Gói thầu: gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200456135-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin
Tên gói thầu gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200445299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung theo NQ 172/2015/NQ - HĐND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 10:54:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,283,094,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ<br/> Theo TCVN 275,13 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột ngoài nhà Theo TCVN 243,38 m2
3 Quét vôi 3 nước trắng Theo TCVN 518,5 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 243,38 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 275,13 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo TCVN 149,76 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 Theo TCVN 149,76 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt Theo TCVN 20,52 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 88,53 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TCVN 34,01 m2
11 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính Theo TCVN 34,01 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TCVN 4,49 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Theo TCVN 1 m3
B NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III<br/> Theo TCVN 0,58 100m3
2 Bê tông đá 4x6 mác 50 Theo TCVN 3,86 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 12,82 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN 0,52 100m2
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo TCVN 0,42 100m3
6 Đào đất móng băng, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Theo TCVN 6,84 m3
7 Bê tông đá 4x6 mác 75 Theo TCVN 11,21 m3
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày &lt;&#x3D;60 cm, vữa XM mác 50 Theo TCVN 68,22 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Theo TCVN 1,54 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TCVN 0,47 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp III Theo TCVN 0,47 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi &lt;&#x3D; 5km, đất cấp III Theo TCVN 0,47 100m3
13 Bê tông đá 4x6 mác 50 Theo TCVN 21,35 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 3,67 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 16,82 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 14,06 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN 0,64 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN 2,08 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Theo TCVN 0,05 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm Theo TCVN 0,84 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Theo TCVN 0,16 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Theo TCVN 0,62 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Theo TCVN 0,46 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Theo TCVN 1,66 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Theo TCVN 1,17 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép &gt; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Theo TCVN 0,49 tấn
27 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày &lt;&#x3D;30 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 8,85 m3
28 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) , chiều dày &lt;&#x3D;10 cm, chiều cao &lt;&#x3D;6m, vữa XM mác 50 Theo TCVN 8,78 m3
29 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày &lt;&#x3D;30 cm, chiều cao &lt;&#x3D;6m, vữa XM mác 50 Theo TCVN 67,98 m3
30 Gia công xà gồ thép Theo TCVN 2,84 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN 2,84 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 313,94 m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN 3,41 100m2
34 Thi công trần tôn lạnh Theo TCVN 256,42 m2
35 Nẹp trần tole lạnh Theo TCVN 188 md
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 385,51 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo TCVN 580,4 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 15,07 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 25,52 m2
40 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo TCVN 247,96 m2
41 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 91,24 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TCVN 91,24 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN 139,14 m
44 Đắp chỉ chân cột Theo TCVN 9 cái
45 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo TCVN 20,9 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 24,8 m2
47 Láng granitô lan can Theo TCVN 3,72 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 Theo TCVN 220,77 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 Theo TCVN 15,99 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 250x400 Theo TCVN 57,9 m2
51 Làm vách ngăn bằng tấm MDF ( bao gồm cả phụ kiện ) Theo TCVN 0,99 m2
52 Lát đá bậc tam cấp Theo TCVN 18,77 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt kính Theo TCVN 19,98 m2
54 Lắp dựng cửa nhôm kính Theo TCVN 6,48 m2
55 Lắp dựng cửa sổ sắt kính Theo TCVN 47,52 m2
56 Lắp dưng cửa sổ khung sắt kính Theo TCVN 2,16 m2
57 Lắp dựng vách khung sắt kính Theo TCVN 2,56 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 144,44 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 60x240 Theo TCVN 16,27 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TCVN 60,24 m2
61 Lắp đặt ổ khóa Theo TCVN 5 Bộ
62 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ &lt;&#x3D; 9 m Theo TCVN 1,22 tấn
63 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ &lt;&#x3D; 18 m Theo TCVN 1,22 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 54,19 m2
65 Bulong D12 Theo TCVN 19 Bộ
66 Bulong D18 Theo TCVN 16 Bộ
67 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao &lt;&#x3D; 16 m Theo TCVN 2,75 100m2
68 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN 937,7 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TCVN 208,75 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 568,74 Theo TCVN
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 577,71 m2
72 Đào đất móng băng, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Theo TCVN 15,55 m3
73 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN 15,55 m3
74 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo TCVN 9 cái
75 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo TCVN 9 cái
76 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Theo TCVN 120 m
77 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo TCVN 91 m
78 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TCVN 9 cọc
79 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D21 Theo TCVN 10 m
80 Que hàn của nhật Theo TCVN 5 kg
81 Sơn chống rỉ bạch tuyết Theo TCVN 5 kg
82 Hộp đo điện trở Theo TCVN 1 cái
83 Bình chữa cháy MT3 Theo TCVN 2 bình
84 Bình chữa cháy MFz8 Theo TCVN 2 bình
85 Tủ đựng bình chữa cháy Theo TCVN 2 cái
86 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo TCVN 2 cái
87 Bảng điện thép ngầm tường mạ sứ KT: 300x200x150 Theo TCVN 1 cái
88 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A Theo TCVN 1 cái
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Theo TCVN 1 cái
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo TCVN 2 cái
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo TCVN 1 cái
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Theo TCVN 14 cái
93 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN 12 cái
94 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN 3 cái
95 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TCVN 23 cái
96 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TCVN 14 bộ
97 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo TCVN 12 bộ
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo TCVN 5 cái
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo TCVN 6 cái
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10mm2 Theo TCVN 130 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8mm2 Theo TCVN 42 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6mm2 Theo TCVN 18 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4mm2 Theo TCVN 72 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x2,5mm2 Theo TCVN 130 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x1,5mm2 Theo TCVN 257 m
106 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 Theo TCVN 230 m
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo TCVN 40 m
108 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp &lt;&#x3D; 0,4cm2 Theo TCVN 10 hộp
109 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TCVN 1 cọc
110 Cáp đồng trần Theo TCVN 5 m
111 Đào đất móng băng, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Theo TCVN 22,08 m3
112 Trãi gạch ống 180x90x90 Theo TCVN 920 Viên
113 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN 11,04 m3
114 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo TCVN 5,52 m3
115 Lắp đặt cút nhựa 135o D90 Theo TCVN 22 cái
116 Lắp đặt cút nhựa 90o D90 Theo TCVN 11 cái
117 Lắp đặt càu chắn rác Theo TCVN 11 cái
118 Lắp đặt ống nhựa D90 Theo TCVN 0,46 100m
119 Lắp đặt ống nhựa D27 Theo TCVN 0,04 100m
120 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D42 Theo TCVN 0,03 100m
121 Lắp đặt cút nhựa D27 Theo TCVN 23 cái
122 Lắp đặt cút nhựa D34 Theo TCVN 7 cái
123 Lắp đặt tê nhựa D34 Theo TCVN 8 cái
124 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo TCVN 8 cái
125 Lắp đặt tê nhựa D90 Theo TCVN 4 cái
126 Lắp đặt cút nhựa D114 Theo TCVN 7 cái
127 Lắp đặt tê nhưa D114 Theo TCVN 1 cái
128 Lắp đặt van D34 Theo TCVN 1 cái
129 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TCVN 2 bộ
130 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TCVN 3 bộ
131 Lắp đặt lavabo Theo TCVN 3 bộ
132 Lắp đặt vòi rửa đồng D27 Theo TCVN 2 bộ
133 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo TCVN 14 cái
134 Lắp đặt côn chuyền D34&#x2F;D27 Theo TCVN 10 cái
135 Lắp đặt ống nhựa D27 Theo TCVN 1,47 100m
136 Lắp đặt ống nhựa D34 Theo TCVN 1,4 100m
137 Lắp đặt ống nhựa D60 Theo TCVN 0,2 100m
138 Lắp đặt cút nhựa D60 Theo TCVN 7 cái
139 Lắp đặt tê nhựa D60 Theo TCVN 1 cái
140 Lắp đặt côn nhựa D90&#x2F;D42 Theo TCVN 7 cái
141 Lắp đặt ống nhựa D90 Theo TCVN 0,25 100m
142 Lắp đặt ống nhựa D114 Theo TCVN 0,17 100m
143 Lắp đặt ống nhựa D42 Theo TCVN 0,07 100m
144 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &gt; 1m, sâu &gt; 1m, đất cấp III Theo TCVN 7,63 m3
145 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo TCVN 0,14 100m3
146 Bê tông đá 4x6 mác 50 Theo TCVN 2,59 m3
147 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày &lt;&#x3D;30 cm, chiều cao &lt;&#x3D;6m, vữa XM mác 50 Theo TCVN 4,27 m3
148 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN 0,71 m3
149 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN 0,14 100m2
150 Lát gạch thẻ Theo TCVN 5,7 m2
151 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 5,7 m2
152 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 43,16 m2
153 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 43,16 m2
154 Quét nước xi măng 2 nước Theo TCVN 43,16 m2
155 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính &gt; 10mm Theo TCVN 0,05 tấn
156 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 50kg Theo TCVN 3 cái
157 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo TCVN 0,39 m3
C NHÀ THƯ VIỆN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III<br/> Theo TCVN 0,35 100m3
2 Bê tông đá 4x6 mác 50 Theo TCVN 2,3 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 7,33 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN 0,33 100m2
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo TCVN 0,1 100m3
6 Đào đất móng băng, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Theo TCVN 1,12 m3
7 Bê tông đá 4x6 mác 50 Theo TCVN 3,06 m3
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày &lt;&#x3D;60 cm, vữa XM mác 50 Theo TCVN 20,48 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Theo TCVN 0,62 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TCVN 0,14 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp III Theo TCVN 0,14 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi &lt;&#x3D; 5km, đất cấp III Theo TCVN 0,14 100m3
13 Bê tông đá 4x6 mác 50 Theo TCVN 6,99 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 1,96 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 6,81 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 6,5 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN 0,83 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN 0,35 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN 0,74 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN 0,36 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo TCVN 0,1 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Theo TCVN 0,26 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm Theo TCVN 0,22 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Theo TCVN 0,09 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Theo TCVN 0,36 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Theo TCVN 0,22 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Theo TCVN 0,76 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Theo TCVN 0,71 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép &gt; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Theo TCVN 0,23 tấn
30 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày &lt;&#x3D;30 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 5,21 m3
31 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày &lt;&#x3D;10 cm, chiều cao &lt;&#x3D;6m, vữa XM mác 50 Theo TCVN 0,93 m3
32 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày &lt;&#x3D;30 cm, chiều cao &lt;&#x3D;6m, vữa XM mác 50 Theo TCVN 27,8 m3
33 Gia công xà gồ thép Theo TCVN 0,78 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN 0,78 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 90,78 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN 1,07 100m2
37 Thi công trần tôn lạnh Theo TCVN 68 m2
38 Nẹp trần tole lạnh Theo TCVN 44,6 md
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 143,57 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo TCVN 183,5 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 19,3 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 1,11 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo TCVN 149,46 m2
44 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 61,34 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TCVN 61,34 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN 67,8 m
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 15,45 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 Theo TCVN 76,5 m2
49 Lát đá bậc tam cấp Theo TCVN 8,75 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt kính Theo TCVN 7,78 m2
51 Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính Theo TCVN 23,76 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 63,08 m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75( bao gồm sơn ) Theo TCVN 28,63 m2
54 Lắp đặt ổ khóa Theo TCVN 3 Bộ
55 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ &lt;&#x3D; 9 m Theo TCVN 0,55 tấn
56 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ &lt;&#x3D; 18 m Theo TCVN 0,55 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 22,14 m2
58 Bulong D12 Theo TCVN 10 Bộ
59 Bulong D18 Theo TCVN 8 Bộ
60 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao &lt;&#x3D; 16 m Theo TCVN 1,32 100m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN 306,77 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TCVN 124,21 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 262,45 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 164,31 m2
65 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo TCVN 0,61 m3
66 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo TCVN 1,22 m3
67 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo TCVN 0,12 100m3
68 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN 12,2 m3
69 Bê tông đá 4x6 mác 50 Theo TCVN 1,22 m3
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo TCVN 0,61 m3
71 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo TCVN 4 cái
72 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo TCVN 4 cái
73 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Theo TCVN 47 m
74 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D16mm Theo TCVN 35 m
75 Lắp đặt ống nhựa D21 Theo TCVN 45 m
76 Que hàn của nhật Theo TCVN 3 kg
77 Sơn chống rỉ bạch tuyết Theo TCVN 5 kg
78 Hộp đo điện trở Theo TCVN 1 1 bộ
79 Bình chữa cháy MT3 Theo TCVN 1 bình
80 Bình chữa cháy MFz8 Theo TCVN 1 bình
81 Tủ đựng bình chữa cháy Theo TCVN 1 cái
82 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo TCVN 1 cái
83 Bảng điện thép ngầm tường mạ sứ KT: 210x160x100 Theo TCVN 1 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo TCVN 1 cái
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo TCVN 1 cái
86 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Theo TCVN 1 cái
87 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN 2 cái
88 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN 2 cái
89 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TCVN 2 cái
90 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo TCVN 4 bộ
91 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo TCVN 1 bộ
92 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo TCVN 2 cái
93 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo TCVN 1 cái
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6mm2 Theo TCVN 30 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x2,5mm2 Theo TCVN 55 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x1,5mm2 Theo TCVN 60 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo TCVN 100 m
98 Lắp đặt cút nhựa 135o D90 Theo TCVN 2 cái
99 Lắp đặt cút nhựa 90o D90 Theo TCVN 4 cái
100 Lắp đặt cầu chắn rác Theo TCVN 4 cái
101 Lắp đặt ống nhựa D90 Theo TCVN 0,18 100m
102 Lắp đặt ống nhựa D27 Theo TCVN 0,01 100m
103 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D42 Theo TCVN 0,03 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->