Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200461893-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Ninh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200461557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 16:31:00 đến ngày 2020-05-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,347,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN LÁT GẠCH COTTO 400x400
1 Lớp đen tôn nền sân dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 13,6 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 262,9 m3
3 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2.629 m2
B BO BỒN CÂY
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo HSTK đã được phê duyệt 11,891 m3
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK đã được phê duyệt 11,891 m3
3 Vận chuyển phế thải Theo HSTK đã được phê duyệt 11,891 m3
4 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,017 m3
5 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK đã được phê duyệt 16,786 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 179,232 m2
7 Mua đất màu trồng cây Theo HSTK đã được phê duyệt 19,82 m3
8 Đào xúc đất để đắp, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 19,82 m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 51,761 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,168 100m2
3 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 1,327 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,636 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,784 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,544 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,672 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,082 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,461 tấn
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 137,76 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 29,4 m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,255 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,884 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,368 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTK đã được phê duyệt 84 cái
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,627 m3
17 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,432 100m3
D BỂ NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 12,589 m3
2 Bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,912 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,477 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,233 m3
5 Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,773 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,038 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,029 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,021 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bể Theo HSTK đã được phê duyệt 0,067 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,004 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,105 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,018 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mái bể, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,112 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,004 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
16 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,449 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 17,22 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 12,15 m2
19 Quét flinkote chống thấm bể Theo HSTK đã được phê duyệt 17,752 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,602 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 12,15 m2
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,346 m3
23 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 0,092 100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG: PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 9,345 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 112,67 100m
3 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 18,027 m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 3,857 100m2
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,01 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,335 100m3
7 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 3,19 100m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 19,78 m3
9 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 59,323 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,228 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,696 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4,436 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,869 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,27 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,033 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 1,13 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,29 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,265 100m2
19 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 41,92 m3
20 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,742 m3
21 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 96,4 m3
F HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG: PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,18 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 29,21 m3
3 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,465 m3
4 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,885 m3
5 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 57,429 m3
6 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK đã được phê duyệt 116,663 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 116,663 m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 1,787 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 2,743 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cầu thang thường Theo HSTK đã được phê duyệt 0,21 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô Theo HSTK đã được phê duyệt 0,582 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 5,698 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,222 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,987 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,326 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,153 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,272 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 3,129 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,212 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,065 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,141 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,199 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6,142 tấn
24 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 119,541 m3
25 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,915 m3
26 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 12,441 m3
27 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 1,106 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 1,106 tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK đã được phê duyệt 104,399 m2
30 Lợp mái tôn múi dày 0,42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,721 100m2
31 Tôn úp nóc khổ rộng 0,4m Theo HSTK đã được phê duyệt 41 m
32 Ke chống bão (đai bắt tôn Alok) Theo HSTK đã được phê duyệt 820 cái
33 Lắp rọ chắn rác đầu ống Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
34 Vòi tràn sênô, ống D34, L=250 Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 569,8 m2
36 Trát xà dầm, lanh tô vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 352,3 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 253,062 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 644,289 m2
39 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 561,329 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 88,28 m
41 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 191,32 m
42 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 23,375 m3
43 Trát bậc thang, bậc cấp, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 43,54 m2
44 Lát đá granit tự nhiên, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 21,384 m2
45 Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 29,098 m2
46 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường Theo HSTK đã được phê duyệt 36,647 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSTK đã được phê duyệt 433,247 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 1.819,451 m2
49 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 343,53 m2
50 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ Xingfa mở quay kính dày 6.38mm Theo HSTK đã được phê duyệt 37,697 m2
51 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm Theo HSTK đã được phê duyệt 62,764 m2
52 Sản xuất vách khung nhôm hệ Xingfa kính dày 6,38mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8,755 m2
53 Khóa đa điểm cho cửa đi Theo HSTK đã được phê duyệt 12 bộ
54 Khóa, chốt cho cửa sổ Theo HSTK đã được phê duyệt 24 bộ
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK đã được phê duyệt 100,461 m2
56 Lắp dựng vách kính khung nhôm ngoài nhà Theo HSTK đã được phê duyệt 8,755 m2
57 Mua hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm Theo HSTK đã được phê duyệt 62,764 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 62,764 m2
59 Mua trụ lan can cầu thang Inox Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
60 Mua lan can hàng lang, lan can cầu thang Inox Theo HSTK đã được phê duyệt 50,525 m2
61 Lắp dựng lan can Inox Theo HSTK đã được phê duyệt 50,525 m2
62 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 5,467 100m2
G HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ốp trần D250 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 12 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 36 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK đã được phê duyệt 24 cái
5 Móc treo quạt trần Theo HSTK đã được phê duyệt 24 cái
6 Lắp đặt công tắc xoay chiều Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
8 Lắp đặt công tắc ba Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 hộp
11 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
12 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT: 300x200x150 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
13 Đế âm chịu nhiệt Theo HSTK đã được phê duyệt 28 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 380 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 80 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 18 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 50 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 30 m
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
21 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 290 m
23 Dây đồng M10 Theo HSTK đã được phê duyệt 25 m
24 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cọc
25 Đế âm tường và mặt đế các loại Theo HSTK đã được phê duyệt 26 cái
H HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG: PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
2 Mua sứ ôm chân kim Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
3 Kéo rải dây chống sét D10 trên tường và mái Theo HSTK đã được phê duyệt 35 m
4 Chân đỡ thép D10 Theo HSTK đã được phê duyệt 24 cái
5 Kẹp tiếp địa Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=40x4mm Theo HSTK đã được phê duyệt 13,5 m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, D25 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,022 100m
8 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cọc
9 Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 5 m3
10 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo HSTK đã được phê duyệt 5 m3
I HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG: THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,88 100m
2 Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 Theo HSTK đã được phê duyệt 30 cái
3 Đai giữ ống bằng Inox Theo HSTK đã được phê duyệt 20 cái
4 Cầu chắn rác Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
J HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 35,477 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,179 100m2
3 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 2,564 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,128 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,23 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 91,224 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 30,572 m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,266 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,527 tấn
10 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo HSTK đã được phê duyệt 0,043 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo HSTK đã được phê duyệt 0,043 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,95 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTK đã được phê duyệt 88 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,912 m3
15 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,296 100m3
K HẠNG MỤC: NHÀ ĂN: PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,486 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 10,907 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 1,215 m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 16,231 100m
5 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 2,597 m3
6 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 0,26 100m2
7 Đắp cát đen phủ đầu cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 2,597 m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,255 m3
9 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,574 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,344 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,022 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,593 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,16 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,823 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,163 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,435 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,758 100m2
18 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,623 m3
19 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,379 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 39,227 m3
21 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,215 100m3
22 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 42,953 m3
L HẠNG MỤC: NHÀ ĂN: PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,832 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,564 m3
3 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,035 m3
4 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,896 m3
5 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK đã được phê duyệt 41,803 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 41,803 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,515 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,545 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô Theo HSTK đã được phê duyệt 0,172 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 1,508 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,061 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,464 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,256 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,026 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,049 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,039 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,4 tấn
18 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 36,07 m3
19 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,464 m3
20 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,511 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,511 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK đã được phê duyệt 48,345 m2
23 Lợp mái tôn múi dày 0,42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,167 100m2
24 Tôn úp nóc khổ rộng 0,4m Theo HSTK đã được phê duyệt 38,3 m
25 Ke chống bão (đai bắt tôn Alok) Theo HSTK đã được phê duyệt 350 cái
26 Lắp rọ chắn rác đầu ống Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
27 Vòi tràn sênô, ống D34, L=250 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 150,8 m2
29 Trát xà dầm, lanh tô vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 71,7 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 39,075 m2
31 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 159,11 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 198,486 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 48,6 m
34 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 93,28 m
35 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,545 m3
36 Trát bậc cấp, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,731 m2
37 Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,731 m2
38 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường Theo HSTK đã được phê duyệt 17,037 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSTK đã được phê duyệt 99,868 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 49,997 m2
41 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,35 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 420,685 m2
43 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 152,624 m2
44 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ Xingfa mở quay kính dày 6.38mm Theo HSTK đã được phê duyệt 12,566 m2
45 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm Theo HSTK đã được phê duyệt 22,104 m2
46 Khóa đa điểm cho cửa đi Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
47 Khóa, chốt cho cửa sổ Theo HSTK đã được phê duyệt 8 bộ
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK đã được phê duyệt 34,67 m2
49 Mua hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm Theo HSTK đã được phê duyệt 22,104 m2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 22,104 m2
51 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,832 100m2
M HẠNG MỤC: NHÀ ĂN: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ốp trần D200 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 8 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
4 Móc treo quạt trần Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
5 Lắp đặt công tắc đơn Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt công tắc ba Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 11 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 hộp
9 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT: 300x200x150 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
10 Đế âm chịu nhiệt Theo HSTK đã được phê duyệt 14 cái
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 80 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 55 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 25 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 30 m
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 120 m
18 Dây đồng M10 Theo HSTK đã được phê duyệt 15 m
19 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cọc
N HẠNG MỤC: NHÀ ĂN: PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
2 Mua sứ ôm chân kim Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
3 Kéo rải dây chống sét D10 trên tường và mái Theo HSTK đã được phê duyệt 22 m
4 Chân đỡ thép D10 Theo HSTK đã được phê duyệt 17 cái
5 Kẹp tiếp địa Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=40x4mm Theo HSTK đã được phê duyệt 11,5 m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, D25 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,022 100m
8 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cọc
9 Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 4,6 m3
10 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo HSTK đã được phê duyệt 4,6 m3
O PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước Q=20m3, h = 35m Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,38 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,03 100m
4 Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32 Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
5 Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32 Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
6 Lắp đặt van khóa PPR, D32 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
7 Lắp đặt van phao điện Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
8 Lắp đặt van khóa PPR, D20 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bồn
10 Giá đỡ téc Inox 2m3 bằng thép hình Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,08 100m
12 Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D75 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,01 100m
14 Cầu chắn rác Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4 100m
16 Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->