Gói thầu: gói thầu xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200456135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200445299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung theo NQ 172/2015/NQ - HĐND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 10:54:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,283,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG |
|||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ<br/> | Theo TCVN | 275,13 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột ngoài nhà | Theo TCVN | 243,38 | m2 |
| 3 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo TCVN | 518,5 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 243,38 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 275,13 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo TCVN | 149,76 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | Theo TCVN | 149,76 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt | Theo TCVN | 20,52 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 88,53 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TCVN | 34,01 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính | Theo TCVN | 34,01 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TCVN | 4,49 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TCVN | 1 | m3 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ |
|||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III<br/> | Theo TCVN | 0,58 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo TCVN | 3,86 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 12,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,52 | 100m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo TCVN | 0,42 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN | 6,84 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Theo TCVN | 11,21 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 68,22 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN | 1,54 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TCVN | 0,47 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TCVN | 0,47 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo TCVN | 0,47 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo TCVN | 21,35 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 3,67 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 16,82 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 14,06 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,64 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN | 2,08 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TCVN | 0,05 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TCVN | 0,84 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN | 0,16 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN | 0,62 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN | 0,46 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN | 1,66 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN | 1,17 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN | 0,49 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 8,85 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) , chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 8,78 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 67,98 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN | 2,84 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN | 2,84 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 313,94 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN | 3,41 | 100m2 |
| 34 | Thi công trần tôn lạnh | Theo TCVN | 256,42 | m2 |
| 35 | Nẹp trần tole lạnh | Theo TCVN | 188 | md |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 385,51 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 580,4 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 15,07 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 25,52 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 247,96 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 91,24 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN | 91,24 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 139,14 | m |
| 44 | Đắp chỉ chân cột | Theo TCVN | 9 | cái |
| 45 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN | 20,9 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 24,8 | m2 |
| 47 | Láng granitô lan can | Theo TCVN | 3,72 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | Theo TCVN | 220,77 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Theo TCVN | 15,99 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 250x400 | Theo TCVN | 57,9 | m2 |
| 51 | Làm vách ngăn bằng tấm MDF ( bao gồm cả phụ kiện ) | Theo TCVN | 0,99 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TCVN | 18,77 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | Theo TCVN | 19,98 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo TCVN | 6,48 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ sắt kính | Theo TCVN | 47,52 | m2 |
| 56 | Lắp dưng cửa sổ khung sắt kính | Theo TCVN | 2,16 | m2 |
| 57 | Lắp dựng vách khung sắt kính | Theo TCVN | 2,56 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 144,44 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 60x240 | Theo TCVN | 16,27 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN | 60,24 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ổ khóa | Theo TCVN | 5 | Bộ |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo TCVN | 1,22 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo TCVN | 1,22 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 54,19 | m2 |
| 65 | Bulong D12 | Theo TCVN | 19 | Bộ |
| 66 | Bulong D18 | Theo TCVN | 16 | Bộ |
| 67 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo TCVN | 2,75 | 100m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN | 937,7 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN | 208,75 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 568,74 | Theo TCVN |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 577,71 | m2 |
| 72 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN | 15,55 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN | 15,55 | m3 |
| 74 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo TCVN | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo TCVN | 9 | cái |
| 76 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo TCVN | 120 | m |
| 77 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo TCVN | 91 | m |
| 78 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TCVN | 9 | cọc |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D21 | Theo TCVN | 10 | m |
| 80 | Que hàn của nhật | Theo TCVN | 5 | kg |
| 81 | Sơn chống rỉ bạch tuyết | Theo TCVN | 5 | kg |
| 82 | Hộp đo điện trở | Theo TCVN | 1 | cái |
| 83 | Bình chữa cháy MT3 | Theo TCVN | 2 | bình |
| 84 | Bình chữa cháy MFz8 | Theo TCVN | 2 | bình |
| 85 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo TCVN | 2 | cái |
| 86 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo TCVN | 2 | cái |
| 87 | Bảng điện thép ngầm tường mạ sứ KT: 300x200x150 | Theo TCVN | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo TCVN | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo TCVN | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo TCVN | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo TCVN | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Theo TCVN | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TCVN | 23 | cái |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN | 14 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TCVN | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TCVN | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo TCVN | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10mm2 | Theo TCVN | 130 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8mm2 | Theo TCVN | 42 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6mm2 | Theo TCVN | 18 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4mm2 | Theo TCVN | 72 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x2,5mm2 | Theo TCVN | 130 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x1,5mm2 | Theo TCVN | 257 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Theo TCVN | 230 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo TCVN | 40 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Theo TCVN | 10 | hộp |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TCVN | 1 | cọc |
| 110 | Cáp đồng trần | Theo TCVN | 5 | m |
| 111 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN | 22,08 | m3 |
| 112 | Trãi gạch ống 180x90x90 | Theo TCVN | 920 | Viên |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN | 11,04 | m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo TCVN | 5,52 | m3 |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Theo TCVN | 22 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Theo TCVN | 11 | cái |
| 117 | Lắp đặt càu chắn rác | Theo TCVN | 11 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo TCVN | 0,46 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo TCVN | 0,04 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D42 | Theo TCVN | 0,03 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo TCVN | 23 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo TCVN | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Theo TCVN | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo TCVN | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo TCVN | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Theo TCVN | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhưa D114 | Theo TCVN | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van D34 | Theo TCVN | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TCVN | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TCVN | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt lavabo | Theo TCVN | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa đồng D27 | Theo TCVN | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo TCVN | 14 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn chuyền D34/D27 | Theo TCVN | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo TCVN | 1,47 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo TCVN | 1,4 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo TCVN | 0,2 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo TCVN | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Theo TCVN | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa D90/D42 | Theo TCVN | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo TCVN | 0,25 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo TCVN | 0,17 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo TCVN | 0,07 | 100m |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo TCVN | 7,63 | m3 |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo TCVN | 0,14 | 100m3 |
| 146 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo TCVN | 2,59 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 4,27 | m3 |
| 148 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN | 0,71 | m3 |
| 149 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN | 0,14 | 100m2 |
| 150 | Lát gạch thẻ | Theo TCVN | 5,7 | m2 |
| 151 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 5,7 | m2 |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 43,16 | m2 |
| 153 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 43,16 | m2 |
| 154 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TCVN | 43,16 | m2 |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TCVN | 0,05 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo TCVN | 3 | cái |
| 157 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo TCVN | 0,39 | m3 |
| C | NHÀ THƯ VIỆN |
|||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III<br/> | Theo TCVN | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo TCVN | 2,3 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 7,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,33 | 100m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo TCVN | 0,1 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN | 1,12 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo TCVN | 3,06 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 20,48 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN | 0,62 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TCVN | 0,14 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TCVN | 0,14 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo TCVN | 0,14 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo TCVN | 6,99 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 1,96 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 6,81 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 6,5 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN | 0,83 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,35 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN | 0,74 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN | 0,36 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN | 0,1 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TCVN | 0,26 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TCVN | 0,22 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN | 0,09 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN | 0,36 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN | 0,22 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN | 0,76 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN | 0,71 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN | 0,23 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 5,21 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 0,93 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 27,8 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN | 0,78 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN | 0,78 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 90,78 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN | 1,07 | 100m2 |
| 37 | Thi công trần tôn lạnh | Theo TCVN | 68 | m2 |
| 38 | Nẹp trần tole lạnh | Theo TCVN | 44,6 | md |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 143,57 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 183,5 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 19,3 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 1,11 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 149,46 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 61,34 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN | 61,34 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 67,8 | m |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 15,45 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | Theo TCVN | 76,5 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TCVN | 8,75 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | Theo TCVN | 7,78 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Theo TCVN | 23,76 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 63,08 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75( bao gồm sơn ) | Theo TCVN | 28,63 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ổ khóa | Theo TCVN | 3 | Bộ |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo TCVN | 0,55 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo TCVN | 0,55 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 22,14 | m2 |
| 58 | Bulong D12 | Theo TCVN | 10 | Bộ |
| 59 | Bulong D18 | Theo TCVN | 8 | Bộ |
| 60 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo TCVN | 1,32 | 100m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN | 306,77 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN | 124,21 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 262,45 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 164,31 | m2 |
| 65 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo TCVN | 0,61 | m3 |
| 66 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo TCVN | 1,22 | m3 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo TCVN | 0,12 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN | 12,2 | m3 |
| 69 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo TCVN | 1,22 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN | 0,61 | m3 |
| 71 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo TCVN | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo TCVN | 4 | cái |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo TCVN | 47 | m |
| 74 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D16mm | Theo TCVN | 35 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Theo TCVN | 45 | m |
| 76 | Que hàn của nhật | Theo TCVN | 3 | kg |
| 77 | Sơn chống rỉ bạch tuyết | Theo TCVN | 5 | kg |
| 78 | Hộp đo điện trở | Theo TCVN | 1 | 1 bộ |
| 79 | Bình chữa cháy MT3 | Theo TCVN | 1 | bình |
| 80 | Bình chữa cháy MFz8 | Theo TCVN | 1 | bình |
| 81 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo TCVN | 1 | cái |
| 82 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo TCVN | 1 | cái |
| 83 | Bảng điện thép ngầm tường mạ sứ KT: 210x160x100 | Theo TCVN | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo TCVN | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo TCVN | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Theo TCVN | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TCVN | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TCVN | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TCVN | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TCVN | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo TCVN | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6mm2 | Theo TCVN | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x2,5mm2 | Theo TCVN | 55 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x1,5mm2 | Theo TCVN | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo TCVN | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Theo TCVN | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Theo TCVN | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo TCVN | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo TCVN | 0,18 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo TCVN | 0,01 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D42 | Theo TCVN | 0,03 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi