Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình: Cải tạo, xây mới rãnh thoát nước tuyến từ Cổ Liễn đi Trại Láng, Phúc Lộc, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200462024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Cổ Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình: Cải tạo, xây mới rãnh thoát nước tuyến từ Cổ Liễn đi Trại Láng, Phúc Lộc, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20200447139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 16:14:00 đến ngày 2020-05-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,085,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | RÃNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (đào cống D600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,56 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,122 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,751 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,612 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp đất đoạn đặt cống D600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,63 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,062 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,062 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,26 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,41 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062,46 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,363 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,33 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | tấn |
| 16 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.072 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,97 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,756 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.072 | cấu kiện |
| 21 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,66 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 (chèn khe hở giữa rãnh và đường hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,83 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 dày 12cm (hoàn trả mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,98 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 (cống D600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | m3 |
| 27 | ống cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,5 | m |
| 28 | Đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249 | |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | mối nối |
| B | HỐ GA | |||
| 1 | Cát đen đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đáy hố ga thủ công bằng máy trộn 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây thành ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,91 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,84 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 (tấm đan ga rãnh và tấm đan ga cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | tấn |
| 11 | Đào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,78 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi