; Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Phòng bộ môn Ngoại ngữ Tin học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 195 | Bảng tương tác Panaboard UB-T580 chính hãng - UB-T580 Interactive Panaboard xuất xứ MALAYSIA 77 Inch (hoặc tương đương) Bảng tương tác Panaboard với khung màu trắng 77 "4: 3 ngón tay cảm ứng và / hoặc bút điện tử để kiểm soát hình ảnh năng động trong chiếu đa phương tiện cho phép thuyết trình hấp dẫn và đào tạo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 196 | Máy vi tính giáo viên Mainboard: Asus P5KPL Clipset Intel G31; CPU: Intel Duo Core E6300 (2,8 Ghz) Box; DDRam II: 2Gb Bus 800 Kingston; HDD: 250 Gb Seagate sata, 7.200 rpm; DVD Rom LG 16X; Case: ATX P4 - 500W 24pin; DVD: Asus 52X; Monitor: LCD 19" Samsung Vina 743 NX (hoặc tương đương); Keyboard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 197 | Bàn lab Giáo viên Bàn Lab giáo viên (1,30 x 0,7 x 0,80)m gỗ sấy ghép dầy 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Ghế GV Kích thước (D x R x C): 0,63 x 0,625 x 0,99 (m) Vật liệu: chân sắt 20 sơn tĩnh điện, lưng liền nệm bọc vải nỉ, tay nhựa 216 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Máy vi tính học sinh Máy tính bàn: PC Acer Aspire XC603 Celeron J1900 2 GHz/2MB Ram: 2GB DDR3 HDD: 500GB Hard Drive Card reader Networking Intergrated LAN 10/100/1000 Ổ quang: DVD Rewrite Keyboard, mouse USB Màn hình Acer 17inch (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 200 | Bàn lab vi tính học sinh 02 chỗ Bàn Lab học sinh 2 chỗ ngồi (1,20 x 0,55 x 1,2)m mặt trước mica trong dày 5mm, hai bên vách ngăn bằng gỗ sấy ghép Vật liệu: - Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt chữ nhật 25x50mm, vuông 25mm. Tòan bộ sơn tĩnh điện Bàn phím trượt trên ray 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 201 | Ghế xeáp Vật liệu: Ghế gấp chân sơn tĩnh điện đệm giả da lưng nhỏ. Đệm ghế liên kết với khung bằng vít xoắn. Kích thước W440 x D500 x H850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 202 | HỆ THỐNG LAB CMC-506 (KOREA) Control Console Unit CMC-506 - Delta (Xuất xứ: Korea) (hoặc tương đương) Đầu vào: ống nghe kèm micro : 600w, -47dB Đường truyền thiết lập: 10kw,-10dB. Đường truyền thiết lập phụ: 10kw,-10dB. Giám sát tín hiệu 10w,-15dB. Đầu ra: Tai nghe 16w,-17dB. Đường truyền thiết lập: 150kw,-5dB. Đường ghi tín hiệu: 10kW, -10dB. Hệ thống l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 203 | Tai nghe không dây (Xuất xứ: China ) (hoặc tương đương) Sóng radio xuyên tường, bán kính phủ sóng 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Tổ hợp tai ngheHeadset HS-33A Delta (Xuất xứ: Korea) (hoặc tương đương) Phần tai nghe: Loại: Jack cắm di động, Kháng trở: 16W (± 20%), Tín hiệu vào: Max 100mW, Micro bật tắt: chỉ dùng cho HS-33A Phần Micro: Loại: có tụ tích hợp, Kháng trở: 600W, Độ nhạy: -47W, Trọng lượng: 240gr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 205 | Nic Card 10/100 base Hiệu: Compex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 206 | Cable UTP Hiệu: AMP (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 207 | Đầu Rj45 Hiệu: AMP (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 208 | Hub 100 base 24 port Hiệu: Linkpro (SH-9324RS) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | UPS Hiệu: Santak (hoặc tương đương). Loại: 1.000 VA offline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Máy in Hiệu: Canon (hoặc tương đương), Model: LBP6030W, Khổ giấy A4, tốc độ in 18 trang/phút, cổng kết nối USB 2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Loa thùng Hiệu: Tiến Đạt (hoặc tương đương), Model: 4B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Ampli Hiệu: Tiến Đạt (hoặc tương đương), Loại: 300W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Bảng phấn từ + trắng từ 1,8 x 1,2m Kích thước (D x R): 1,8 x 1,2 (m), Vật liệu: Khung nhôm hộp Duranium VIJALCO Việt Nhật (hoặc tương đương), Mặt bảng tole Korea (hoặc tương đương) trắng 0,4mm, Chân sắt hộp 20x40 sơn tĩnh điện, Có máng đựng phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng, Liên kết bằng vis, boulon và mối hàn có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Ổn áp 10 KVA Hiệu: Lioa (hoặc tương đương). Loại: 10KVA, 01 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Tủ sách kính Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,4 x 1,8 (m), Vật liệu: ván gỗ sấy ghép 2 mặt dày 18 mm, Kiểu: phía trên 03 ngăn, cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 216 | Bình chữa cháy CO2 Loại: 5 kg, dạng bột. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Khẩu hiệu, ảnh Bác Khẩu hiệu 05 điều Bác Hồ dạy: Kích thước (D x R): 80 x 70 (cm), Vật liệu: khung nhôm, nền mica, chữ decal Khẩu hiệu "Non sông Việt nam…": Kích thước (D x R): 80 x 70 (cm), Vật liệu: khung nhôm, nền mica, chữ decal Khẩu hiệu giữa "Sống chiến đấu, lao động, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 218 | Phòng tổ chuyên môn Toán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 219 | Bàn họp Kích thước 0,8x1,6x0,75 (m) chất liệu gỗ tràm sấy ghép dầy 18mm sơn PU 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Ghế giáo viên - Kích thước (D x R x C): 0,4 x 0,5 x 0,86 (m) - Vật liệu: mặt gỗ tràm sấy ghép 1,8cm, sơn PU, chân khung sắt vuông 25x25x1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 221 | Bảng mica trắng - Kích thước (D x R): 1,2 x 2,4 (m) Vật liệu: khung nhôm định hình), mặt mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Tủ kệ kính - Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,4 x 1,8 (m); - Vật liệu: Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Phòng tổ chuyên môn Văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 224 | Bàn họp Kích thước 0,8x1,6x0,75 (m) chất liệu gỗ tràm sấy ghép dầy 18mm sơn PU 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Ghế giáo viên - Kích thước (D x R x C): 0,4 x 0,5 x 0,86 (m) - Vật liệu: mặt gỗ tràm sấy ghép 1,8cm, sơn PU, chân khung sắt vuông 25x25x1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 226 | Bảng mica trắng - Kích thước (D x R): 1,2 x 2,4 (m) Vật liệu: khung nhôm định hình), mặt mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Tủ kệ kính - Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,4 x 1,8 (m); - Vật liệu: Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Phòng tổ chuyên môn Khoa học tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 229 | Bàn họp Kích thước 0,8x1,6x0,75 (m) chất liệu gỗ tràm sấy ghép dầy 18mm sơn PU 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Ghế giáo viên - Kích thước (D x R x C): 0,4 x 0,5 x 0,86 (m) - Vật liệu: mặt gỗ tràm sấy ghép 1,8cm, sơn PU, chân khung sắt vuông 25x25x1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 231 | Bảng mica trắng - Kích thước (D x R): 1,2 x 2,4 (m) Vật liệu: khung nhôm định hình), mặt mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Tủ kệ kính - Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,4 x 1,8 (m); - Vật liệu: Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Phòng tổ chuyên môn Khoa học xã hội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 234 | Bàn họp Kích thước 0,8x1,6x0,75 (m) chất liệu gỗ tràm sấy ghép dầy 18mm sơn PU 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Ghế giáo viên - Kích thước (D x R x C): 0,4 x 0,5 x 0,86 (m) - Vật liệu: mặt gỗ tràm sấy ghép 1,8cm, sơn PU, chân khung sắt vuông 25x25x1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 236 | Bảng mica trắng - Kích thước (D x R): 1,2 x 2,4 (m) Vật liệu: khung nhôm định hình), mặt mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Tủ kệ kính - Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,4 x 1,8 (m); - Vật liệu: Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Phòng sinh hoạt Đoàn Đội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 239 | Bàn họp - Kích thước (D x R x C): 1,2 x 0,5 x 0,75 (m) Vật liệu: mặt gỗ tràm sấy ghép 1,8cm, sơn PU, chân khung sắt vuông 25x50x1,1 găng sắt vuông 25x50, 20x20 m, có ngăn để tài liệu, có yếm gỗ 3 mặt hở chân 0,25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 240 | Ghế họp - Kích thước (D x R x C): 0,4 x 0,5 x 0,86 (m) Vật liệu: mặt gỗ tràm sấy ghép 1,8cm, sơn PU, chân khung sắt vuông 25x25x1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 241 | Bảng mica trắng - Kích thước (D x R): 1,2 x 2,4 (m) Vật liệu: khung nhôm định hình), mặt mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | Tủ kệ kính Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,4 x 1,8 (m); Vật liệu: Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Khẩu hiệu, ảnh Bác * Khẩu hiệu 05 điều Bác Hồ dạy - Kích thước (D x R): 80 x 60 (cm) - Vật liệu: khung nhôm, nền mica, chữ decal * Khẩu hiệu "Non sông Việt nam…" - Kích thước (D x R): 80 x 60 (cm) - Vật liệu: khung nhôm, nền mica, chữ decal * Khẩu hiệu giữa: "Sống chiến đấu lao động học tập …..", KT: 2,4x0,25m. * Ảnh Bác Hồ KT: 0,21x0,30: - Có khung treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 244 | Phòng truyền thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 245 | Bảng mica trắng - Kích thước (D x R): 1,2 x 2,4 (m) Vật liệu: khung nhôm định hình), mặt mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 246 | Tủ kệ kính Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,4 x 1,8 (m); Vật liệu: Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 247 | Phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 248 | Kệ thiết bị - Kích thước: 1,8 x 0,40 x 1,80m - Vật liệu: Khung sắt chữ nhật 13x26mm, tole 0,6; 1,5mm. Tòan bộ sơn tĩnh điện Liên kết bằng boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 249 | Phòng hội đồng giáo viên, phòng nghĩ giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 250 | Bảng phấn từ + trắng từ 1,8 x 1,2m - Kích thước (D x R): 1,8 x 1,2 (m) - Vật liệu: Khung nhôm hộp Duranium VIJALCO Việt Nhật (hoặc tương đương) Mặt bảng tole Korea (hoặc tương đương) trắng 0,4mm. Chân sắt hộp 20x40 sơn tĩnh điện Có máng đựng phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng Liên kết bằng vis, boulon và mối hàn có khí CO2 bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 251 | Bục nói chuyện - Kích thước (D x R x C): 0,8 x 0,6 x 1,2 (m) - Vật liệu: Gỗ tự nhiên, Hiệu Hòa Phát (hoặc tương đương), MS LT02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | Tủ hồ sơ sắt 1,6 m - Kích thước (D x R x C): 0,9 x 0,4 x 1,6 (m) - Vật liệu: tôn sơn tĩnh điện - Loại: 02 cửa, nhiều ngăn có khóa riêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 253 | Bàn họp - Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,6 x Độ cao 0,75 (m) Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp, đóng hộp 3 mặt, có ngăn tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 254 | Ghế họp GV - Kích thước (D x R x C): 0,63 x 0,625 x 0,99 (m) - Vật liệu: chân sắt 20 sơn tĩnh điện, lưng liền nệm bọc vải nỉ, tay nhựa 216 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 255 | Khẩu hiệu, phông màn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 256 | Bảng chữ ĐCSVNQVMN - Kích thước (D x R): 6 x 0,55 (m) - Vật liệu: khung nhôm, nền mica màu đỏ, chữ mica màu vàng nổi 2cm - Nội dung: “Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm” | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 257 | Ngôi sao búa liềm - KT: 50x50 (cm). Vật liệu mica nổi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 258 | Tượng Bác + bục tượng - KT: tượng cao 0,6m, vật liệu: tượng Thạch cao, bục tượng gỗ sấy ghép KT 0,62x0,56x1,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 259 | Khung nhôm gắn chữ - KT: 2x1m, Vật liệu: nhôm U12 x 12 (mm) + 5 bộ chữ rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 260 | Phông màn + cờ - Vải thun xốp gỗ + vẽ hoa văn loại 1, nút đóng ren, viền xe lai, thanh nhôm, khoen trượt, dây kéo màn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 261 | Phòng hiệu trưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 262 | Bảng mica trắng 2,4x 1,2 (m) - Kích thước (D x R): 2,4 x 1,2(m) - Vật liệu: khung nhôm định hình, mặt bảng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 263 | Bàn làm việc - Kích thước : 0,8 x 1,6 x 0,75m Vật liệu : Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp Hộc bàn có khóa và tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 264 | Bàn vi tính - Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,75 x 0,75 (m) - Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp Hộc bàn có khóa và tay nắm Tiếp xúc với sàn bằng đế tender Bàn vi tính hai khoang yếm lửng. Khoang để máy tính có bàn phím gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 265 | Tủ kệ kính - Kích thước (D x R x C): 1,8 x 0,4 x 1,4 (m) - Vật liệu: gỗ sấy ghép dày 18 mm sơn PU' - Loại: phần dưới cao 50cm, rộng 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Bộ salon * Bàn nước: 01 cái - Kích thước (D x R x C): 1 x 0,5 x 0,45 (m) - Vật liệu: chân sắt phi 40 mm sơn tĩnh điện, mặt bàn kính màu trà dày 8mm * Ghế dài: 01 cái - Kích thước (D x R x C): 1,9 x 0,6 x 0,8 (m) - Vật liệu: nệm mút bọc simili * Ghế nhỏ: 02 cái - Kích thước (D x R x C): 0,6 x 0,6 x 0,8 (m) - Vật liệu: nệm mút bọc simili * Ghế đôn: 02 cái - Kích thước (D x R x C): 0,35 x 0,35 x 0,35 (m) - Vật liệu: nệm mút bọc simili | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 267 | Ghế nệm xoay tựa cao - Hiệu: Hòa Phát - Model: 702H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 268 | Máy vi tính Máy tính bàn: PC Acer Veriton X2631 (hoặc tương đương) Intel Pentium Processor G3220 processor (2 x 3,0 GHz, 3M) Ram: 2GB DDR3 HDD: 500GB Hard Drive Video intel HD graphics Networking Intergrated LAN 10/100/1000 Ổ quang: DVD Rewrite Keyboard, mouse USB Màn hình Acer 18,5 inch - Loa Logitech Z120-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 269 | Máy in - Hiệu: Canon (hoặc tương đương) - Model: LBP6030W - Khổ giấy A4, tốc độ in 18 trang/phút, cổng kết nối USB 2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 270 | Phòng hiệu phó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 271 | Bảng mica trắng 2,4x 1,2 (m) - Kích thước (D x R): 2,4 x 1,2(m) - Vật liệu: khung nhôm định hình, mặt bảng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 272 | Bàn làm việc - Kích thước: 0,8 x 1,6 x 0,75m Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp. Hộc bàn có khóa và tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 273 | Bàn vi tính - Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,75 x 0,75 (m) - Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp Hộc bàn có khóa và tay nắm Tiếp xúc với sàn bằng đế tender Bàn vi tính hai khoang yếm lửng. Khoang để máy tính có bàn phím gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 274 | Tủ kệ kính - Kích thước (D x R x C): 1,8 x 0,4 x 1,4 (m) - Vật liệu: gỗ sấy ghép dày 18 mm sơn PU - Loại: phần dưới cao 50cm, rộng 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 275 | Ghế nệm xoay tựa cao - Hiệu: Hòa Phát (hoặc tương đương) - Model: 702H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 276 | Máy vi tính Máy tính bàn: PC Acer Veriton X2631 (hoặc tương đương) Intel Pentium Processor G3220 processor (2 x 3,0 GHz, 3M) Ram: 2GB DDR3 HDD: 500GB Hard Drive Video intel HD graphics Networking Intergrated LAN 10/100/1000 Ổ quang: DVD Rewrite Keyboard, mouse USB Màn hình Acer 18,5 inch - Loa Logitech Z120-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 277 | Máy in - Hiệu: Canon (hoặc tương đương) - Model: LBP6030W - Khổ giấy A4, tốc độ in 18 trang/phút, cổng kết nối USB 2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 278 | Phòng Công đoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 279 | Bảng từ 2,4 x 1,2 (m) - Kích thước (D x R): 2,4 x 1,2 (m) - Vật liệu: mặt bảng thép tấm Hàn Quốc (hoặc tương đương)sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót ván MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 280 | Tủ hồ sơ sắt 1,9 m - Kích thước (D x R x C): 0,9 x 0,4 x 1,9 (m) - Vật liệu: tôn sơn tĩnh điện - Loại: 02 cửa, 08 ngăn có khóa riêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 281 | Bàn làm việc - Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,60 x 0,75 (m) - Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp. Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 282 | Ghế nệm xoay - Model: SG555 (Hòa Phát) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 283 | Bàn họp Kích thước 0,8x1,6x0,75 (m) chất liệu gỗ tràm sấy ghép dầy 18mm sơn PU 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 284 | Ghế giáo viên - Kích thước (D x R x C): 0,4 x 0,5 x 0,86 (m) - Vật liệu: mặt gỗ tràm sấy ghép 1,8cm, sơn PU, chân khung sắt vuông 25x25x1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 285 | Phòng Văn phòng, hành chánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 286 | Bảng từ 2,4 x 1,2 (m) - Kích thước (D x R): 2,4 x 1,2 (m) - Vật liệu: mặt bảng thép tấm Hàn Quốc (hoặc tương đương) sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót ván MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 287 | Tủ hồ sơ sắt 1,9 m - Kích thước (D x R x C): 0,9 x 0,4 x 1,9 (m) - Vật liệu: tôn sơn tĩnh điện - Loại: 02 cửa, 08 ngăn có khóa riêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 288 | Bàn làm việc - Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,60 x 0,75 (m) - Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp. Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 289 | Bàn vi tính - Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,75 x 0,75 (m) - Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp Hộc bàn có khóa và tay nắm Tiếp xúc với sàn bằng đế tender Bàn vi tính hai khoang yếm lửng. Khoang để máy tính có bàn phím gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 290 | Ghế nệm xoay - Model: SG555 (Hòa Phát) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 291 | Máy vi tính Máy tính bàn: PC Acer Veriton X2631 (hoặc tương đương) Intel Pentium Processor G3220 processor (2 x 3,0 GHz, 3M) Ram: 2GB DDR3 HDD: 500GB Hard Drive Video intel HD graphics Networking Intergrated LAN 10/100/1000 Ổ quang: DVD Rewrite Keyboard, mouse USB Màn hình Acer 18,5 inch - Loa Logitech Z120-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 292 | Máy in - Hiệu: Canon (hoặc tương đương) - Model: LBP6030W - Khổ giấy A4, tốc độ in 18 trang/phút, cổng kết nối USB 2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 293 | Máy Photocopy Toshiba E-studio 2309A (hoặc tương đương) Chức năng chính : Copy – In Mạng – Scan Màu Đảo 2 mặt bản sao tự động. Tốc độ : 23 trang/ phút Thời gian khởi động: 18 giây Thời gian bản chụp đầu tiên: 6.4 giây Khay đựng giấy : 250 tờ x 1 khay Khay nạp tay : 100 tờ Khổ giấy sao chụp : A3 – A5 Sao chụp liên tục: 1- 999 tờ Phóng to, thu nhỏ: 25 - 400% Dung lượng bộ nhớ: 512 MB (chọn thêm có thể tăng lên 1GB với tự chọn PS) Tự động nạp và đảo bản sao - in hai mặt : có sẵn Công suất max trên một tháng : 10.000 tờ Trung bình hang tháng 3.200 tờ Tiết kiệm năng lượng (Energy saver) Tự động tiết kiệm điện (Auto Power saver) Tự động tắt khi không sử dụng(Auto Sleep/super sleep) Mực theo máy 6.000 tờ (độ phủ mực 6%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 294 | Hệ thống truyền thanh có dây 2 cụm loa Sản phẩm của Việt Hưng Audio (hoặc tương đương) Khả năng đi dây trong phạm vi 3-5 km, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 295 | Phòng y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 296 | Cân sức khỏe - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) - Loại: 120 kg, có đo chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 297 | Giường cá nhân - Kích thước (D x R x C): 2,05 x 0,9 x 0,6 (m) - Vật liệu: vạt inox, nệm Liên Thành (hoặc tương đương), dày 0,1m khung inox. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 298 | Thiết bị cơ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 299 | Khay inox - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) - Kích thước (D x R): 32 x 22 (cm) - Vật liệu: Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 300 | Đèn chiếu - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) - Loại: Clar 6263 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 301 | Hộp Inox lớn - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) - Kích thước (D x R): 33 x 18 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 302 | Hóa chất rửa dụng cụ - Xuất xứ: Pháp (hoặc tương đương) - Hiệu: TressF - Loại: dạng viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 303 | Kệ đựng ly - Kích thước (D x R x C): 0,6 x 0,4 x 1 (m) - Vật liệu: khung Inox Ø 21 mm + Inox Ø2 mm hàn dạng lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 304 | Lò hấp dụng cụ - Model: YX-280B (hoặc tương đương) - Được làm bằng thép không gỉ. - Áp suất và nhiệt độ Được chỉ thị trên đồng hồ đo khi làm việc. - Dung tích 18l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 305 | Ben y tế cong - Xuất xứ: Pakistan (hoặc tương đương) - Loại: dài 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 306 | Ben y tế thẳng - Xuất xứ: Pakistan (hoặc tương đương) - Loại: dài 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 307 | Kéo y tế - Xuất xứ: Pakistan (hoặc tương đương) - Loại: dài 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 308 | Ghế nha (SMIC CS-32A) - Mặt ghế so với nền nhà 0,5-0,6. Điều chỉnh lưng ghế 1,1-1,8. Điều chỉnh phần đỡ đầu >0,08, góc quay >0,25, khung inox vuông 20x20 - Cụm đèn, khay, khung ghế bằng thép không rỉ, TL:28kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 309 | Nhiệt kế đo thân nhiệt - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) - Loại: dài 13cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 310 | Tai nghe nhịp tim - Xuất xứ: Nhật Bản (hoặc tương đương) - Hiệu: Yamasu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 311 | Máy đo huyết áp - Xuất xứ: Nhật Bản (hoặc tương đương) - Hiệu: Yamasu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 312 | Xe đẩy inox 02 tầng - Kích thước (D x R x C): 0,75 x 0,5 x 0,8 (m) - Vật liệu: Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 313 | Ghế inox - Kích thước (Ø x C): 0,3 x 0,45 (m) - Vật liệu: chân ghế Inox Ø20 mm, mặt ghế Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 314 | Tủ thuốc - Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,4 x 1,6 (m) - Vật liệu: khung nhôm, vách bên nhôm, vách hậu ván MDF, cửa kính lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 315 | Ghế băng - Hiệu: Hòa Phát (hoặc tương đương) - Kích thước (D x R x C): 2 x 0,4 x 0,8 (m) - Vật liệu: mặt ghế + lưng ghế nhựa, chân ghế sắt hộp 25 x 50 (mm) sơn tĩnh điện - Loại: 04 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 316 | Ống chích - Vật liệu: inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 317 | Bàn làm việc - Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,60 x 0,75 (m) - Vật liệu: Ván gỗ tràm vàng sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp. Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 318 | Ghế GV - Kích thước (D x R x C): 0,63 x 0,625 x 0,99 (m) - Vật liệu: chân sắt 20 sơn tĩnh điện, lưng liền nệm bọc vải nỉ, tay nhựa 216 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 319 | Thư Viện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 320 | Bảng phấn từ trắng (1,2 x 2,4)m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC; Xuất xứ: Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 321 | Bàn làm việc 1 thùng Kích thước: (1,20 x 0,60 x 0,78)m; Toàn bộ gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo; Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender; Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 322 | Bàn vi tính cá nhân 1 cho thủ thư Kích thước: (1,0 x 0,60 x 0,78)m; Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Ngăn bàn phím rây kéo bi 3 tầng. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender; Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 323 | Bàn đọc sách Kích thước: (0,80 x 1,6 x 0,75)m; Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp; Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 324 | Kệ thư viện 2 mặt Kích thước: (1,2 x 0,7 x 2,0)m; Loại 5 ngăn di động, khung sắt 1,2mm, mặt hông và mặt kệ tole dày 1mm, sơn tĩnh điện; Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 325 | Kệ để mũ nón 5 ngăn Kích thước: (1,80 x 1,40 x 0,40)m; Khung sắt, mặt tole chịu lực, sơn tĩnh điện; Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 326 | Ghế đọc Kích thước: (0,4 x 0,4x 0,75)m; Khung ghế thép sơn tĩnh điện; Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 327 | Máy vi tính Máy tính bàn: PC Acer Veriton X2631 (hoặc tương đương) Intel Pentium Processor G3220 processor (2 x 3,0 GHz, 3M) Ram: 2GB DDR3 HDD: 500GB Hard Drive Video intel HD graphics Networking Intergrated LAN 10/100/1000 Ổ quang: DVD Rewrite Keyboard, mouse USB Màn hình Acer 18,5 inch - Loa Logitech Z120-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 328 | Máy in Laser HP/Canon (hoặc tương đương) Khổ giấy A4, bộ nhớ min 2MB; Tốc độ min 12 trang/phút; Độ phân giải min 600 x 600dpi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 329 | Bình chữa cháy MFZ8 Xuất xứ: Trung Quốc. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 330 | Bảng nội quy Thư viện + Hướng dẫn tra cứu mục lục Kích thước (D x R): 80x60 (cm); Vật liệu: khung nhôm, nền mica; Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 331 | Bàn vi tính - Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,75 x 0,75 (m) - Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp Hộc bàn có khóa và tay nắm Tiếp xúc với sàn bằng đế tender Bàn vi tính hai khoang yếm lửng. Khoang để máy tính có bàn phím gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 332 | Máy vi tính Máy tính bàn: PC Acer Veriton X2631 (hoặc tương đương) Intel Pentium Processor G3220 processor (2 x 3,0 GHz, 3M) Ram: 2GB DDR3 HDD: 500GB Hard Drive Video intel HD graphics Networking Intergrated LAN 10/100/1000 Ổ quang: DVD Rewrite Keyboard, mouse USB Màn hình Acer 18,5 inch - Loa Logitech Z120-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi