Gói thầu: Gói thầu XL: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200462238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200461956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển năm 2020 của Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 16:38:00 đến ngày 2020-05-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,238,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9911 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch Tezzaro 300x300 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,29 | m2 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5972 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9906 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9906 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9906 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Bê tông nhựa Loại C19, R19 hoặc tương đương | 1,9906 | 100m2 |
| 8 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,75 | m |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,197 | m3 |
| 11 | Lát vĩa hè bằng gạch KT 300x300mm, vữa XM M75, PC40 | Tezzaro hoặc tương đương | 181,97 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4034 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5396 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,863 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,452 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,287 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,7645 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,7339 | tấn |
| 20 | Gia công cốt thép móng bằng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4522 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3344 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,25 | m3 |
| 24 | Bê tông cổ móng TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m3 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8772 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8772 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8157 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8156 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4677 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,468 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,4846 | 1m2 |
| 32 | SXLD xà gồ mái Bulong M14-L30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | bộ |
| 33 | SXLD bulong chân cột M20- L=900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 34 | SXLD bu lông M20-L100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 35 | SXLD bu lông M18-L70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | bộ |
| 36 | SXLD hệ cáp giằng tăng cáp mạ kẽm D14, tăng đơ , khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 37 | Lợp mái bằng tôn dày 0.5mm | Tôn Phương Nam hoặc tương đương | 2,016 | 100m2 |
| 38 | SXLD máng thu nước Inox dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 39 | SXLD cầu chắn rác ống nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,936 | m3 |
| 41 | Đắp Cát bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,63 | m3 |
| 43 | Lát đảo bằng gạch KT 300x300mm, vữa XM M75, PC40 | Tezzaro hoặc tương đương | 26,3 | m2 |
| 44 | Ốp cột, trần bằng tấm Aluminium dày 5mm, lớp nhôm dày 0,21mm (khoán gọn) | Tấm alu vertu hoặc tương đương | 155,12 | m2 |
| 45 | Ốp trần bằng tấm nhôm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,7 | m2 |
| 46 | SXLD Vách kính khung nhôm kính cường lực 10mm (phụ kiện đồng bộ kèm theo) | Xingfa hoặc tương đương | 18,54 | m2 |
| 47 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính cường lực 10mm (phụ kiện đồng bộ kèm theo) | Xingfa hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 48 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính cường lực 10mm (phụ kiện đồng bộ kèm theo) | Xingfa hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 49 | Đào hố móng biển báo - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | m3 |
| 50 | SXLD cọc tiêu phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cọc |
| 51 | SXLD cọc chống va làn xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 52 | SXLD khung chống va làn xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Giải phân cách bằng nhựa PU dẻo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 55 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Kova hoặc tương đương | 31,2 | m2 |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Kova hoặc tương đương | 3,1249 | m2 |
| 57 | Gờ giảm tốc KT 350x500x40 | Tấm POLOCA hoặc tương đương | 73 | tấm |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1136 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4563 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2594 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,1318 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,864 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan f <=10 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,019 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2516 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5136 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5136 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 70A | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm ba | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 20 | Tủ điện KT 600x400x200 | Sino hoặc tương đương | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x25mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 210 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn đôi 2x4mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 170 | m |
| 23 | Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 114mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,675 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,08 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 50mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1,56 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,2 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt đèn led ốp âm trần 18W | Rạng Đông hoặc tương đương | 61 | bộ |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0041 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0446 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 33 | SXLD bu lông M24 L=750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 10m-078-3,5mm | Hapulico hoặc tương đương | 5 | 1 cột |
| 35 | Lắp dựng cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Hapulico CD03 hoặc tương đương | 5 | 1 cần đèn |
| 36 | Đèn led đường 2 công suất 120W-220V | Halumos hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 bộ |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 39 | Rãi cáp ngầm CXV-DSTA 4x25 0,6/1KV | Cadivi hoặc tương đương | 0,59 | 100m |
| 40 | Kéo dây CXV 2x2,5mm2 lên đèn | Cadivi hoặc tương đương | 0,55 | 100m |
| 41 | Bảng điện cột kèm kèm cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 42 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1652 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1574 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0388 | 100m3 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5619 | 1000 viên |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,59 | 100 m |
| 47 | Bê tông mốc báo cáp đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ mốc báo cáp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 49 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 50 | Dây đồng M25 nối tiếp địa chân cột lên bảng điện | Cadivi hoặc tương đương | 8 | m |
| 51 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Cadivi hoặc tương đương | 5 | m |
| 52 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 55 | Dây tiếp đất D16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 56 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống đèn LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Bình bột - MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 3 | Bình khí CO2- MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 4 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Điều hòa inventer 9000BTU hai chiều(bao gồm giá đỡ và ống đồng) | DAIKIN 2 chiều 9000BTU INVERTER FTXM25HVMV/RXM25HVMV hoặc tương đương. | 1 | Máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi