Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200460739-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200355425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh và nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 15:00:00 đến ngày 2020-05-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,074,838,599 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 256,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6865 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7749 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát nền tầng 1: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,7854 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 311,238 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,5288 | m2 |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0466 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, thiết bị điện (Nhân công 3/7) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Công |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5514 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5514 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,5967 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,787 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9144 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, dầm móng, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2577 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ,dầm giằng móng, đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7091 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, dầm giằng móng, đường kính >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4984 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8042 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1133 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cột , đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0222 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1716 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cột đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9063 | m3 |
| 23 | Xây móng gạch không nung, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1365 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5322 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4106 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4106 | 100m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0375 | 100m2 |
| 28 | Hàn nối cốt thép vào thép chờ cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | mối |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1442 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8646 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2146 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3235 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3922 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1673 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2856 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,16 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3056 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1439 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4348 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1662 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1456 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9703 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0842 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0412 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4202 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,9537 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,8854 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2426 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,358 | m3 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7808 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7808 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,4488 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8375 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc mái tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | md |
| 55 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75 (Dày 3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,3692 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,48 | m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,18 | m |
| 58 | Chữ ALUMIUM tên công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 495,0971 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 657,065 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,325 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6192 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 337,3744 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 495,0971 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.107,3836 | m2 |
| 66 | Ốp đá granit tự nhiên cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8264 | m2 |
| 67 | Tôn nền tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,181 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 292,7043 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1854 | m2 |
| 70 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x600mm, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,944 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,32 | m2 |
| 72 | Sản xuất lan can inox hộp 201 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,5103 | kg |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,926 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính trắng 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,98 | m2 |
| 76 | Khóa cửa đi các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính trắng 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,08 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cửa vách kinh nhôm hệ Việt Pháp kính trắng 6.38 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,12 | m2 |
| 80 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254,0888 | kg |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,902 | 100m2 |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3689 | m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,145 | m3 |
| 85 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2203 | m3 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,768 | m2 |
| 87 | Láng mương cáp, mương rãnh, vữa xi măng 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,568 | m2 |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,821 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0746 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1527 | tấn |
| 91 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1785 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1785 | 100m3 |
| 95 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,032 | m3 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 97 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3263 | m3 |
| 98 | Ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,75 | m2 |
| B | CẤP ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Đèn báo xanh- đỏ- vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng 75A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng 75/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt khung tủ điện KT 300x400x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Khung tủ điện nhựa mica, chứa được 3 mô đun | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 15 | Khung tủ điện nhựa mica, chứa được 5 mô đun | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn LED ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/DSTA/PVC 3x35+1x16 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa cách điện HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 36 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,66 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,66 | m3 |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Con sứ chân kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 41 | Cọc đỡ dây thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 43 | Đóng cọc chống sét V63x63x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 44 | Hộp kiểm tra RTD | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=2m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,096 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3039 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4696 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,56 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,56 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1228 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0562 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Xi phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê ren trong phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút ren trong phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút uPVC phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê uPVC phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút chếch uPVC phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê chếch uPVC phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút uPVC phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê uPVC phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút chếch uPVC phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê chếch uPVC phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt y thông tắc phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống uPVC thông hơi p/p dán keo ĐK 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa uPVC phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC p/p dán keo, ĐK 90 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút uPVC phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ CẤP 4 (5 GIAN) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20% diện tích toàn nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,8482 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (20% diện tích sê nô mái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3218 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, sê nô mái (80 diện tích toàn nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400,6802 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,9 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0547 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0547 | m3 |
| 7 | Trát hàn vá tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (20% diện tích toàn nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,425 | m2 |
| 8 | Trát hàn vá tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 (20% diện tích trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,87 | m2 |
| 9 | Trát hàn vá trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (20% diện tích) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,536 | m2 |
| 10 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,9 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,45 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,2202 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 315,83 | m2 |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2724 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1748 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9204 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,966 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0291 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4356 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7242 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9553 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1119 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1399 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8712 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,911 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0682 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9384 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1725 | m3 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1547 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1547 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Quả cầu chắn rác nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,328 | m2 |
| 28 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,328 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9486 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4864 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,1478 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,279 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,206 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1104 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,728 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,5954 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,1478 | m2 |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ hộp INOX 201 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7816 | kg |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính trắng 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | m2 |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính trắng 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 42 | Khóa cho cửa đi, cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 43 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,06 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,06 | m3 |
| 45 | Tủ điện KT 450x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 52 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,176 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0299 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0261 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,754 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m3 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3062 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2035 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9929 | m2 |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3062 | tấn |
| 14 | Bu lông M18 ( L=500) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2035 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | 100m2 |
| 17 | Máng thu nước 300x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,25 | m |
| 18 | Rọ chắn rác Inox D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 20 | Chếch D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi