Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp thiết bị, lắp đặt và thi công xây dựng trạm cân 120 tấn khu vực mỏ tuyển

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200427106-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án tổ hợp bauxit nhôm Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung cấp thiết bị, lắp đặt và thi công xây dựng trạm cân 120 tấn khu vực mỏ tuyển
Số hiệu KHLCNT 20200149143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 08:00:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,918,027,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V E-HSMT (nếu có) 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Chương V E-HSMT (nếu có) 1 Khoản
B Nhà điều hành trạm cân
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,1182 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 6,16 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,0432 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 1,17 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,9 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,0882 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,1156 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,2376 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,3148 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,0041 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,0208 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,09 100m2
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 7,78 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 1,72 m3
15 Trát móng vữa xi măng M75 dày 1,5cm Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 2,26 m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,74 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,18 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 2,87 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,0738 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,0186 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,2632 100m2
22 Xây gạch tuynel , xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 7 m3
23 Xây gạch tuynel , xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 1,33 m3
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 61,5 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 44,64 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 23,94 m2
27 Lát nền, sàn kích thước gạch 40x40 mm, XMPC30,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 12,07 1m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 23,94 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 1 nước phủ Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 108,4 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 8,23 m2
31 Cửa nhôm kính Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 8,23 m2
32 Khóa cửa Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 1 bộ
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 2,006 100m
34 Lắp đặt van nhựa 2 chiều D27 (vận dụng) Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 4 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27/21mm Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 2 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 11 cái
37 Măng sông nối ren D32-27 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 1 cái
38 Măng sông ren trong nhựa D27 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 1 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=27mm Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 2 cái
40 Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=27mm Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 5 cái
41 Đai giữ ống D27 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 10 cái
42 Téc nước 1m3 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 1 cái
43 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 1,8 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,6 m3
45 Bể Phốt Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 1 Toàn bộ
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,145 100m3
47 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 4,42 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,68 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 1,04 m3
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,0411 Tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,0532 Tấn
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,0396 Tấn
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,57 m3
54 Xây gạch tuynel , xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 2,29 m3
55 Xây gạch tuynel , xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,38 m3
56 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 30,55 m2
57 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 bằng p/p dán keo Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,06 100m
58 Lắp đặt cút nhựa PVC f90 bằng p/p dán keo Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 2 Cái
59 Lắp đặt cút chữ T bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 3 Cái
60 Lắp đặt chậu xí xổm Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 1 Bộ
61 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 1 Bộ
C Móng cầu cân
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 1,3728 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 1,3728 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 21,12 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 91,27 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 5,6 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,0808 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 3,5681 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,2755 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,1822 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,8812 tấn
11 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,3539 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,3539 tấn
13 Bu lông M16x250 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 48 bộ
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,4468 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,2983 100m2
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 46,63 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 12,27 m2
D Cung cấp điện
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 95 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 7 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 40 m
4 Lắp đặt tủ điện âm tường Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 1 hộp
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 4 cái
6 Áptomat 1 pha 2 cực kiểu chân cài MCB 32 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 2 cái
7 Áptomat 1 pha 2cực kiểu chân cài MCB 16 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 1 cái
8 Áptomat 1 pha 1 cực kiểu chân cài MCB 10 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 1 cái
9 Lắp đặt Tủ điện ngoài trời IP65 300x200x150 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 1 hộp
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 2 bộ
11 Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 1 cái
12 Lắp đặt đèn pha led Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 2 bộ
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 1 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 2 cái
15 Ống thép tròn D90 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 46,92 kg
16 Tổ hợp thép hàn cột Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 6,9 kg
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 1,15 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 1,3 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,43 m3
20 Bình chữa cháy MFZL4 4kg Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 1 bình
21 Đóng cọc tiếp địa Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 6 cọc
22 Cọc tiếp địa Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 85,8 kg
23 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 42,787 m
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 3,34 m3
25 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 1,67 m3
26 Lắp đặt bộ compact ốp tường Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 1 Bộ
E Rãnh nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,144 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,144 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 4,32 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,0371 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,1272 100m2
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 2,52 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 40,8 m2
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM 75 Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 19,2 m2
9 Sản xuất thép tấm đan ( vận dụng) Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 0,1747 tấn
F Phần thiết bị cân 120 tấn
1 Thiết bị trạm cân 120 tấn Tập Báo cáo KTKT Phần II Thiết kế BVTC 1 H.thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->