Gói thầu: Xây lắp (bao gồm Xây dựng + thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200459591-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tư vấn Xây dựng Phát Phương
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm Xây dựng + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200455131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn (Vốn TW XDNTM + vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu) + Vốn huyện CBĐT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 11:55:00 đến ngày 2020-05-04 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,568,551,957 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,685,520 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu sáu trăm tám mươi năm nghìn năm trăm hai mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ - BỘ MÔN - PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 XÂY LẮP Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,264 m3
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,648 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,005 100m3
7 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,991 m3
8 Mua đất màu trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,264 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,968 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,592 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,572 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,439 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,117 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,436 m3
16 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,82 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,111 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,181 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,095 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,283 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,932 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,295 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,725 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,384 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,481 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng , đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,635 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,302 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 tấn
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,964 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,259 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn gạch bộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,428 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,982 100m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,719 100m2
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,461 100m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,695 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,878 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,732 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,313 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,514 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,775 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,017 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
54 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,456 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.263,668 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 557 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,112 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,034 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,786 m2
61 Trần tole lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,46 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,6 m
63 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,664 m2
64 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,664 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,664 m2
66 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 100m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 762,16 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,302 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,6 m2
70 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,065 m2
71 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m2
72 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
73 Cung cấp lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,43 m2
75 Cung cấp cửa đi sắt đố 30x60 (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,76 m2
76 Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700 + Khung sắt bảo vệ (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,75 m2
77 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,92 m2
78 Cung cấp kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,76 m2
79 Cung cấp tay nắm + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,446 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.501,394 m2
82 Gia công xà gồ thép kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,423 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,992 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,16 m2
85 Bộ chữ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
86 Ảnh Bác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
87 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,834 m3
88 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,56 m3
89 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 m3
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 m3
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
93 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Ống cống BTCT D100(L=0.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
96 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,628 m3
97 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m2
98 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
99 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 m3
100 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 m3
101 Lớp gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
102 Lớp đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 m3
103 ĐIỆN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
104 Lắp đặt máng đèn dân dụng,(2x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
105 Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
106 Lắp đặt máng đèn dân dụng có máng che, (1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
107 Lắp đặt quạt điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
108 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
110 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
111 Lắp đặt công tắc 2 chiều. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
113 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
114 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
115 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
116 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm², Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 m
117 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm², Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
118 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x6mm², Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
119 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x08mm², Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
120 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x10mm², Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
121 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
122 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
123 Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 hộp
124 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
125 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
126 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
127 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 60A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 100A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(300*400*180), tole dày 1,5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(250*300*180), tole dày 1,5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
134 Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x25mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
135 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 bịt
136 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cuộn
137 Phần máy lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
138 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (2HP). Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
139 Ống gen dùng cho máy lạnh loại 2hp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
140 Lắp đặt quạt hút âm tường kích thước 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Giá đỡ máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
142 Lắp đặt ống xả nước ngưng tụ, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m
143 Phần báo cháy tự động. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
144 Trung tâm báo cháy 5 zone. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
145 Lắp hộp đầu nối kỷ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
146 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
147 Lắp đặt còi báo động có đèn LED. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
148 Lắp đặt nút ấn báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
149 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
150 Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1mm²). Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 m
151 Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1.5mm²). Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
152 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
153 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
154 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
155 Bình Chữa cháy bột ABC loại F8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
156 Bình Chữa cháy CO2 loại T5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
157 Kệ để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
158 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
159 Vật liệu phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
160 Phần chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
161 Kim thu sét NLP 1100-30 bán kính bảo vệ cấp 2 Rp=71m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
162 Cáp thoát sét bằng đồng 50mm². Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
163 Trụ STK đỡ kim thu sét +đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
164 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
165 Hộp kiểm tra. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
166 Sơn thái. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
167 Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hoá nhiệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối
168 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
169 Chân trụ đỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
170 Dây chằng trụ, tăng đơ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
171 Khoan giếng 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 NƯỚC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
180 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
181 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
182 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
183 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
184 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
185 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
186 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
187 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
188 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
189 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
190 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
191 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
B KHỐI 6 PHÒNG CẢI TẠO
1 XÂY LẮP Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,81 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,556 m2
4 Phá lớp vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,28 m2
5 Vệ sinh trần tole lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,82 m2
6 Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn tường cột, trụ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.077,15 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,508 100m2
8 Sơn trần tole lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,82 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,216 m2
10 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,34 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,28 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,64 m2
13 Kính trắng 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,74 m2
14 Thay ron kính + bắn silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,8 md
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,89 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,46 m2
17 ĐIỆN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
18 Lắp đặt máng đèn dân dụng,(2x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
19 Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
20 Lắp đặt quạt điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
23 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
24 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
25 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 40/30mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
28 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm², Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.036 m
29 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm², Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
30 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x6mm², Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
31 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x10mm², Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
32 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
34 Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 hộp
35 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
37 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 75A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(300*400*180), tole dày 1,5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 bịt
41 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cuộn
42 Phần báo cháy tự động. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
43 Lắp hộp đầu nối kỷ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
45 Lắp đặt còi báo động có đèn LED. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt nút ấn báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1mm²). Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
49 Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1.5mm²). Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
50 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
52 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Bình Chữa cháy bột ABC loại F8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
54 Bình Chữa cháy CO2 loại T5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
55 Kệ để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Vật liệu phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C KHỐI 3 PHÒNG CẢI TẠO
1 XÂY LẮP Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
2 CÔNG TÁC PHÁ DỠ-VỆ SINH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,29 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,598 m2
5 Phá lớp vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,88 m2
6 Vệ sinh trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,1 m2
7 Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn tường cột, trụ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,49 m2
8 CẢI TẠO Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,743 100m2
10 Sơn trần tole lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,1 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,078 m2
12 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,88 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,52 m2
15 Kính trắng 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,18 m2
16 Thay ron kính + bắn silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,4 md
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,59 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,6 m2
19 ĐIỆN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
20 Lắp đặt máng đèn dân dụng,(2x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
26 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
27 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 40/30mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
30 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm², Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
31 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm², Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
32 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x4mm², Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
33 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x8mm², Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
34 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
36 Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
37 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
39 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(300*400*180), tole dày 1,5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bịt
43 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cuộn
44 Phần báo cháy tự động. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
45 Lắp hộp đầu nối kỷ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
47 Lắp đặt còi báo động có đèn LED. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Lắp đặt nút ấn báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1mm²). Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
51 Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1.5mm²). Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
52 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm(Đệ nhất). Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
53 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
54 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Bình Chữa cháy bột ABC loại F8. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
56 Bình Chữa cháy CO2 loại T5. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
57 Kệ để bình PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Tiêu lệnh PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Vật liệu phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 XÂY LẮP Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
2 NHÀ BẢO VỆ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
4 San lắp hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,416 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,797 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,215 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,175 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,56 m2
24 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
26 Công tác ốp gạch đất nung, tiết diện gạch 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,215 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,335 m2
29 Gia công xà gồ thép kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
31 Cung cấp cửa đi sắt đố 30x60 (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
33 Cung cấp cửa sổ sắt đố 30x60 bao gồm khung bảo vệ (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m2
35 Cung cấp kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,865 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,73 m2
37 LD tay nắm + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 LD cục hít chống va đập cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 HÀNG RÀO 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
40 Vệ sin lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,39 m2
41 Vệ sin lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,998 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,39 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,998 m2
44 Bộ chử bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 HÀNG RÀO 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
46 Vệ sinh lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,62 m2
47 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,62 m2
48 SÂN NỀN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
49 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,327 m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,776 m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,079 100m3
52 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,367 M3
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,131 m3
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,92 m3
55 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.079,2 m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,273 m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,758 m2
58 ĐIỆN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
59 Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
64 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
65 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
66 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm², Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
67 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm², Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
68 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
71 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
73 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A(LS hoặc tương đương). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bịt
75 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
E NHÀ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH
1 XÂY LẮP Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,264 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,504 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,677 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,168 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,961 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,56 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,78 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m2
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,336 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,84 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,809 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,809 tấn
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,761 100m2
19 LD bulong Þ12 (L=400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
20 LD bulong Þ10 (L=150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
21 LD bulong Þ10 (L=60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,24 m2
23 ĐIỆN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
24 Nhà xe giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
25 Lắp đặt đèn Led-20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
28 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
30 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm², Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
31 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm², Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
32 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
34 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bịt
35 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
36 Nhà xe học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
37 Lắp đặt đèn Led-20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
38 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
40 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
41 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
42 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm², Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
43 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x4mm², Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
44 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
46 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bịt
47 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
F TRỤ CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,187 m3
3 San lắp hồ đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 m3
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,011 m2
10 Đổ đất màu trộn tro dừa trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
11 Trồng cây lá trắng (25 sọt/m²) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
12 Trồng cây trang thái (25 sọt/m²) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
13 Cung cấp lắp đặt trụ cờ inox Þ114, Þ90, Þ60 cao 8,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN KHU
1 Phần cấp điện tổng thể và chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
2 Tủ sơn tĩnh điện kín nước đặt ngoài trời (tủ tổng), (Kt:500x700x300). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt bộ đèn led 120W, ánh sáng trắng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 choá
4 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cần đèn
5 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x2,5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
8 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x6mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
9 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x8mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
10 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x16mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
11 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x25mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
12 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
17 Dây đồng tiếp đất 25mm². Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
18 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
19 Đầu coss 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Đầu coss 25mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Đầu coss 16mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Đầu coss 08mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Đào mương cáp ngầm(500x700x300), dài 250m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 70
24 Lắp đất đầm kỹ sau khi chôn linh kiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 70
25 Gạch lát đánh dấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 viên
26 Cát điệm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5
27 Vis, tê, co. Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bịch
28 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cuộn
H THIẾT BỊ CÁC KHỐI LỚP HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG XÂY MỚI
1 10 Phòng học trang bị mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
2 Bàn học sinh THCS 02 chỗ ngồi. Kiểu dáng: Bàn học sinh hình chữ nhật. Bàn hai chỗ ngồi, không có yếm. Cỡ V, VI sử dụng ống 20x40mm, khung phụ và giằng sử dụng ống 20x20mm. Mặt bàn gỗ tràm sấy ghép dày 18mm, đợt bàn gỗ tràm sấy ghép dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên. Chất liệu: Khung chân bàn làm từ sắt sơn tĩnh điện Chân nhựa chịu lực nhằm mục đích không đặt bàn trực tiếp xuống sàn gây xước sàn. Kích thước: Chiều rộng(W) 1.200 x chiều sâu(D) 500 x chiều cao(H) 630 mm. Màu sắc: Khung chân màu xám nhạt, mặt bàn màu vàng vân gỗ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
3 Ghế học sinh THCS 01 chỗ ngồi. Kiểu dáng: Ghế thiết kế kiểu một chỗ ngồi rời bàn. Chân ghế không điều chỉnh được độ cao. Chân đế tôn dập, chân đứng oval 32 x 62mm, khung đỡ mặt ống 20 x 40mm, Mặt ghế gỗ tràm sấy ghép dày 18mm. Chất liệu: Mặt ngồi và tựa lưng làm từ chất liệu gỗ tràm sấy ghép dầy 18mm. Chân ghế sử dụng ống thép sơn tĩnh điện. Chân nhựa chịu lực nhằm mục đích không đặt ghế trực tiếp xuống sàn gây xước sàn. Kích thước: Chiều dài 360mm, chiều rộng 455mm, chiều cao H1: 410mm và H: 720mm. Màu sắc: Khung chân màu xám, mặt và lưng tựa màu vàng vân gỗ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 cái
4 Bàn giáo viên. - Kích thước (D x R x C): 1,6 x 0,7 x 0,75 (m) Vật liệu: mặt gỗ tràm sấy ghép 1,8cm, sơn PU, chân khung sắt vuông 25x50x1,1 găng sắt vuông 25x50, 20x20 m, có hộc rút, có yếm gỗ 3 mặt hở chân 0,25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Ghế GV. -Kích thước (D x R x C): 0,4 x 0,5 x 0,86 (m) -Vật liệu: mặt gỗ tràm sấy ghép 1,8cm, sơn PU, chân khung sắt vuông 25x25x1,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Bảng phấn từ. -Kích thước (D x R): 3,6 x 1,2 (m) -Vật liệu: mặt bảng thép tấm Hàn Quốc (hoặc tương đương) sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót ván tràm sấy ghép/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Tủ kệ kính. Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,4 x 1,8 (m); Vật liệu: Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Khẩu hiệu, ảnh Bác. * Khẩu hiệu 05 điều Bác Hồ dạy - Kích thước (D x R): 80 x 60 (cm) - Vật liệu: khung nhôm, nền mica, chữ decal * Khẩu hiệu "Non sông Việt nam…" - Kích thước (D x R): 80 x 60 (cm) - Vật liệu: khung nhôm, nền mica, chữ decal * Khẩu hiệu giữa: "Sống chiến đấu lao động học tập …..", KT: 2,4x0,25m. * Ảnh Bác Hồ KT: 0,21x0,30: - Có khung treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
9 Phòng bộ môn thực hành Công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
10 Máy chiếu. - Hiệu: Panasonic (hoặc tương đương). - Model: PT-LB - 75EA - Cường độ sáng: 2.600 Ansi lumens - Độ phân giải: 1024 x 768 (XGA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Giá treo đa năng. - Hiệu: SnowWhite SO (hoặc tương đương). - Chất liệu: Nhôm , dễ tháo ráp. - Kích thước: 0,5 min- 1,0 max. - Xuất xứ: China, thích hợp treo các loại máy chiếu Panasonic, Sony, Mitsubishi…(hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Màn chiếu treo tường. - Hãng sản xuất : APOLO (hoặc tương đương) - Loại màn : Màn hình treo tường. - Đặc tả (inch) : 96 x 96. - Kích thước (m) : 2.4 x 2.4. 'Chất liệu: Matte White Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Máy vi tính giáo viên. Mainboard: Asus P5KPL Clipset Intel G31 (hoặc tương đương); CPU: Intel Duo Core E6300 (2,8 Ghz) Box; DDRam II: 2Gb Bus 800 Kingston; HDD: 250 Gb Seagate sata, 7.200 rpm; DVD Rom LG 16X; Case: ATX P4 - 500W 24pin; DVD: Asus 52X; Monitor: LCD 19" Samsung Vina 743 NX (hoặc tương đương); Keyboard Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Loa thùng. Hiệu: Tiến Đạt, model 4B (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Bàn thực hành Công nghệ của học sinh 02 chỗ ngồi. Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,50 x 0,75m; Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt chữ nhật 25x50, vuông 25mm, tole tấm dày 0,8 và 1mm. Tòan bộ sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ khí CO2 bảo vệ; Có ổ cắm cố định trên mặt dựng bàn Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
16 Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của học sinh. Kích thước (D x R x C): 0,31 x 0,365x 0,466 (m); Vật liệu: Ghế đôn xoay được mặt đệm PVC. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Bàn thực hành công nghệ của giáo viên 01 chỗ ngồi. - Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,50 x 0,75m; Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 1,8cm phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt chữ nhật 25x50, vuông 25mm, tole tấm dày 0,8 và 1mm. Tòan bộ sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Có ổ cắm cố định trên mặt dựng bàn Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của giáo viên. Kích thước Phi 350, H=620-740 (mm); Vật liệu: Ghế đôn xoay được Đệm ngồi giả da. Chân tăng chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Tủ dụng cụ phòng thực hành công nghệ. Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,40 x 1,80m; Vật liệu: Ván gỗ tràm sấy ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Ván tràm sấy ghép màu vân gỗ dày 15, 17mm phủ sơn PU 2 lớp; Kiếng trắng dày 4,5mm; Kèm 04 khay nhựa; Cửa pano có khóa và tay nắm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Bảng phấn từ - Kích thước (D x R): 3,6 x 1,2 (m) Vật liệu: mặt bảng thép tấm Hàn Quốc (hoặc tương đương) sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót ván tràm sấy ghép/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Bộ điều khiển điện thế trung tâm. (3-6-9-12-15-18-21-24) V AC/DC - 30A cung cấp điện cho hệ thống điện bàn thí nghiệm học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Vật lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Bình chữa cháy CO2 (5kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
24 Tủ thuốc y tế. 0,4x 0,35x0,2 m - kính dày 5 mm, khung nhôm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Tranh công nghệ lớp 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Tranh công nghệ lớp 7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Tranh công nghệ lớp 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Tranh công nghệ lớp 9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 VCD thực hành công nghệ 6 (2 đĩa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Hộp mẫu các loại vải sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
31 Mô hình con gà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 Mô hình con heo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
33 Dụng cụ cắm hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
34 DC Vật liệu cắt may thêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
35 DC Tỉa hoa trang trí món ăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
36 Dụng cụ thí nghiệm công nghệ L7 (HS+GV+HC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Dụng cụ cơ khí Công nghệ 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Dụng cụ thực hành công nghệ 8 (GV+HS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Bộ mẫu vật (vải, phụ liệu may, cổ áo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Máy may Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Dụng cụ đo vẽ cắt là Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
42 Bàn là - Cầu là Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
43 Bảng điện TH Công nghệ Lớp 9 (T1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
44 Mạch điện chiếu sáng TH Công nghệ Lớp 9 (T2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
45 Mạch điện 2 công tắc 2 cực TH Công nghệ Lớp 9 (T3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
46 Mạch điện đèn huỳnh quang TH Công nghệ Lớp 9 (T4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
47 Mạch điện 1 công tắc 3 cực TH Công nghệ Lớp 9 (T5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
48 DC Sữa điện TH Công nghệ Lớp 9 (T6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Thiết bị điện TH Công nghệ Lớp 9 (T7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Bảng điện + Bảng gỗ lắp mạch điện TH Công nghệ Lớp 9 (T8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Đồng hồ vạn năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Amper kế xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Vôn kế xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Công tơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
55 Bộ DC sữa xe đạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Bộ DC trồng cây ăn quả Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
57 Phòng chuẩn bị thực hành công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
58 Bàn chuẩn bị thí nghiệm. Kích thước: (1,5 x 0,50 x 0,78)m. Hộc bàn cao 20cm. Mặt đá granite chịu được acid, bazơ và các loại hóa chất khác. Hộc Inox tấm, chân inox liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
59 Kệ thiết bị 5 tầng. Kích thước: (1,2 x 1,9 x 0,40)m; Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực; Xuất xứ: Việt Nam. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
60 Phòng bộ môn thực hành Vật lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
61 Máy chiếu: - Hiệu: Panasonic (hoặc tương đương). - Model: PT-LB - 75EA - Cường độ sáng: 2.600 Ansi lumens - Độ phân giải: 1024 x 768 (XGA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Giá treo đa năng - Hiệu: SnowWhite SO (hoặc tương đương) - Chất liệu: Nhôm , dễ tháo ráp - Kích thước: 0,5 min- 1,0 max - Xuất xứ: China, thích hợp treo các loại máy chiếu Panasonic, Sony, Mitsubishi…(hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Màn chiếu treo tường Hãng sản xuất : APOLO (hoặc tương đương) Loại màn : Màn hình treo tường Đặc tả (inch) : 96 x 96 Kích thước (m) : 2.4 x 2.4 Chất liệu: Matte White Chế độ điều khiển : Điều khiển bằng tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Máy vi tính giáo viên Mainboard: Asus P5KPL Clipset Intel G31; CPU: Intel Duo Core E6300 (2,8 Ghz) Box; DDRam II: 2Gb Bus 800 Kingston; HDD: 250 Gb Seagate sata, 7.200 rpm; DVD Rom LG 16X; Case: ATX P4 - 500W 24pin; DVD: Asus 52X; Monitor: LCD 19" Samsung Vina 743 NX (hoặc tương đương); Keyboard Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Loa thùng Hiệu: Tiến Đạt, model 4B (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 Bàn thực hành Vật lý của học sinh 02 chỗ ngồi Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,50 x 0,75m; Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt chữ nhật 25x50, vuông 25mm, tole tấm dày 0,8 và 1mm. Tòan bộ sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ khí CO2 bảo vệ; Có ổ cắm cố định trên mặt dựng bàn Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
67 Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của học sinh Kích thước (D x R x C): 0,31 x 0,365x 0,466 (m); Vật liệu: Ghế đôn xoay được mặt đệm PVC. Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
68 Bàn thực hành vật lý của giáo viên 01 chỗ ngồi - Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,50 x 0,75m; Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 1,8cm phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt chữ nhật 25x50, vuông 25mm, tole tấm dày 0,8 và 1mm. Tòan bộ sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Có ổ cắm cố định trên mặt dựng bàn Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của giáo viên Kích thước Phi 350, H=620-740 (mm); Vật liệu: Ghế đôn xoay được Đệm ngồi giả da. Chân tăng chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Tủ dụng cụ phòng thực hành vật lý Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,40 x 1,80m; Vật liệu: Ván gỗ tràm sấy ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Ván tràm sấy ghép màu vân gỗ dày 15, 17mm phủ sơn PU 2 lớp; Kiếng trắng dày 4,5mm; Kèm 04 khay nhựa; Cửa pano có khóa và tay nắm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Bảng phấn từ - Kích thước (D x R): 3,6 x 1,2 (m) Vật liệu: mặt bảng thép tấm Hàn Quốc (hoặc tương đương) sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót ván tràm sấy ghép/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Bộ điều khiển điện thế trung tâm (3-6-9-12-15-18-21-24) V AC/DC - 30A cung cấp điện cho hệ thống điện bàn thí nghiệm học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Vật lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
74 Bình chữa cháy CO2 (5kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Tủ thuốc y tế 0,4x 0,35x0,2 m - kính dày 5 mm, khung nhôm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
76 Tranh vật lý lớp 6 ( 28 trang)-Tranh nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Tranh vật lý lớp 7 ( 26 trang) -Tranh nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
78 Tranh vật lý lớp 8 ( 28 trang)- Tranh nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
79 Tranh vật lý lớp 9 ( 38 trang) - Tranh nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
80 Cân Roberval 200g & hộp quả cân (dùng chung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
81 Bộ dụng cụ TN dãn nỡ lớp 6 - Giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
82 Bộ dụng cụ thí nghiệm Điện lớp 7 - Giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Bộ dụng cụ thí nghiệm Lý Lớp 8 - Giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
84 Bộ thực hành Lý lớp 6 (Dùng cho HS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
85 Bộ thí nghiệm Quang lớp 7 (HS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
86 Bộ thí nghiệm Âm lớp 7 (HS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
87 Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (HS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
88 Bộ dụng cụ Lý Lớp 8 (Học sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
89 Bộ dụng cụ Vật Lý lớp 9 - Phần Điện ( 01 bộ GV + 06 bộ HS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
90 Bộ dụng cụ Vật Lý lớp 9 - Phần quang ( 01 bộ GV + 06 bộ HS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
91 Bộ dụng cụ Vật Lý lớp 9 - Phần Điện Từ ( 01 bộ GV + 06 bộ HS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
92 Bộ dụng cụ Vật Lý lớp 9 - Phần Chung ( 01 bộ GV + 06 bộ HS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Phòng chuẩn bị thực hành vật lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
94 Bàn chuẩn bị thí nghiệm Kích thước: (1,5 x 0,50 x 0,78)m. Hộc bàn cao 20cm. Mặt đá granite chịu được acid, bazơ và các loại hóa chất khác. Hộc Inox tấm, chân inox liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
95 Kệ thiết bị 5 tầng Kích thước: (1,2 x 1,9 x 0,40)m; Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực; Xuất xứ: Việt Nam. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
96 Phòng bộ môn thực hành Hóa học Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
97 Máy chiếu - Hiệu: Panasonic (hoặc tương đương). - Model: PT-LB - 75EA - Cường độ sáng: 2.600 Ansi lumens - Độ phân giải: 1024 x 768 (XGA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
98 Giá treo đa năng - Hiệu: SnowWhite SO (hoặc tương đương) - Chất liệu: Nhôm , dễ tháo ráp - Kích thước: 0,5 min- 1,0 max - Xuất xứ: China, thích hợp treo các loại máy chiếu Panasonic, Sony, Mitsubishi… (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
99 Màn chiếu treo tường Hãng sản xuất : APOLO (hoặc tương đương) Loại màn : Màn hình treo tường Đặc tả (inch) : 96 x 96 Kích thước (m) : 2.4 x 2.4 Chất liệu: Matte White Chế độ điều khiển : Điều khiển bằng tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
100 Máy vi tính giáo viên Mainboard: Asus P5KPL Clipset Intel G31; CPU: Intel Duo Core E6300 (2,8 Ghz) Box; DDRam II: 2Gb Bus 800 Kingston; HDD: 250 Gb Seagate sata, 7.200 rpm; DVD Rom LG 16X; Case: ATX P4 - 500W 24pin; DVD: Asus 52X; Monitor: LCD 19" Samsung Vina 743 NX (hoặc tương đương); Keyboard Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Loa thùng Hiệu: Tiến Đạt, model 4B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
102 Bàn thực hành hóa học của học sinh 02 chỗ ngồi Kích thước: (D x R x C): 1,20 x 0,50 x 0,75m. Hộc bàn cao 20cm. Mặt đá granite chịu được acid, bazơ và các loại hóa chất khác. Hộc Inox tấm, chân inox liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa; Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
103 Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của học sinh Kích thước (D x R x C): 0,31 x 0,365x 0,466 (m); Vật liệu: Ghế đôn xoay được mặt đệm PVC. Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
104 Bàn thực hành hóa học của giáo viên 01 chỗ ngồi Kích thước: (1,5 x 0,50 x 0,78)m. Hộc bàn cao 20cm. Mặt đá granite chịu được acid, bazơ và các loại hóa chất khác. Hộc Inox tấm, chân inox liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của giáo viên Kích thước Phi 350, H=620-740 (mm); Vật liệu: Ghế đôn xoay được Đệm ngồi giả da. Chân tăng chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Tủ dụng cụ phòng thực hành hóa học Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,40 x 1,80m; Vật liệu: Ván gỗ tràm sấy ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Ván tràm sấy ghép màu vân gỗ dày 15, 17mm phủ sơn PU 2 lớp; Kiếng trắng dày 4,5mm; Kèm 04 khay nhựa; Cửa pano có khóa và tay nắm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Bảng phấn từ - Kích thước (D x R): 3,6 x 1,2 (m) Vật liệu: mặt bảng thép tấm Hàn Quốc (hoặc tương đương) sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót ván tràm sấy ghép/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Xe đẩy Inox 2 tầng phòng thí nghiệm Kích thước: (0,4 x 0,6 x 0,9)m, toàn bộ inox, có 4 bánh xe di chuyển; Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
109 Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Hóa học Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
110 Bình chữa cháy CO2 (5kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
111 Tủ thuốc y tế 0,4x 0,35x0,2 m - kính dày 5 mm, khung nhôm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học - (vải simili) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Bảng tính tan - (vải simili) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Bộ tranh hoá học lớp 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 Bộ tranh hoá học lớp 9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
116 Mô hình phân tử dạng đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
117 Mô hình phân tử dạng rỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
118 Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
119 Hộp mẫu phân bón hoá học Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
120 Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
121 Hộp mẫu chất dẻo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
122 Bình định mức thuỷ tinh 100 ml Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
123 Ống đong thuỷ tinh 100 ml Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
124 Bình tia 500ml Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
125 Ống nghiệm 16x160mm thuỷ tinh chịu nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
126 Ống nghiệm 18x180mm nhánh, thuỷ tinh chịu nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
127 Ống nhỏ giọt thuỷ tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
128 pH kế Terst I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Bình hút ẩm không vòi 180 ml Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Dụng cụ khoan nút chai (6 cỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Bộ dụng cụ Hoá Lớp 8 (GV) - không cân điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
132 Bộ dụng cụ Hóa Lớp 8 (HS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
133 Bộ hoá chất thực hành Hoá lớp 8 (24 Loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
134 Bộ dụng cụ TH Hóa lớp 9 ( 01 GV + 06 HS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
135 Bộ hoá chất thực hành Hoá lớp 9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
136 Phòng chuẩn bị thực hành hóa học Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
137 Bàn chuẩn bị thí nghiệm Kích thước: (1,5 x 0,50 x 0,78)m. Hộc bàn cao 20cm. Mặt đá granite chịu được acid, bazơ và các loại hóa chất khác. Hộc Inox tấm, chân inox liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Kệ thiết bị 5 tầng Kích thước: (1,2 x 1,9 x 0,40)m; Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực; Xuất xứ: Việt Nam. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 Phòng bộ môn thực hành sinh học Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
140 Máy chiếu - Hiệu: Panasonic (hoặc tương đương). - Model: PT-LB - 75EA - Cường độ sáng: 2.600 Ansi lumens - Độ phân giải: 1024 x 768 (XGA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
141 Giá treo đa năng - Hiệu: SnowWhite SO (hoặc tương đương) - Chất liệu: Nhôm , dễ tháo ráp - Kích thước: 0,5 min- 1,0 max - Xuất xứ: China, thích hợp treo các loại máy chiếu Panasonic, Sony, Mitsubishi…(hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
142 Màn chiếu treo tường Hãng sản xuất : APOLO (hoặc tương đương) Loại màn : Màn hình treo tường Đặc tả (inch) : 96 x 96 Kích thước (m) : 2.4 x 2.4 Chất liệu: Matte White Chế độ điều khiển : Điều khiển bằng tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
143 Máy vi tính giáo viên Mainboard: Asus P5KPL Clipset Intel G31; CPU: Intel Duo Core E6300 (2,8 Ghz) Box; DDRam II: 2Gb Bus 800 Kingston; HDD: 250 Gb Seagate sata, 7.200 rpm; DVD Rom LG 16X; Case: ATX P4 - 500W 24pin; DVD: Asus 52X; Monitor: LCD 19" Samsung Vina 743 NX (hoặc tương đương); Keyboard Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
144 Loa thùng Hiệu: Tiến Đạt, model 4B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
145 Bàn thực hành sinh học của học sinh 02 chỗ ngồi Kích thước: (D x R x C): 1,20 x 0,50 x 0,75m. Hộc bàn cao 20cm. Mặt đá granite chịu được acid, bazơ và các loại hóa chất khác. Hộc Inox tấm, chân inox liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa; Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
146 Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của học sinh Kích thước (D x R x C): 0,31 x 0,365x 0,466 (m); Vật liệu: Ghế đôn xoay được mặt đệm PVC. Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
147 Bàn thực hành sinh học của giáo viên 01 chỗ ngồi Kích thước: (1,5 x 0,50 x 0,78)m. Hộc bàn cao 20cm. Mặt đá granite chịu được acid, bazơ và các loại hóa chất khác. Hộc Inox tấm, chân inox liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của giáo viên Kích thước Phi 350, H=620-740 (mm); Vật liệu: Ghế đôn xoay được Đệm ngồi giả da. Chân tăng chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Tủ dụng cụ phòng thực hành hóa học Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,40 x 1,80m; Vật liệu: Ván gỗ tràm sấy ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Ván tràm sấy ghép màu vân gỗ dày 15, 17mm phủ sơn PU 2 lớp; Kiếng trắng dày 4,5mm; Kèm 04 khay nhựa; Cửa pano có khóa và tay nắm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Bảng phấn từ - Kích thước (D x R): 3,6 x 1,2 (m) Vật liệu: mặt bảng thép tấm Hàn Quốc (hoặc tương đương) sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót ván tràm sấy ghép/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Sinh học Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
152 Tủ đựng hoá chất có máy lọc khí độc Kích thước: (0,9 x 0,45 x 1,8)m Khung gỗ tràm sấy ghép phủ sơn PU + 21 khay nhựa chịu hoá chất; Máy lọc khí độc có 02 motor – 03 nấc tốc độ – 01 đèn chiếu sáng; Nút thông minh – điều chỉnh từ hút xả sang tự hủy; Xuất xứ: Việt Nam / Trung Quốc. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Tủ đựng dụng cụ Sinh Học Kích thước: (1,2 x 0,45 x 1,8)m; Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm, khóa cửa loại tốt; Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Tủ đựng dụng cụ thủy tinh Sinh Học Kích thước: (1,2 x 0,45 x 1,8)m; Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm, khóa cửa loại tốt; Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Tủ đựng kính hiển vi sinh học có 2 đèn sấy ẩm Kích thước: (1,2 x 0,45 x 1,8)m; Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới kết cấu phía dưới 2 tầng, phía trên 2 tầng cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mỗi tầng có 01 đèn sấy ẩm; Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Bình chữa cháy CO2 (5kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
157 Tủ thuốc y tế 0,4x 0,35x0,2 m - kính dày 5 mm, khung nhôm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Tranh thực vật lớp 6 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐT. Xuất xứ: Việt Nam. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
159 Tranh thực vật lớp 7 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐT. Xuất xứ: Việt Nam. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
160 Tranh thực vật lớp 8 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐT. Xuất xứ: Việt Nam. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
161 Tranh thực vật lớp 9 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐT. Xuất xứ: Việt Nam. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
162 Kính hiển vi (1 mắt) Độ phóng đại 1600 lần, 3 thị kính, 3 vật kính, nguồn sáng đèn halogen Xuất xứ: Trung Quốc. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Cân điện tử Ohaus - USA 500g sai số 0,1g Xuất xứ: Trung Quốc. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Bình định mức thuỷ tinh 100 ml Xuất xứ: Trung Quốc. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
165 Ống đong thuỷ tinh 100 ml Xuất xứ: Trung Quốc. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
166 Bình tia 500ml Xuất xứ: Trung Quốc. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
167 Ống nghiệm 16 x 160(mm) thuỷ tinh chịu nhiệt Xuất xứ: Trung Quốc. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
168 Ống nhỏ giọt thuỷ tinh Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
169 Tiêu bản nhân thể Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
170 Tiêu bản thực vật (10 mẫu) Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
171 Mô hình tổng hợp Protein Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
172 Mô hình nhân đôi AND Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
173 Mô hình tổng hợp ARN Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
174 Mô hình phân tử ARN Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
175 Mô hình cấu trúc AND Lớp 9 Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
176 Đồng kim loại tính sát xuất Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
177 Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh lớp 6 - Giáo viên Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
178 Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh lớp 7 - Giáo viên Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
179 Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh lớp 8- Giáo viên Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
180 Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 (Học sinh) Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
181 Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 7 (Học sinh) Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
182 Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 8 (Học sinh) Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
183 Bộ hóa chất thí nghiệm Sinh học THCS Xuất xứ: Việt Nam / Trung Quốc. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
184 DD Iod - 1ml Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Ống
185 Carmin - 0,5ml Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Ống
186 Xanh Methylen - 25gram Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chai
187 Parafin lỏng - 500ml Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chai
188 Ether - 500ml Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chai
189 Formol (andehit formic) - 500ml Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chai
190 Cồn đốt 90 độ (1 lít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chai
191 Phòng chuẩn bị thực hành sinh học Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
192 Bàn chuẩn bị thí nghiệm Kích thước: (1,5 x 0,50 x 0,78)m. Hộc bàn cao 20cm. Mặt đá granite chịu được acid, bazơ và các loại hóa chất khác. Hộc Inox tấm, chân inox liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
193 Kệ thiết bị 5 tầng Kích thước: (1,2 x 1,9 x 0,40)m; Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực; Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
194 Phòng bộ môn Ngoại ngữ Tin học Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
195 Bảng tương tác Panaboard UB-T580 chính hãng - UB-T580 Interactive Panaboard xuất xứ MALAYSIA 77 Inch (hoặc tương đương) Bảng tương tác Panaboard với khung màu trắng 77 "4: 3 ngón tay cảm ứng và / hoặc bút điện tử để kiểm soát hình ảnh năng động trong chiếu đa phương tiện cho phép thuyết trình hấp dẫn và đào tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
196 Máy vi tính giáo viên Mainboard: Asus P5KPL Clipset Intel G31; CPU: Intel Duo Core E6300 (2,8 Ghz) Box; DDRam II: 2Gb Bus 800 Kingston; HDD: 250 Gb Seagate sata, 7.200 rpm; DVD Rom LG 16X; Case: ATX P4 - 500W 24pin; DVD: Asus 52X; Monitor: LCD 19" Samsung Vina 743 NX (hoặc tương đương); Keyboard Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
197 Bàn lab Giáo viên Bàn Lab giáo viên (1,30 x 0,7 x 0,80)m gỗ sấy ghép dầy 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
198 Ghế GV Kích thước (D x R x C): 0,63 x 0,625 x 0,99 (m) Vật liệu: chân sắt 20 sơn tĩnh điện, lưng liền nệm bọc vải nỉ, tay nhựa 216 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
199 Máy vi tính học sinh Máy tính bàn: PC Acer Aspire XC603 Celeron J1900 2 GHz/2MB Ram: 2GB DDR3 HDD: 500GB Hard Drive Card reader Networking Intergrated LAN 10/100/1000 Ổ quang: DVD Rewrite Keyboard, mouse USB Màn hình Acer 17inch (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
200 Bàn lab vi tính học sinh 02 chỗ Bàn Lab học sinh 2 chỗ ngồi (1,20 x 0,55 x 1,2)m mặt trước mica trong dày 5mm, hai bên vách ngăn bằng gỗ sấy ghép Vật liệu: - Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt chữ nhật 25x50mm, vuông 25mm. Tòan bộ sơn tĩnh điện Bàn phím trượt trên ray 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
201 Ghế xeáp Vật liệu: Ghế gấp chân sơn tĩnh điện đệm giả da lưng nhỏ. Đệm ghế liên kết với khung bằng vít xoắn. Kích thước W440 x D500 x H850 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
202 HỆ THỐNG LAB CMC-506 (KOREA) Control Console Unit CMC-506 - Delta (Xuất xứ: Korea) (hoặc tương đương) Đầu vào: ống nghe kèm micro : 600w, -47dB Đường truyền thiết lập: 10kw,-10dB. Đường truyền thiết lập phụ: 10kw,-10dB. Giám sát tín hiệu 10w,-15dB. Đầu ra: Tai nghe 16w,-17dB. Đường truyền thiết lập: 150kw,-5dB. Đường ghi tín hiệu: 10kW, -10dB. Hệ thống l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
203 Tai nghe không dây (Xuất xứ: China ) (hoặc tương đương) Sóng radio xuyên tường, bán kính phủ sóng 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
204 Tổ hợp tai ngheHeadset HS-33A Delta (Xuất xứ: Korea) (hoặc tương đương) Phần tai nghe: Loại: Jack cắm di động, Kháng trở: 16W (± 20%), Tín hiệu vào: Max 100mW, Micro bật tắt: chỉ dùng cho HS-33A Phần Micro: Loại: có tụ tích hợp, Kháng trở: 600W, Độ nhạy: -47W, Trọng lượng: 240gr Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
205 Nic Card 10/100 base Hiệu: Compex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
206 Cable UTP Hiệu: AMP (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
207 Đầu Rj45 Hiệu: AMP (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
208 Hub 100 base 24 port Hiệu: Linkpro (SH-9324RS) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
209 UPS Hiệu: Santak (hoặc tương đương). Loại: 1.000 VA offline Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
210 Máy in Hiệu: Canon (hoặc tương đương), Model: LBP6030W, Khổ giấy A4, tốc độ in 18 trang/phút, cổng kết nối USB 2.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
211 Loa thùng Hiệu: Tiến Đạt (hoặc tương đương), Model: 4B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
212 Ampli Hiệu: Tiến Đạt (hoặc tương đương), Loại: 300W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
213 Bảng phấn từ + trắng từ 1,8 x 1,2m Kích thước (D x R): 1,8 x 1,2 (m), Vật liệu: Khung nhôm hộp Duranium VIJALCO Việt Nhật (hoặc tương đương), Mặt bảng tole Korea (hoặc tương đương) trắng 0,4mm, Chân sắt hộp 20x40 sơn tĩnh điện, Có máng đựng phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng, Liên kết bằng vis, boulon và mối hàn có Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
214 Ổn áp 10 KVA Hiệu: Lioa (hoặc tương đương). Loại: 10KVA, 01 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
215 Tủ sách kính Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,4 x 1,8 (m), Vật liệu: ván gỗ sấy ghép 2 mặt dày 18 mm, Kiểu: phía trên 03 ngăn, cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
216 Bình chữa cháy CO2 Loại: 5 kg, dạng bột. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
217 Khẩu hiệu, ảnh Bác Khẩu hiệu 05 điều Bác Hồ dạy: Kích thước (D x R): 80 x 70 (cm), Vật liệu: khung nhôm, nền mica, chữ decal Khẩu hiệu "Non sông Việt nam…": Kích thước (D x R): 80 x 70 (cm), Vật liệu: khung nhôm, nền mica, chữ decal Khẩu hiệu giữa "Sống chiến đấu, lao động, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
218 Phòng tổ chuyên môn Toán   Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
219 Bàn họp Kích thước 0,8x1,6x0,75 (m) chất liệu gỗ tràm sấy ghép dầy 18mm sơn PU 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
220 Ghế giáo viên - Kích thước (D x R x C): 0,4 x 0,5 x 0,86 (m) - Vật liệu: mặt gỗ tràm sấy ghép 1,8cm, sơn PU, chân khung sắt vuông 25x25x1,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
221 Bảng mica trắng - Kích thước (D x R): 1,2 x 2,4 (m) Vật liệu: khung nhôm định hình), mặt mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
222 Tủ kệ kính - Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,4 x 1,8 (m); - Vật liệu: Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
223 Phòng tổ chuyên môn Văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
224 Bàn họp Kích thước 0,8x1,6x0,75 (m) chất liệu gỗ tràm sấy ghép dầy 18mm sơn PU 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
225 Ghế giáo viên - Kích thước (D x R x C): 0,4 x 0,5 x 0,86 (m) - Vật liệu: mặt gỗ tràm sấy ghép 1,8cm, sơn PU, chân khung sắt vuông 25x25x1,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
226 Bảng mica trắng - Kích thước (D x R): 1,2 x 2,4 (m) Vật liệu: khung nhôm định hình), mặt mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
227 Tủ kệ kính - Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,4 x 1,8 (m); - Vật liệu: Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
228 Phòng tổ chuyên môn Khoa học tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
229 Bàn họp Kích thước 0,8x1,6x0,75 (m) chất liệu gỗ tràm sấy ghép dầy 18mm sơn PU 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
230 Ghế giáo viên - Kích thước (D x R x C): 0,4 x 0,5 x 0,86 (m) - Vật liệu: mặt gỗ tràm sấy ghép 1,8cm, sơn PU, chân khung sắt vuông 25x25x1,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
231 Bảng mica trắng - Kích thước (D x R): 1,2 x 2,4 (m) Vật liệu: khung nhôm định hình), mặt mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
232 Tủ kệ kính - Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,4 x 1,8 (m); - Vật liệu: Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
233 Phòng tổ chuyên môn Khoa học xã hội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
234 Bàn họp Kích thước 0,8x1,6x0,75 (m) chất liệu gỗ tràm sấy ghép dầy 18mm sơn PU 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
235 Ghế giáo viên - Kích thước (D x R x C): 0,4 x 0,5 x 0,86 (m) - Vật liệu: mặt gỗ tràm sấy ghép 1,8cm, sơn PU, chân khung sắt vuông 25x25x1,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
236 Bảng mica trắng - Kích thước (D x R): 1,2 x 2,4 (m) Vật liệu: khung nhôm định hình), mặt mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
237 Tủ kệ kính - Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,4 x 1,8 (m); - Vật liệu: Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
238 Phòng sinh hoạt Đoàn Đội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
239 Bàn họp - Kích thước (D x R x C): 1,2 x 0,5 x 0,75 (m) Vật liệu: mặt gỗ tràm sấy ghép 1,8cm, sơn PU, chân khung sắt vuông 25x50x1,1 găng sắt vuông 25x50, 20x20 m, có ngăn để tài liệu, có yếm gỗ 3 mặt hở chân 0,25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
240 Ghế họp - Kích thước (D x R x C): 0,4 x 0,5 x 0,86 (m) Vật liệu: mặt gỗ tràm sấy ghép 1,8cm, sơn PU, chân khung sắt vuông 25x25x1,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
241 Bảng mica trắng - Kích thước (D x R): 1,2 x 2,4 (m) Vật liệu: khung nhôm định hình), mặt mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
242 Tủ kệ kính Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,4 x 1,8 (m); Vật liệu: Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
243 Khẩu hiệu, ảnh Bác * Khẩu hiệu 05 điều Bác Hồ dạy - Kích thước (D x R): 80 x 60 (cm) - Vật liệu: khung nhôm, nền mica, chữ decal * Khẩu hiệu "Non sông Việt nam…" - Kích thước (D x R): 80 x 60 (cm) - Vật liệu: khung nhôm, nền mica, chữ decal * Khẩu hiệu giữa: "Sống chiến đấu lao động học tập …..", KT: 2,4x0,25m. * Ảnh Bác Hồ KT: 0,21x0,30: - Có khung treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
244 Phòng truyền thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
245 Bảng mica trắng - Kích thước (D x R): 1,2 x 2,4 (m) Vật liệu: khung nhôm định hình), mặt mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
246 Tủ kệ kính Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,4 x 1,8 (m); Vật liệu: Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
247 Phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
248 Kệ thiết bị - Kích thước: 1,8 x 0,40 x 1,80m - Vật liệu: Khung sắt chữ nhật 13x26mm, tole 0,6; 1,5mm. Tòan bộ sơn tĩnh điện Liên kết bằng boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
249 Phòng hội đồng giáo viên, phòng nghĩ giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
250 Bảng phấn từ + trắng từ 1,8 x 1,2m - Kích thước (D x R): 1,8 x 1,2 (m) - Vật liệu: Khung nhôm hộp Duranium VIJALCO Việt Nhật (hoặc tương đương) Mặt bảng tole Korea (hoặc tương đương) trắng 0,4mm. Chân sắt hộp 20x40 sơn tĩnh điện Có máng đựng phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng Liên kết bằng vis, boulon và mối hàn có khí CO2 bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
251 Bục nói chuyện - Kích thước (D x R x C): 0,8 x 0,6 x 1,2 (m) - Vật liệu: Gỗ tự nhiên, Hiệu Hòa Phát (hoặc tương đương), MS LT02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
252 Tủ hồ sơ sắt 1,6 m - Kích thước (D x R x C): 0,9 x 0,4 x 1,6 (m) - Vật liệu: tôn sơn tĩnh điện - Loại: 02 cửa, nhiều ngăn có khóa riêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
253 Bàn họp - Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,6 x Độ cao 0,75 (m) Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp, đóng hộp 3 mặt, có ngăn tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
254 Ghế họp GV - Kích thước (D x R x C): 0,63 x 0,625 x 0,99 (m) - Vật liệu: chân sắt 20 sơn tĩnh điện, lưng liền nệm bọc vải nỉ, tay nhựa 216 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
255 Khẩu hiệu, phông màn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
256 Bảng chữ ĐCSVNQVMN - Kích thước (D x R): 6 x 0,55 (m) - Vật liệu: khung nhôm, nền mica màu đỏ, chữ mica màu vàng nổi 2cm - Nội dung: “Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm” Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
257 Ngôi sao búa liềm - KT: 50x50 (cm). Vật liệu mica nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
258 Tượng Bác + bục tượng - KT: tượng cao 0,6m, vật liệu: tượng Thạch cao, bục tượng gỗ sấy ghép KT 0,62x0,56x1,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
259 Khung nhôm gắn chữ - KT: 2x1m, Vật liệu: nhôm U12 x 12 (mm) + 5 bộ chữ rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
260 Phông màn + cờ - Vải thun xốp gỗ + vẽ hoa văn loại 1, nút đóng ren, viền xe lai, thanh nhôm, khoen trượt, dây kéo màn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
261 Phòng hiệu trưởng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
262 Bảng mica trắng 2,4x 1,2 (m) - Kích thước (D x R): 2,4 x 1,2(m) - Vật liệu: khung nhôm định hình, mặt bảng mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
263 Bàn làm việc - Kích thước : 0,8 x 1,6 x 0,75m Vật liệu : Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp Hộc bàn có khóa và tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
264 Bàn vi tính - Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,75 x 0,75 (m) - Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp Hộc bàn có khóa và tay nắm Tiếp xúc với sàn bằng đế tender Bàn vi tính hai khoang yếm lửng. Khoang để máy tính có bàn phím gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
265 Tủ kệ kính - Kích thước (D x R x C): 1,8 x 0,4 x 1,4 (m) - Vật liệu: gỗ sấy ghép dày 18 mm sơn PU' - Loại: phần dưới cao 50cm, rộng 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
266 Bộ salon * Bàn nước: 01 cái - Kích thước (D x R x C): 1 x 0,5 x 0,45 (m) - Vật liệu: chân sắt phi 40 mm sơn tĩnh điện, mặt bàn kính màu trà dày 8mm * Ghế dài: 01 cái - Kích thước (D x R x C): 1,9 x 0,6 x 0,8 (m) - Vật liệu: nệm mút bọc simili * Ghế nhỏ: 02 cái - Kích thước (D x R x C): 0,6 x 0,6 x 0,8 (m) - Vật liệu: nệm mút bọc simili * Ghế đôn: 02 cái - Kích thước (D x R x C): 0,35 x 0,35 x 0,35 (m) - Vật liệu: nệm mút bọc simili Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
267 Ghế nệm xoay tựa cao - Hiệu: Hòa Phát - Model: 702H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
268 Máy vi tính Máy tính bàn: PC Acer Veriton X2631 (hoặc tương đương) Intel Pentium Processor G3220 processor (2 x 3,0 GHz, 3M) Ram: 2GB DDR3 HDD: 500GB Hard Drive Video intel HD graphics Networking Intergrated LAN 10/100/1000 Ổ quang: DVD Rewrite Keyboard, mouse USB Màn hình Acer 18,5 inch - Loa Logitech Z120-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
269 Máy in - Hiệu: Canon (hoặc tương đương) - Model: LBP6030W - Khổ giấy A4, tốc độ in 18 trang/phút, cổng kết nối USB 2.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
270 Phòng hiệu phó Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
271 Bảng mica trắng 2,4x 1,2 (m) - Kích thước (D x R): 2,4 x 1,2(m) - Vật liệu: khung nhôm định hình, mặt bảng mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
272 Bàn làm việc - Kích thước: 0,8 x 1,6 x 0,75m Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp. Hộc bàn có khóa và tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
273 Bàn vi tính - Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,75 x 0,75 (m) - Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp Hộc bàn có khóa và tay nắm Tiếp xúc với sàn bằng đế tender Bàn vi tính hai khoang yếm lửng. Khoang để máy tính có bàn phím gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
274 Tủ kệ kính - Kích thước (D x R x C): 1,8 x 0,4 x 1,4 (m) - Vật liệu: gỗ sấy ghép dày 18 mm sơn PU - Loại: phần dưới cao 50cm, rộng 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
275 Ghế nệm xoay tựa cao - Hiệu: Hòa Phát (hoặc tương đương) - Model: 702H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
276 Máy vi tính Máy tính bàn: PC Acer Veriton X2631 (hoặc tương đương) Intel Pentium Processor G3220 processor (2 x 3,0 GHz, 3M) Ram: 2GB DDR3 HDD: 500GB Hard Drive Video intel HD graphics Networking Intergrated LAN 10/100/1000 Ổ quang: DVD Rewrite Keyboard, mouse USB Màn hình Acer 18,5 inch - Loa Logitech Z120-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
277 Máy in - Hiệu: Canon (hoặc tương đương) - Model: LBP6030W - Khổ giấy A4, tốc độ in 18 trang/phút, cổng kết nối USB 2.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
278 Phòng Công đoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
279 Bảng từ 2,4 x 1,2 (m) - Kích thước (D x R): 2,4 x 1,2 (m) - Vật liệu: mặt bảng thép tấm Hàn Quốc (hoặc tương đương)sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót ván MDF/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
280 Tủ hồ sơ sắt 1,9 m - Kích thước (D x R x C): 0,9 x 0,4 x 1,9 (m) - Vật liệu: tôn sơn tĩnh điện - Loại: 02 cửa, 08 ngăn có khóa riêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
281 Bàn làm việc - Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,60 x 0,75 (m) - Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp. Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
282 Ghế nệm xoay - Model: SG555 (Hòa Phát) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
283 Bàn họp Kích thước 0,8x1,6x0,75 (m) chất liệu gỗ tràm sấy ghép dầy 18mm sơn PU 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
284 Ghế giáo viên - Kích thước (D x R x C): 0,4 x 0,5 x 0,86 (m) - Vật liệu: mặt gỗ tràm sấy ghép 1,8cm, sơn PU, chân khung sắt vuông 25x25x1,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
285 Phòng Văn phòng, hành chánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
286 Bảng từ 2,4 x 1,2 (m) - Kích thước (D x R): 2,4 x 1,2 (m) - Vật liệu: mặt bảng thép tấm Hàn Quốc (hoặc tương đương) sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót ván MDF/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
287 Tủ hồ sơ sắt 1,9 m - Kích thước (D x R x C): 0,9 x 0,4 x 1,9 (m) - Vật liệu: tôn sơn tĩnh điện - Loại: 02 cửa, 08 ngăn có khóa riêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
288 Bàn làm việc - Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,60 x 0,75 (m) - Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp. Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
289 Bàn vi tính - Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,75 x 0,75 (m) - Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp Hộc bàn có khóa và tay nắm Tiếp xúc với sàn bằng đế tender Bàn vi tính hai khoang yếm lửng. Khoang để máy tính có bàn phím gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
290 Ghế nệm xoay - Model: SG555 (Hòa Phát) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
291 Máy vi tính Máy tính bàn: PC Acer Veriton X2631 (hoặc tương đương) Intel Pentium Processor G3220 processor (2 x 3,0 GHz, 3M) Ram: 2GB DDR3 HDD: 500GB Hard Drive Video intel HD graphics Networking Intergrated LAN 10/100/1000 Ổ quang: DVD Rewrite Keyboard, mouse USB Màn hình Acer 18,5 inch - Loa Logitech Z120-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
292 Máy in - Hiệu: Canon (hoặc tương đương) - Model: LBP6030W - Khổ giấy A4, tốc độ in 18 trang/phút, cổng kết nối USB 2.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
293 Máy Photocopy Toshiba E-studio 2309A (hoặc tương đương) Chức năng chính : Copy – In Mạng – Scan Màu Đảo 2 mặt bản sao tự động. Tốc độ : 23 trang/ phút Thời gian khởi động: 18 giây Thời gian bản chụp đầu tiên: 6.4 giây Khay đựng giấy : 250 tờ x 1 khay Khay nạp tay : 100 tờ Khổ giấy sao chụp : A3 – A5 Sao chụp liên tục: 1- 999 tờ Phóng to, thu nhỏ: 25 - 400% Dung lượng bộ nhớ: 512 MB (chọn thêm có thể tăng lên 1GB với tự chọn PS) Tự động nạp và đảo bản sao - in hai mặt : có sẵn Công suất max trên một tháng : 10.000 tờ Trung bình hang tháng 3.200 tờ Tiết kiệm năng lượng (Energy saver) Tự động tiết kiệm điện (Auto Power saver) Tự động tắt khi không sử dụng(Auto Sleep/super sleep) Mực theo máy 6.000 tờ (độ phủ mực 6%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
294 Hệ thống truyền thanh có dây 2 cụm loa Sản phẩm của Việt Hưng Audio (hoặc tương đương) Khả năng đi dây trong phạm vi 3-5 km, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
295 Phòng y tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
296 Cân sức khỏe - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) - Loại: 120 kg, có đo chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
297 Giường cá nhân - Kích thước (D x R x C): 2,05 x 0,9 x 0,6 (m) - Vật liệu: vạt inox, nệm Liên Thành (hoặc tương đương), dày 0,1m khung inox. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
298 Thiết bị cơ bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
299 Khay inox - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) - Kích thước (D x R): 32 x 22 (cm) - Vật liệu: Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
300 Đèn chiếu - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) - Loại: Clar 6263 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
301 Hộp Inox lớn - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) - Kích thước (D x R): 33 x 18 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
302 Hóa chất rửa dụng cụ - Xuất xứ: Pháp (hoặc tương đương) - Hiệu: TressF - Loại: dạng viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
303 Kệ đựng ly - Kích thước (D x R x C): 0,6 x 0,4 x 1 (m) - Vật liệu: khung Inox Ø 21 mm + Inox Ø2 mm hàn dạng lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
304 Lò hấp dụng cụ - Model: YX-280B (hoặc tương đương) - Được làm bằng thép không gỉ. - Áp suất và nhiệt độ Được chỉ thị trên đồng hồ đo khi làm việc. - Dung tích 18l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
305 Ben y tế cong - Xuất xứ: Pakistan (hoặc tương đương) - Loại: dài 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
306 Ben y tế thẳng - Xuất xứ: Pakistan (hoặc tương đương) - Loại: dài 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
307 Kéo y tế - Xuất xứ: Pakistan (hoặc tương đương) - Loại: dài 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
308 Ghế nha (SMIC CS-32A) - Mặt ghế so với nền nhà 0,5-0,6. Điều chỉnh lưng ghế 1,1-1,8. Điều chỉnh phần đỡ đầu >0,08, góc quay >0,25, khung inox vuông 20x20 - Cụm đèn, khay, khung ghế bằng thép không rỉ, TL:28kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
309 Nhiệt kế đo thân nhiệt - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) - Loại: dài 13cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
310 Tai nghe nhịp tim - Xuất xứ: Nhật Bản (hoặc tương đương) - Hiệu: Yamasu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
311 Máy đo huyết áp - Xuất xứ: Nhật Bản (hoặc tương đương) - Hiệu: Yamasu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
312 Xe đẩy inox 02 tầng - Kích thước (D x R x C): 0,75 x 0,5 x 0,8 (m) - Vật liệu: Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
313 Ghế inox - Kích thước (Ø x C): 0,3 x 0,45 (m) - Vật liệu: chân ghế Inox Ø20 mm, mặt ghế Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
314 Tủ thuốc - Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,4 x 1,6 (m) - Vật liệu: khung nhôm, vách bên nhôm, vách hậu ván MDF, cửa kính lùa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
315 Ghế băng - Hiệu: Hòa Phát (hoặc tương đương) - Kích thước (D x R x C): 2 x 0,4 x 0,8 (m) - Vật liệu: mặt ghế + lưng ghế nhựa, chân ghế sắt hộp 25 x 50 (mm) sơn tĩnh điện - Loại: 04 chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
316 Ống chích - Vật liệu: inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
317 Bàn làm việc - Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,60 x 0,75 (m) - Vật liệu: Ván gỗ tràm vàng sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp. Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
318 Ghế GV - Kích thước (D x R x C): 0,63 x 0,625 x 0,99 (m) - Vật liệu: chân sắt 20 sơn tĩnh điện, lưng liền nệm bọc vải nỉ, tay nhựa 216 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
319 Thư Viện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
320 Bảng phấn từ trắng (1,2 x 2,4)m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC; Xuất xứ: Việt Nam. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
321 Bàn làm việc 1 thùng Kích thước: (1,20 x 0,60 x 0,78)m; Toàn bộ gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo; Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender; Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
322 Bàn vi tính cá nhân 1 cho thủ thư Kích thước: (1,0 x 0,60 x 0,78)m; Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Ngăn bàn phím rây kéo bi 3 tầng. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender; Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
323 Bàn đọc sách Kích thước: (0,80 x 1,6 x 0,75)m; Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp; Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
324 Kệ thư viện 2 mặt Kích thước: (1,2 x 0,7 x 2,0)m; Loại 5 ngăn di động, khung sắt 1,2mm, mặt hông và mặt kệ tole dày 1mm, sơn tĩnh điện; Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
325 Kệ để mũ nón 5 ngăn Kích thước: (1,80 x 1,40 x 0,40)m; Khung sắt, mặt tole chịu lực, sơn tĩnh điện; Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
326 Ghế đọc Kích thước: (0,4 x 0,4x 0,75)m; Khung ghế thép sơn tĩnh điện; Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
327 Máy vi tính Máy tính bàn: PC Acer Veriton X2631 (hoặc tương đương) Intel Pentium Processor G3220 processor (2 x 3,0 GHz, 3M) Ram: 2GB DDR3 HDD: 500GB Hard Drive Video intel HD graphics Networking Intergrated LAN 10/100/1000 Ổ quang: DVD Rewrite Keyboard, mouse USB Màn hình Acer 18,5 inch - Loa Logitech Z120-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
328 Máy in Laser HP/Canon (hoặc tương đương) Khổ giấy A4, bộ nhớ min 2MB; Tốc độ min 12 trang/phút; Độ phân giải min 600 x 600dpi. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
329 Bình chữa cháy MFZ8 Xuất xứ: Trung Quốc. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
330 Bảng nội quy Thư viện + Hướng dẫn tra cứu mục lục Kích thước (D x R): 80x60 (cm); Vật liệu: khung nhôm, nền mica; Xuất xứ: Việt Nam. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
331 Bàn vi tính - Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,75 x 0,75 (m) - Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp Hộc bàn có khóa và tay nắm Tiếp xúc với sàn bằng đế tender Bàn vi tính hai khoang yếm lửng. Khoang để máy tính có bàn phím gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
332 Máy vi tính Máy tính bàn: PC Acer Veriton X2631 (hoặc tương đương) Intel Pentium Processor G3220 processor (2 x 3,0 GHz, 3M) Ram: 2GB DDR3 HDD: 500GB Hard Drive Video intel HD graphics Networking Intergrated LAN 10/100/1000 Ổ quang: DVD Rewrite Keyboard, mouse USB Màn hình Acer 18,5 inch - Loa Logitech Z120-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->