Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200462216-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200461904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 16:50:00 đến ngày 2020-05-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,694,451,319 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 4 TẦNG
B Công tác tháo dỡ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.888,121 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.852,965 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.890,892 m2
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 783,578 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,364 m3
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,455 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 911,32 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,898 m2
9 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,14 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,68 m2
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
14 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
15 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Hệ số NC:0,6;Hệ số Máy TC:0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
16 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Hệ số NC:0,6;Hệ số Máy TC:0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 bộ
17 Tháo dỡ đèn sát trần có chụp (Hệ số NC:0,6;Hệ số Máy TC:0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 bộ
18 Tháo dỡ quạt trần (Hệ số NC:0,6;Hệ số Máy TC:0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,364 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,456 m3
C Công tác cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,436 m3
2 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,956 m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,584 m3
4 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,84 m2
8 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,836 100m2
9 Làm trần tôn lạnh, bao gồm hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,14 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.926,732 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.757,042 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.539,27 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.144,504 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,455 m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,455 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,898 m2
17 Cung cấp cửa đi khung sắt kính 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,6 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,6 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.258,52 m2
20 Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m2
21 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,924 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,745 100m2
D Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 Cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 Cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
14 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 Cái
15 Dây cấp nước inox 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 Cái
16 Lắp đặt van PVC, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
17 Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
18 Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
19 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
20 Van phao điện D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Van phao cơ D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
24 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
26 Lắp đặt vòi chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
28 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
29 Bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
30 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
31 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
32 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
33 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
41 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
42 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 Cái
43 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
44 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Cái
45 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 140mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
47 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
48 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
49 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 Cái
51 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Cái
52 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 140/114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
54 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 140/60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 114/50mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
56 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 140/50mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
58 Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
59 Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
60 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
61 Lắp đặt phễu thu D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 Cái
62 Ty treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 bộ
E Hệ thống điện
1 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng + máng chiếu sáng bảng học Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
2 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 bộ
3 Lắp đặt đèn led mâm áp trần D400x400, 28W Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
4 Lắp đặt đèn led mâm áp trần D220, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
F KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
G Kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,314 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,791 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,816 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,929 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,924 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,487 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,246 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,104 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,769 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,603 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,955 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,339 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,712 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,885 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,249 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,682 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,068 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,969 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 tấn
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,646 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,646 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,814 m2
37 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 100m2
H Kiến trúc
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 100m3
2 Cung cấp đất đắp tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,73 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,212 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,298 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,361 m3
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,15 m2
7 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,774 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 m3
9 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,742 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,542 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,253 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,484 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,889 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,579 m3
16 Xây cột, trụ gạch không nung 4x8x18 h<=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,767 m3
17 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,948 m2
18 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.001,894 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,89 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,28 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,16 m2
22 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,9 m2
23 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,07 m2
24 Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,7 m2
26 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,255 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,98 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,7 m2
29 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m2
30 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,625 m2
31 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,645 m2
32 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m2
33 Làm trần tôn lạnh (bao gồm hệ khung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,34 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.405,43 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.021,158 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,912 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.152,676 m2
38 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,4 m
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,8 m
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,43 m2
42 Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,02 m2
43 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m2
44 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,84 m2
45 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
46 Cung cấp vách kính khung nhôm, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m2
47 Cung cấp vách ngăn tám lambri nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
48 Cung cấp vách ngăn khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,68 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,98 m2
50 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
51 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m2
52 Cung cấp tay lan can cầu thang bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,748 m2
53 Cung cấp tay vịn lan can bằng inox 304 fi50x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 md
54 Cung cấp lan can ram dốc bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
55 Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,693 m2
56 CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,32 m2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,257 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,312 100m2
I Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
16 Dây cấp nước inox 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
17 Lắp đặt van PVC, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
19 Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
22 Van phao điện D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Van phao cơ D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
26 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
28 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
29 Bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
30 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
31 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
34 Lắp đặt vòi chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
42 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
43 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
44 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
45 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
47 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
48 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
49 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
50 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
51 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
52 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 114/50mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
53 Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
54 Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
55 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
56 Lắp đặt phễu thu D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
57 Ty treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
J Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
9 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,153 m3
10 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,367 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
K Hệ thống điện
1 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Lắp đặt đèn led mâm áp trần D220, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
6 Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
17 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
18 Tủ điện tổng KT 600x500x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
19 Tủ điện tổng KT 800x600x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 Lắp đặt máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 100x75x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
21 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
22 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
23 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
24 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
25 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV, tiết diện 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
L Điều hòa không khí, thông gió
1 Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4/9,88mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4/9,88mm bằng ống cách nhiệt xốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
M Thông tin liên lạc
1 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
4 Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIS Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
5 Bộ chống sét lan truyền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Router switch 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Bộ chia tín hiệu điện thoại 10 đầu số Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
N KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN
O Kết cấu
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,553 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,747 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,799 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,838 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,506 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,915 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,766 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,478 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,575 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,384 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,836 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,563 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,185 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,435 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,555 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,004 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,454 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,689 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,756 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,809 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,971 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,727 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 tấn
35 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,735 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,735 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,502 m2
38 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,54 100m2
P Kiến trúc
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,448 100m3
2 Cung cấp đất đắp tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,68 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,213 m3
4 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,032 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,435 m3
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,98 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,921 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,238 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,152 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,532 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,819 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,663 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,321 m3
15 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,919 m2
16 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400,845 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,72 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,04 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 918,5 m2
20 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,5 m2
21 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,511 m2
22 Công tác ốp gạch trang trí 50x200 vào tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,92 m2
24 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,014 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 924,295 m2
26 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 m2
27 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,853 m2
28 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,23 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.401,76 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.415,377 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 769,799 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.047,338 m2
33 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,76 m
34 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2 m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,76 m
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
38 Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,88 m2
39 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,72 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,6 m2
41 Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,285 m2
42 Cung cấp tay vịn lan can bằng inox 304 D50x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,94 md
43 Cung cấp lan can inox 304 hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,419 m2
44 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,145 m2
45 CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,2 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,698 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,241 100m2
Q Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
11 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
12 Dây cấp nước inox 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
13 Lắp đặt van PVC, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
14 Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
18 Van phao điện D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Van phao cơ D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
21 Bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
22 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
23 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
31 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
32 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
33 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
34 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
35 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
R Hệ thống điện
1 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
2 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt MCB 2P-42A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 hộp
15 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
16 Tủ điện tổng KT 500x400x210mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
17 Tủ điện tổng KT 800x600x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
18 Lắp đặt máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 100x75x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
19 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
20 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
21 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
22 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
23 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV, tiết diện 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
S Thông tin liên lạc
1 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
4 Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIS Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
5 Bộ chống sét lan truyền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Switch data 24 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Router switch 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Bộ chia tín hiệu điện thoại 10 đầu số Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
T KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
U Kết cấu
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,052 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,169 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,846 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,534 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,535 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,93 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,431 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,904 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,7 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,87 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,916 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,616 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,735 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,375 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,965 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,829 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,894 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,141 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,691 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,422 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,069 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,699 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,205 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,546 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 tấn
36 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,122 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,122 tấn
38 CCLD bulon M20x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
39 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,122 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,122 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,468 m2
42 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,699 100m2
V Kiến trúc
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,061 100m3
2 Cung cấp đất đắp tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,62 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,859 m3
4 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,606 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,605 m3
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,013 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,128 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,769 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,509 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,287 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,852 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,051 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,714 m3
16 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 665,127 m2
17 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.352,272 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,6 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,144 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 770,39 m2
21 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 582,9 m2
22 Công tác ốp gạch trang trí vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,844 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 70x230mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,12 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,175 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,29 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 984,93 m2
28 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,014 m2
29 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,065 m2
30 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,59 m2
31 Làm trần tôn lạnh (bao gồm hệ khung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,01 m2
32 Làm trần tấm thạch cao 50x70cm khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,64 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.355,034 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.908,824 m2
35 Sơn tạo gai tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 665,127 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.573,531 m2
38 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,6 m
39 Đắp nổi 500 bánh ú Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,6 m
41 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,28 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,6 m2
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,28 m2
44 Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,75 m2
45 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
46 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
47 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
48 Cung cấp vách ngăn tám lambri nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
49 Cung cấp vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,8 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,35 m2
51 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
52 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,8 m2
53 Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,11 m2
54 Cung cấp tay vịn lan can bằng inox 304 fi50x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6 md
55 Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9 m2
56 CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,94 m2
58 CCLD khung gỗ tự nhiên KT 50x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,15 md
59 Làm mặt sàn gỗ, ván ép KT 2400x1200x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
60 Tấm xốp đệm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100m2
61 Làm mặt sân khấu lambri gỗ nhân tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,538 m2
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,127 100m2
63 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,859 100m2
W Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
16 Dây cấp nước inox 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
17 Lắp đặt van PVC, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
19 Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
22 Van phao điện D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Van phao cơ D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
26 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
28 Bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
29 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
30 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
33 Lắp đặt vòi chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
41 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
42 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
43 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
44 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
46 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
47 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
48 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
49 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
50 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
51 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 114/50mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
52 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 90/50mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
54 Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
55 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
56 Lắp đặt phễu thu D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
57 Ty treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
X Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m
2 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Cùm omega D90 neo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Cái
Y Bể tự hoại
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,153 m3
10 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,367 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Z Hệ thống điện
1 Lắp đặt đèn highbay 150W cháo phản quang D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
2 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
3 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Lắp đặt đèn led mâm áp trần D220, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Lắp đặt quạt treo tường công suất lớn 350W - cánh quạt lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
8 Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
19 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
20 Tủ điện tổng KT 500x400x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
21 Tủ điện tổng KT 800x600x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
22 Lắp đặt máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 100x75x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
23 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
24 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
25 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
AA Thông tin liên lạc
1 Lắp đặt ổ cắm mạng DATA + TEL Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
3 Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIS Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
4 Model wifi ADSL 4 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Router switch 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt hộp đấu nối thông tin Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
AB HÀNH LANG CẦU NỐI
AC Hành lang cầu nối 1
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,933 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,241 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,741 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,171 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,029 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 tấn
25 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,557 m2
28 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 100m2
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m3
30 Cung cấp đất đắp tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,17 m3
31 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,859 m3
32 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,649 m3
33 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 m3
34 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,145 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,702 m3
41 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,025 m2
42 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,722 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
47 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,282 m2
49 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,74 m2
50 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
51 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,56 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,875 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,435 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,52 m
56 Cung cấp lan can ram dốc bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,436 m2
57 Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,436 m2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m2
AD HÀNH LANG CẦU NỐI 2
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,825 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,616 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,468 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,201 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 tấn
25 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,69 m2
28 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 100m2
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100m3
30 Cung cấp đất đắp tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,25 m3
31 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,884 m3
32 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m3
33 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,526 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,371 m3
39 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,65 m2
40 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,344 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8 m2
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,31 m2
46 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,33 m2
47 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
48 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,25 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,68 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,65 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,33 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
53 Cung cấp lan can ram dốc bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,436 m2
54 Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,436 m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,114 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 100m2
AE HÀNH LANG CẦU NỐI 3
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,877 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,758 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,171 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,696 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,598 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,616 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,806 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,513 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,935 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,423 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,619 tấn
27 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,836 m2
30 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,088 100m2
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m3
32 Cung cấp đất đắp tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m3
33 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,487 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,548 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,103 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,952 m3
38 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,575 m2
39 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,644 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,32 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,6 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,3 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,1 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,434 m2
45 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
46 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,97 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,32 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,575 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,895 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,74 m
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,793 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,142 100m2
AF Hệ thống điện (3 hành lang)
1 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
4 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
AG CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
AH Nhà bảo vệ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,485 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 m3
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,085 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,685 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,75 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,28 m2
AI Hệ thống điện
1 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt đèn led mâm áp trần D220, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đảo gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
7 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
9 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
10 Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
11 Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIS Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
12 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt MCB 2P - 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AJ Hàng rào
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.430,666 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,512 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.430,666 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.430,666 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,512 m2
AK NHÀ XE CẢI TẠO + XÂY MỚI
AL Nhà xe xây mới
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,615 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 100m2
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,453 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,453 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,537 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,537 tấn
17 Lợp mái bằng tôn màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 100m2
18 CCLD bulong đường kính M16 - L400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,563 m2
20 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,648 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,097 m3
22 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,56 m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,196 m3
AM Hệ thống điện
1 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
3 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
AN Nhà xe cải tạo
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,011 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,011 m2
AO Hệ thống điện
1 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
3 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
AP SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, THẢM CỎ
AQ SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m3
5 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,35 m2
7 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 533,25 m2
AR Sân đất nện
1 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m3
2 Cung cấp đất pha cát đắp sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,2 m3
AS Sân đường lát gạch terrazo, ram dốc
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,208 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,134 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,608 m3
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 m2
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,56 m2
6 Cung cấp lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m2
7 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m2
AT CÂY XANH THẢM CỎ
1 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,593 m2
2 Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.131,86 m3
3 San rải đất màu trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,319 100m3
AU HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
AV Hệ thống cấp nước tổng thể
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 49mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 49/42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 49/42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Lắp đặt cre phin đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
19 Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
20 Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
21 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
22 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
23 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 100m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
AW HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,259 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 100m3
3 Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,184 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,75 m3
5 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,1 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,1 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,88 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,073 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,918 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 447 cái
11 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cấu kiện
12 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 10 m
13 Lắp lại tấm đan sau khi nạo vét Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
14 Tháo dỡ cống BTCT D300 hiện hữu (Hệ số NC:0,6;Hệ số Máy TC:0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông rung ép đường kính 600mm, đoạn ống dài 2,5m (H10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông rung ép đường kính 400mm H10, đoạn ống dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông rung ép đường kính 300mm H10, đoạn ống dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 mối nối
19 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 mối nối
20 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
21 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
23 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
24 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,24 m3
26 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,812 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 100m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,24 m3
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
32 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
34 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
35 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
36 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 100m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
40 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
41 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,894 100m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 100m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,368 m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,239 m3
45 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 100m2
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 m3
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
49 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
51 CCLD lưới chắn rác hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,464 m3
53 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,933 m2
54 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,45 m2
55 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
56 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m3
AX HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
AY Cấp điện tổng thể
1 Thay mới đèn pha led 100W/220VAC - 50Hz - IP65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt tủ điện tổng MSB KT 800x600x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt MCCB-3P -250A-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 250A/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt MCCB-3P -125A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt MCCB-3P -80A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt MCB-2P -25A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 3x(1C-70mm2)+Nx(1C-50mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV, tiết diện 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV, tiết diện 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/85mm, đoạn ống dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 85/65mm, đoạn ống dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
18 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
20 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,041 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,779 100m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
24 Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
25 Kẹp cọc nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
26 Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
27 Đầu cos tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Mối hàn Cadwell Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối
29 Bu long đai ốc, long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
AZ Thông tin liên lạc tổng thể
1 Cáp mạng UTP Cat 6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
2 Cáp điện thoại 16x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 m
4 Lắp đặt hộp tập điểm IDF Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
5 Trung tâm MDF TEL. SWITCH MẠNG DATA, TIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Tổng đài điện thoại 10 đầu số Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Bộ kích nguồn 24V +ắc quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Bộ chia tín hiệu tivi 4 nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt MCB 2P 10A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->