Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp thiết bị, lắp đặt và thi công xây dựng trạm cân 120 tấn khu vực mỏ tuyển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200427106-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án tổ hợp bauxit nhôm Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp thiết bị, lắp đặt và thi công xây dựng trạm cân 120 tấn khu vực mỏ tuyển |
| Số hiệu KHLCNT | 20200149143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 08:00:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,918,027,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V E-HSMT (nếu có) | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Chương V E-HSMT (nếu có) | 1 | Khoản |
| B | Nhà điều hành trạm cân | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,1182 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 6,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,0432 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 1,17 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,9 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,0882 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,1156 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,2376 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,3148 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,0041 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,0208 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 7,78 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 1,72 | m3 |
| 15 | Trát móng vữa xi măng M75 dày 1,5cm | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 2,26 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,74 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,18 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 2,87 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,0738 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,0186 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,2632 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch tuynel , xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 7 | m3 |
| 23 | Xây gạch tuynel , xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 1,33 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 61,5 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 44,64 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 23,94 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn kích thước gạch 40x40 mm, XMPC30,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 12,07 | 1m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 23,94 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 108,4 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 8,23 | m2 |
| 31 | Cửa nhôm kính | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 8,23 | m2 |
| 32 | Khóa cửa | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 2,006 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều D27 (vận dụng) | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27/21mm | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 37 | Măng sông nối ren D32-27 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 38 | Măng sông ren trong nhựa D27 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=27mm | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=27mm | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 41 | Đai giữ ống D27 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 42 | Téc nước 1m3 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 43 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 1,8 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,6 | m3 |
| 45 | Bể Phốt | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 1 | Toàn bộ |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,145 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 4,42 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,68 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 1,04 | m3 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,0411 | Tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,0532 | Tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,0396 | Tấn |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,57 | m3 |
| 54 | Xây gạch tuynel , xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 2,29 | m3 |
| 55 | Xây gạch tuynel , xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,38 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 30,55 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 bằng p/p dán keo | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,06 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC f90 bằng p/p dán keo | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 59 | Lắp đặt cút chữ T bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí xổm | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| C | Móng cầu cân | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 1,3728 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 1,3728 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 21,12 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 91,27 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 5,6 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,0808 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 3,5681 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,2755 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,1822 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,8812 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,3539 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,3539 | tấn |
| 13 | Bu lông M16x250 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 48 | bộ |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,4468 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,2983 | 100m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 46,63 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 12,27 | m2 |
| D | Cung cấp điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 95 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 7 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 6 | Áptomat 1 pha 2 cực kiểu chân cài MCB 32 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 7 | Áptomat 1 pha 2cực kiểu chân cài MCB 16 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 8 | Áptomat 1 pha 1 cực kiểu chân cài MCB 10 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện ngoài trời IP65 300x200x150 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn pha led | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 15 | Ống thép tròn D90 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 46,92 | kg |
| 16 | Tổ hợp thép hàn cột | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 6,9 | kg |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 1,15 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 1,3 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,43 | m3 |
| 20 | Bình chữa cháy MFZL4 4kg | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 1 | bình |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 6 | cọc |
| 22 | Cọc tiếp địa | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 85,8 | kg |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 42,787 | m |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 3,34 | m3 |
| 25 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 1,67 | m3 |
| 26 | Lắp đặt bộ compact ốp tường | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| E | Rãnh nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,144 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 4,32 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,0371 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,1272 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 2,52 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 40,8 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM 75 | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 19,2 | m2 |
| 9 | Sản xuất thép tấm đan ( vận dụng) | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 0,1747 | tấn |
| F | Phần thiết bị cân 120 tấn | |||
| 1 | Thiết bị trạm cân 120 tấn | Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC | 1 | H.thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi