Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200455920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Gói thầu chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và vận động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 16:53:00 đến ngày 2020-05-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,282,695,929 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,495 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường nguyên thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,126 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,751 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,495 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.814,938 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,028 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,6 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 937,593 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,305 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,495 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 13 | Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 14 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 87.5cm, loại tam giác cạnh 87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 16 | Đào móng, cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,808 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bên tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,71 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | 100m2 |
| 19 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | Cái |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,2 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rông <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,355 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trôn, đổ bằng thủ công, bề rộng móng bê tông >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,941 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | Tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,713 | Tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ , ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Đoạn cống |
| 29 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Mối nối |
| 30 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <=60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | 10 tấn |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m3 |
| 33 | Đóng cọc gỗ (hoặc cộc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,95 | 100m |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đát cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,948 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,168 | m3 |
| 37 | Xây cống bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô… đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,316 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,959 | Tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | Tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cấu kiện |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi