Gói thầu: Xây lắp: Nhà văn hóa xã Trà Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200448484-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2020 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Xây lắp: Nhà văn hóa xã Trà Nam
Số hiệu KHLCNT 20200416604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình 135; Ngân sách huyện và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 21:04:00 đến ngày 2020-05-02 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,816,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,500,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA 01 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 100m³
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,197
3 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,191
4 Đắp đất móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,789
5 Đắp đất nền công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,793
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền nhà đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,319
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,644
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,623
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,027 100m²
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,475
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,617
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,603
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,662 100m²
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,446
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,137 100m²
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,187
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,433 100m²
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,239
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,225 100m²
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,476
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,196
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m²
25 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 tấn
27 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,47 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,579 100m²
28 Thép D6 neo xà gồ vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
29 Lắp bách bách chống bão mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 702 cái
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,545
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,703
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,44
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,205
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,5
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 tấn
37 GCLD cửa đi Xinfa kính cường lực 8 ly (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,24
38 GCLD cửa sổ Xinfa kính cường lực 8 ly (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96
39 GCLD khung hoa thép mạ kẽm hộp vuông 14 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96
40 GCLD cửa sổ lật Xinfa kính cường lực 8 ly (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008
41 GCLD cửa đi composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4
42 GCLD lam thép trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,473 1m²
44 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,712
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,712
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,712
47 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,986 m
48 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,899
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,7 m
50 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,631
51 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,268
52 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 (300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,26
53 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2 (100x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9
54 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8
55 Ốp đá granite vào cột, trụ tiết diện đá >0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4
56 GCLD trần tôn lạnh khung xương thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,036
57 Đắp ụ nổi trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25
58 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,572
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,914
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,121
61 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 697,293
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,532 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,595 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,356 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
73 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 tấn
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 tấn
75 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
76 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
77 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m
78 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,418 100m²
80 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 100m²
81 Lắp đặt chữ: "NHÀ VĂN HÓA XÃ TRÀ NAM" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
82 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m³
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,583
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,114
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1
86 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m²
87 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,601
88 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626
89 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
90 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m²
91 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
92 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,288
93 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2
94 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,644
95 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6
96 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
97 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
98 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
100 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
106 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
110 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
111 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
112 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
114 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt van khóa đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
117 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
119 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
120 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
121 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
122 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
123 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
124 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
125 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
126 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
127 Mặt nạ một công tắc loại chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
128 Mặt nạ hai công tắc loại chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Mặt nạ ba công tắc loại chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Mặt nạ bốn công tắc loại chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
133 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/ XLPE/ PVC/ DSTA/ PVC (3x16+1x10) mm2-1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
134 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 m
135 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m
136 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.046 m
137 Kéo rải dây nối đất, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
138 Kéo rải dây nối đất, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
142 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8
144 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8
145 Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
146 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
147 Bản đồng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Bình chữa cháy MZT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
149 Bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
150 Cột thu sét D100, L = 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Cột thu sét D60, L = 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Đế kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
156 Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
157 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
158 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
159 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34
160 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34
161 Vật tư phụ: que hàn, sơn, bách đỡ, dây néo, tăng đơ…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B CẦU NỐI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,792
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,993
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,101
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m²
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m²
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m²
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m²
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,805
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 100m²
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m²
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,228
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,608
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,27
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,38
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,81
31 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,157
32 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
33 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106
34 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,068
C SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,199
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluytương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m²
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 100m²
4 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 10m
D GIA CỐ MÁI TALUY
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 100m²
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 tấn
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,696
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,186
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 100m²
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.033 cái
10 Lớp vữa chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m²
11 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,756
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,951
E SAN NỀN
1 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,251 100m³
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m³
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,998 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->