Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200462379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lộc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200462118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 16:25:00 đến ngày 2020-05-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,676,582,723 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT SUỐI | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,089 | 100m2 |
| 2 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bụi |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cây |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cây |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | gốc cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | gốc cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | gốc cây |
| 9 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,045 | 100m2 |
| 10 | Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công. Chiều rộng mương, sông ≤ 6m. Cự ly trung chuyển 150m. Đô thị loại III-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,201 | 1 km |
| 11 | Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270,24 | 1 tấn phế thải |
| 12 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ, cự ly L <=15km, trọng tải xe 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270,24 | tấn rác |
| 13 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.269,342 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,596 | 100m3 |
| 15 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,675 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá hộc bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,475 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá hộc bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.115,125 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.269,342 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi