Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200462216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200461904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 16:50:00 đến ngày 2020-05-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,694,451,319 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 4 TẦNG | |||
| B | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.888,121 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.852,965 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.890,892 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,578 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,364 | m3 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,455 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,32 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,898 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,14 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,68 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 15 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Hệ số NC:0,6;Hệ số Máy TC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Hệ số NC:0,6;Hệ số Máy TC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ đèn sát trần có chụp (Hệ số NC:0,6;Hệ số Máy TC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ quạt trần (Hệ số NC:0,6;Hệ số Máy TC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,364 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,456 | m3 |
| C | Công tác cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | m3 |
| 2 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,956 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,584 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m2 |
| 8 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,836 | 100m2 |
| 9 | Làm trần tôn lạnh, bao gồm hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,14 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.926,732 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.757,042 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.539,27 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.144,504 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,455 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,455 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,898 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,6 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,6 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.258,52 | m2 |
| 20 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,924 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,745 | 100m2 |
| D | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Cái |
| 15 | Dây cấp nước inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 20 | Van phao điện D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Van phao cơ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 29 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 41 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 42 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | Cái |
| 43 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 44 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 45 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 140mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | Cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 140/114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 140/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 114/50mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 56 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 140/50mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 59 | Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 62 | Ty treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | bộ |
| E | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng + máng chiếu sáng bảng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led mâm áp trần D400x400, 28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led mâm áp trần D220, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| F | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| G | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,314 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,791 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,816 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,929 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,924 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,487 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,246 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,104 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,769 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,603 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,955 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,339 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,249 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,682 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,068 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,646 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,646 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,814 | m2 |
| 37 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | 100m2 |
| H | Kiến trúc | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,73 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,298 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,361 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m2 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,542 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,253 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,484 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,889 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,579 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ gạch không nung 4x8x18 h<=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,767 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,948 | m2 |
| 18 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,894 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,89 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,28 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,16 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,9 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,255 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,98 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,7 | m2 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,625 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,645 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m2 |
| 33 | Làm trần tôn lạnh (bao gồm hệ khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,34 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.405,43 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.021,158 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,912 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.152,676 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8 | m |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,43 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,02 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 46 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 47 | Cung cấp vách ngăn tám lambri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 48 | Cung cấp vách ngăn khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,98 | m2 |
| 50 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 51 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m2 |
| 52 | Cung cấp tay lan can cầu thang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m2 |
| 53 | Cung cấp tay vịn lan can bằng inox 304 fi50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | md |
| 54 | Cung cấp lan can ram dốc bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,693 | m2 |
| 56 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,32 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,257 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | 100m2 |
| I | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 16 | Dây cấp nước inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 22 | Van phao điện D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Van phao cơ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 29 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 42 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 43 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 44 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 45 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 47 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 52 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 114/50mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 53 | Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 54 | Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 57 | Ty treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| J | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 9 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,153 | m3 |
| 10 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,367 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| K | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led mâm áp trần D220, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 18 | Tủ điện tổng KT 600x500x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Tủ điện tổng KT 800x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 100x75x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV, tiết diện 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| L | Điều hòa không khí, thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4/9,88mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4/9,88mm bằng ống cách nhiệt xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 5 | Bộ chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Router switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chia tín hiệu điện thoại 10 đầu số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| N | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| O | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,553 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,747 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,799 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,838 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,506 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,915 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,766 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,478 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,575 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,836 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,563 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,185 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,435 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,555 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,454 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,689 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,756 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,809 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,727 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | tấn |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,735 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,735 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,502 | m2 |
| 38 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | 100m2 |
| P | Kiến trúc | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,68 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,213 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,032 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,435 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,98 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,238 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,152 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,532 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,819 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,321 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,919 | m2 |
| 16 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400,845 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,72 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,04 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918,5 | m2 |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,5 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,511 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch trang trí 50x200 vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,92 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,014 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924,295 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,853 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,23 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.401,76 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.415,377 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,799 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.047,338 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,76 | m |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,76 | m |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,88 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,72 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,6 | m2 |
| 41 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,285 | m2 |
| 42 | Cung cấp tay vịn lan can bằng inox 304 D50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,94 | md |
| 43 | Cung cấp lan can inox 304 hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,419 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,145 | m2 |
| 45 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,2 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,698 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,241 | 100m2 |
| Q | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 12 | Dây cấp nước inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 18 | Van phao điện D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Van phao cơ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 21 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 31 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 32 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| R | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-42A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 16 | Tủ điện tổng KT 500x400x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 17 | Tủ điện tổng KT 800x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 100x75x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV, tiết diện 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| S | Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 5 | Bộ chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Switch data 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Router switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ chia tín hiệu điện thoại 10 đầu số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| T | KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| U | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,052 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,169 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,846 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,534 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,535 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,93 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,431 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,904 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,735 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,375 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,965 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,829 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,894 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,691 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,422 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,699 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,205 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | tấn |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,122 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,122 | tấn |
| 38 | CCLD bulon M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,468 | m2 |
| 42 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,699 | 100m2 |
| V | Kiến trúc | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,061 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,62 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,859 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,606 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,605 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,013 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,128 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,769 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,509 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,287 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,852 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,051 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,714 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,127 | m2 |
| 17 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.352,272 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,6 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,144 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770,39 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,9 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch trang trí vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,844 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 70x230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,12 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,175 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,29 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 984,93 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,014 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,065 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,59 | m2 |
| 31 | Làm trần tôn lạnh (bao gồm hệ khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,01 | m2 |
| 32 | Làm trần tấm thạch cao 50x70cm khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,64 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.355,034 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.908,824 | m2 |
| 35 | Sơn tạo gai tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,127 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.573,531 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6 | m |
| 39 | Đắp nổi 500 bánh ú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,6 | m |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,28 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,6 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,28 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,75 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 48 | Cung cấp vách ngăn tám lambri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 49 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,35 | m2 |
| 51 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 52 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8 | m2 |
| 53 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,11 | m2 |
| 54 | Cung cấp tay vịn lan can bằng inox 304 fi50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6 | md |
| 55 | Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m2 |
| 56 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,94 | m2 |
| 58 | CCLD khung gỗ tự nhiên KT 50x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,15 | md |
| 59 | Làm mặt sàn gỗ, ván ép KT 2400x1200x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 60 | Tấm xốp đệm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 61 | Làm mặt sân khấu lambri gỗ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,538 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,127 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,859 | 100m2 |
| W | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 16 | Dây cấp nước inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 22 | Van phao điện D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Van phao cơ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 28 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 41 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 42 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 43 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 46 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 51 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 114/50mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 90/50mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 54 | Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 57 | Ty treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| X | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Cùm omega D90 neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| Y | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,153 | m3 |
| 10 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,367 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| Z | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn highbay 150W cháo phản quang D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led mâm áp trần D220, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường công suất lớn 350W - cánh quạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 20 | Tủ điện tổng KT 500x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Tủ điện tổng KT 800x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 100x75x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| AA | Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng DATA + TEL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Model wifi ADSL 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Router switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu nối thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AB | HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| AC | Hành lang cầu nối 1 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,933 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,241 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,741 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,171 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,029 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,557 | m2 |
| 28 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 30 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,649 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | m3 |
| 34 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,025 | m2 |
| 42 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,722 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,282 | m2 |
| 49 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,56 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,435 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m |
| 56 | Cung cấp lan can ram dốc bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m2 |
| AD | HÀNH LANG CẦU NỐI 2 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,825 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,468 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,201 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,69 | m2 |
| 28 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 30 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 33 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,371 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,65 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,344 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,31 | m2 |
| 46 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,68 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,65 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,33 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 53 | Cung cấp lan can ram dốc bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m2 |
| AE | HÀNH LANG CẦU NỐI 3 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,758 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,171 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,696 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,598 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,616 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,806 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,513 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,423 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,836 | m2 |
| 30 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 32 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,487 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,548 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,952 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,575 | m2 |
| 39 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,644 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,32 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,3 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,434 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,97 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,32 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,575 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,895 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,74 | m |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,793 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | 100m2 |
| AF | Hệ thống điện (3 hành lang) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| AG | CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| AH | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,485 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | m3 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,085 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,685 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,75 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m2 |
| AI | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led mâm áp trần D220, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đảo gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AJ | Hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.430,666 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,512 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.430,666 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.430,666 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,512 | m2 |
| AK | NHÀ XE CẢI TẠO + XÂY MỚI | |||
| AL | Nhà xe xây mới | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,615 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | tấn |
| 17 | Lợp mái bằng tôn màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | 100m2 |
| 18 | CCLD bulong đường kính M16 - L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,563 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,097 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,56 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,196 | m3 |
| AM | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AN | Nhà xe cải tạo | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,011 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,011 | m2 |
| AO | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| AP | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, THẢM CỎ | |||
| AQ | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,35 | m2 |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,25 | m2 |
| AR | Sân đất nện | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất pha cát đắp sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2 | m3 |
| AS | Sân đường lát gạch terrazo, ram dốc | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,208 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,134 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,608 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,56 | m2 |
| 6 | Cung cấp lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m2 |
| AT | CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,593 | m2 |
| 2 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131,86 | m3 |
| 3 | San rải đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,319 | 100m3 |
| AU | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AV | Hệ thống cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 49mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 49/42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 49/42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cre phin đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 20 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 21 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 22 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 23 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| AW | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,259 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,184 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,75 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,1 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,1 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,918 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447 | cái |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cấu kiện |
| 12 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 10 m |
| 13 | Lắp lại tấm đan sau khi nạo vét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 14 | Tháo dỡ cống BTCT D300 hiện hữu (Hệ số NC:0,6;Hệ số Máy TC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông rung ép đường kính 600mm, đoạn ống dài 2,5m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông rung ép đường kính 400mm H10, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông rung ép đường kính 300mm H10, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m3 |
| 26 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,812 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 36 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 40 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 41 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,368 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,239 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 51 | CCLD lưới chắn rác hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,464 | m3 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,933 | m2 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,45 | m2 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m3 |
| AX | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| AY | Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Thay mới đèn pha led 100W/220VAC - 50Hz - IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng MSB KT 800x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt MCCB-3P -250A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 250A/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt MCCB-3P -125A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB-3P -80A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB-2P -25A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 3x(1C-70mm2)+Nx(1C-50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV, tiết diện 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV, tiết diện 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/85mm, đoạn ống dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 85/65mm, đoạn ống dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 20 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 24 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 25 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 26 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 27 | Đầu cos tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Mối hàn Cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 29 | Bu long đai ốc, long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| AZ | Thông tin liên lạc tổng thể | |||
| 1 | Cáp mạng UTP Cat 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 2 | Cáp điện thoại 16x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp tập điểm IDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 5 | Trung tâm MDF TEL. SWITCH MẠNG DATA, TIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tổng đài điện thoại 10 đầu số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ kích nguồn 24V +ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ chia tín hiệu tivi 4 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P 10A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi