Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị (bao gồm dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200427188-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 22:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị (bao gồm dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200425918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 22:26:00 đến ngày 2020-05-04 22:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,117,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,015 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3383 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,6767 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,6767 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8954 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2103 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4158 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9092 | m2 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,204 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,4051 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch chỉ dày <=33cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2933 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8377 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,241 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,98 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.295,45 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,4 | kg |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,6398 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7994 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,284 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 599,02 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.913,45 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 859,7 | kg |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3779 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,7078 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.018,07 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.998,78 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.434,01 | kg |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,4459 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 862,504 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.373,36 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,44 | kg |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,506 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,268 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 794 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586,04 | kg |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1816 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,5816 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,29 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.407,15 | kg |
| 41 | Xây tường ngoài viên câu ngang bằng gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75. (3 hàng dọc 1 ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6245 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch 2 lổ không nung dày <=33cm, cao <=4m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0707 | m3 |
| 43 | Xây tường ngoài viên câu ngang bằng gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75. (3 hàng dọc 1 ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8557 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch 2 lổ không nung dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4347 | m3 |
| 45 | Xây cột trụ gạch 2 lổ không nung, cao <=16m, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1374 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch 6 lỗ không nung dày >10cm cao<=16m VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,795 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch 2 lổ không nung dày <=11cm,cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9556 | m3 |
| 48 | Xây bậc tâm cấp, bậc cầu thang gạch đặc không nung cao<=4mVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5237 | m3 |
| 49 | Xây tường lan can gạch 2 lổ không nung dày <=11cm,cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0201 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch thông gió 200x200, VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,24 | m2 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0801 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 681,588 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.481,2912 | m2 |
| 54 | Trát móng dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,4986 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,4986 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,479 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,7078 | m2 |
| 58 | Trát trần VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 797,9824 | m2 |
| 59 | Trát lanh tô, giằngVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,5816 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,46 | m |
| 61 | Đắp nổi chi tiết đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,68 | m2 |
| 62 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,486 | m2 |
| 63 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,7404 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,408 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic-300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2322 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,4 | m2 |
| 67 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,971 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa nhựa lỏi thép, cửa đi 2 cánh kính 5 ly. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m2 |
| 69 | Lắp dựng đi nhựa lỏi thép, cửa đi 1 cánh kính 5 ly. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,18 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lỏi thép, cửa sổ 2 cánh kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,28 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách kính cố định bằng nhựa lỏi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,03 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách kính mở hất, bằng nhựa lỏi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,408 | m2 |
| 73 | Sản xuất thép gia cố vách kính KT 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,2685 | kg |
| 74 | Lắp dựng thép gia cố vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,2685 | kg |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa 14x14x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,48 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.668,9414 | kg |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.668,9414 | kg |
| 78 | Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,2635 | m2 |
| 79 | Máng tôn, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,65 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 681,588 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.481,2912 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.686,7508 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 681,588 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.140,765 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,766 | 1m2 |
| 86 | LD lan can bằng Inox thanh ngang fi 80, thanh đúng fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,26 | md |
| 87 | LD lan can cầu thang bằng Inox theo mẫu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,0469 | m2 |
| 88 | Ngâm nước xi măng sê nô chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,7114 | m2 |
| 89 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,7114 | m2 |
| 90 | Lắp đặt vòi tè thoát nước f40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 91 | Lắp ống thông dầm fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,7 | m |
| 93 | Lắp rọ Inox chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 95 | LD thang lên mái bằng thép thép ống fi 40+ fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | LD cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Làm trần thả chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2766 | m2 |
| B | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7995 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5998 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,036 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, sạn ngang 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,153 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch đặc dày 22cm, cao <=4m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8829 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch đặc dày <=11cm,cao <=4m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,278 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 có khía bay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,22 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm VXM75 đánh màu bằng XMNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,22 | m2 |
| 9 | Láng nền có đánh mầu, dầy 3cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9812 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan fi <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,01 | kg |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 12 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 13 | Lắp đặt đan bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Đổ sạn ngang dày 200 vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1601 | m3 |
| 15 | Đổ sỏi 1x2 dày 200 vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1601 | m3 |
| 16 | Đổ cát thô dày 200 vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1601 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút ren trong bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren ngoài bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32/27 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 0.0 |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt LAVABO+ vòi + Xi phong Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu Nam + Xi phong Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước inox,dung tích 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 37 | Dây cấp nước (Xí, tiểu, Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 46 | LĐ cút chếch nhựa miệng bát nối dán keo, đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | LĐ cút chếch nhựa miệng bát nối dán keo, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | LĐ cút chếch nhựa miệng bát nối dán keo, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | Điện chiếu sáng + Chống sét | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m3 |
| 2 | LD gạch đặc bảo vệ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648 | viên |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m3 |
| 4 | Móc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp, loại 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp, loại 3x10x1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150 | m |
| 11 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 12 | LĐ ống nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 13 | LĐ ống nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 14 | LĐ ống nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960 | m |
| 15 | LĐ ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 16 | LĐ ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt mặt 2 ổ cắm 3 chấu chìm tường + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt 1 lổ công tắc+ đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt 2 lổ công tắc+ đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt 3 lổ công tắc+ đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt 4 lổ công tắc+ đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | LĐ Aptomat loại 1 pha 3 cực, 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | LĐ Aptomat loại 1 pha 3 cực, 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | LĐ Aptomat loại 1 pha 3 cực, 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng máng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 35 | Lắp đặt loại đèn Led âm trần D110/9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang bóng Compac 13WW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt loại đèn ốp trần vuông 220x220, bóng Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 38 | Lắp đặt loại đèn Lon gắn nổi D170, bóng Compac 11W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 39 | Lăp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt treo trần 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | máy |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường18000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 43 | LD máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 44 | Lắp đặt tủ điện chữa 8-12 Module chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện sơn tỉnh điện KT 600x400x180 kèm cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện sơn tỉnh điện KT 400x300x150 kèm cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 47 | Lắp đặt hộp nối 110x110x80mm + cầu đấu dây 4P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét Ingesco PDC2.1 bán kính BV cấp 1 = 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 51 | Kéo rải dây thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4 chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 100m |
| 53 | LĐ Culier ôm ống nhựa fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT: 210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 55 | LĐ đầu cốt đồng 2 lổ M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | LĐ Bulong M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| D | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi