Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị (bao gồm dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200427188-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 22:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị (bao gồm dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200425918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 22:26:00 đến ngày 2020-05-04 22:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,117,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,015 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,3383 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,6767 m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,6767 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8954 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,2103 m3
7 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4158 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m2
9 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,9092 m2
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,204 m3
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,4051 m3
12 Xây móng gạch chỉ dày <=33cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2933 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8377 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,241 m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,98 kg
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.295,45 kg
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 532,4 kg
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,6398 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7994 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,284 m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 599,02 kg
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.913,45 kg
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 859,7 kg
24 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,3779 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,7078 m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.018,07 kg
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.998,78 kg
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.434,01 kg
29 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,4459 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 862,504 m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.373,36 kg
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 501,44 kg
33 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,506 m3
34 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,268 m2
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 794 kg
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 586,04 kg
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1816 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,5816 m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,29 kg
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.407,15 kg
41 Xây tường ngoài viên câu ngang bằng gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75. (3 hàng dọc 1 ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6245 m3
42 Xây tường gạch 2 lổ không nung dày <=33cm, cao <=4m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0707 m3
43 Xây tường ngoài viên câu ngang bằng gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75. (3 hàng dọc 1 ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,8557 m3
44 Xây tường gạch 2 lổ không nung dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,4347 m3
45 Xây cột trụ gạch 2 lổ không nung, cao <=16m, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,1374 m3
46 Xây tường gạch 6 lỗ không nung dày >10cm cao<=16m VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,795 m3
47 Xây tường gạch 2 lổ không nung dày <=11cm,cao <=16m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9556 m3
48 Xây bậc tâm cấp, bậc cầu thang gạch đặc không nung cao<=4mVXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5237 m3
49 Xây tường lan can gạch 2 lổ không nung dày <=11cm,cao <=16m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0201 m3
50 Xây tường gạch thông gió 200x200, VXM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,24 m2
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,0801 m3
52 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 681,588 m2
53 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.481,2912 m2
54 Trát móng dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,4986 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,4986 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,479 m2
57 Trát xà dầm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,7078 m2
58 Trát trần VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 797,9824 m2
59 Trát lanh tô, giằngVXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,5816 m2
60 Trát gờ chỉ VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,46 m
61 Đắp nổi chi tiết đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,68 m2
62 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,486 m2
63 Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,7404 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic 800x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 557,408 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic-300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2322 m2
66 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,4 m2
67 Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,971 m2
68 Lắp dựng cửa nhựa lỏi thép, cửa đi 2 cánh kính 5 ly. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,72 m2
69 Lắp dựng đi nhựa lỏi thép, cửa đi 1 cánh kính 5 ly. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,18 m2
70 Lắp dựng cửa sổ nhựa lỏi thép, cửa sổ 2 cánh kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,28 m2
71 Lắp dựng vách kính cố định bằng nhựa lỏi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,03 m2
72 Lắp dựng vách kính mở hất, bằng nhựa lỏi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,408 m2
73 Sản xuất thép gia cố vách kính KT 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,2685 kg
74 Lắp dựng thép gia cố vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,2685 kg
75 Lắp dựng hoa sắt cửa 14x14x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,48 m2
76 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.668,9414 kg
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.668,9414 kg
78 Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0,42 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,2635 m2
79 Máng tôn, úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,65 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 681,588 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.481,2912 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.686,7508 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 681,588 m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.140,765 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,766 1m2
86 LD lan can bằng Inox thanh ngang fi 80, thanh đúng fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,26 md
87 LD lan can cầu thang bằng Inox theo mẫu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,0469 m2
88 Ngâm nước xi măng sê nô chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,7114 m2
89 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm VXM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,7114 m2
90 Lắp đặt vòi tè thoát nước f40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
91 Lắp ống thông dầm fi 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,7 m
93 Lắp rọ Inox chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
94 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
95 LD thang lên mái bằng thép thép ống fi 40+ fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 LD cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Làm trần thả chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2766 m2
B Cấp thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7995 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5998 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,036 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, sạn ngang 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,153 m3
5 Xây tường gạch đặc dày 22cm, cao <=4m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8829 m3
6 Xây tường gạch đặc dày <=11cm,cao <=4m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,278 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 có khía bay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,22 m2
8 Trát tường trong dày 1cm VXM75 đánh màu bằng XMNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,22 m2
9 Láng nền có đánh mầu, dầy 3cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9812 m2
10 Cốt thép tấm đan fi <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,01 kg
11 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
12 BT tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 m3
13 Lắp đặt đan bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
14 Đổ sạn ngang dày 200 vào hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1601 m3
15 Đổ sỏi 1x2 dày 200 vào hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1601 m3
16 Đổ cát thô dày 200 vào hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1601 m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.800 m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
23 Lắp đặt cút ren trong bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
24 Lắp đặt cút ren ngoài bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32/27 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 0.0
31 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
32 Lắp đặt LAVABO+ vòi + Xi phong Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
33 Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu Nam + Xi phong Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
35 Lắp đặt bể chứa nước inox,dung tích 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
36 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
37 Dây cấp nước (Xí, tiểu, Lavabo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
46 LĐ cút chếch nhựa miệng bát nối dán keo, đk 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
47 LĐ cút chếch nhựa miệng bát nối dán keo, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
48 LĐ cút chếch nhựa miệng bát nối dán keo, đk 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
49 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
50 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
51 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
52 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
55 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C Điện chiếu sáng + Chống sét
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 m3
2 LD gạch đặc bảo vệ đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 648 viên
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 m3
4 Móc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
5 Lắp đặt cáp, loại 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
6 Lắp đặt cáp, loại 3x10x1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
7 Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
8 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
9 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
10 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.150 m
11 LĐ ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
12 LĐ ống nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
13 LĐ ống nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
14 LĐ ống nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 960 m
15 LĐ ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
16 LĐ ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
17 Lắp đặt mặt 2 ổ cắm 3 chấu chìm tường + đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
18 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
19 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
20 Lắp đặt mặt 1 lổ công tắc+ đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
21 Lắp đặt mặt 2 lổ công tắc+ đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
22 Lắp đặt mặt 3 lổ công tắc+ đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt mặt 4 lổ công tắc+ đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 LĐ Aptomat loại 1 pha 3 cực, 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 LĐ Aptomat loại 1 pha 3 cực, 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 LĐ Aptomat loại 1 pha 3 cực, 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
34 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng máng phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
35 Lắp đặt loại đèn Led âm trần D110/9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
36 Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang bóng Compac 13WW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
37 Lắp đặt loại đèn ốp trần vuông 220x220, bóng Led 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
38 Lắp đặt loại đèn Lon gắn nổi D170, bóng Compac 11W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
39 Lăp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
40 Lắp đặt quạt treo trần 360 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
41 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000BTU/H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 máy
42 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường18000BTU/H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 máy
43 LD máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
44 Lắp đặt tủ điện chữa 8-12 Module chìm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
45 Lắp đặt tủ điện sơn tỉnh điện KT 600x400x180 kèm cầu đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt tủ điện sơn tỉnh điện KT 400x300x150 kèm cầu đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 tủ
47 Lắp đặt hộp nối 110x110x80mm + cầu đấu dây 4P - 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 hộp
48 Lắp đặt kim thu sét Ingesco PDC2.1 bán kính BV cấp 1 = 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
50 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
51 Kéo rải dây thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4 chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 100m
53 LĐ Culier ôm ống nhựa fi 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
54 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT: 210x160x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 tủ
55 LĐ đầu cốt đồng 2 lổ M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
56 LĐ Bulong M14x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
D Dự phòng
1 Dự phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->