Gói thầu: Số 06: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm cả HMC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200436894-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý di tích lịch sử văn hóa Hàm Rồng, thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Số 06: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm cả HMC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200436745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 11:32:00 đến ngày 2020-04-30 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,181,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,7967 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5665 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,91 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp bằng thủ công (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9068 | m3 |
| 5 | Đào cấp bằng máy (100%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III (100%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7007 | 100m3 |
| 7 | Vét hữu cơ bằng thủ công (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7007 | m3 |
| 8 | Vét hữu cơ bằng máy (100%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6677 | 100m3 |
| 9 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,789 | 100m2 |
| 10 | Đào nền yếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,116 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6633 | 100m3 |
| 12 | Rải vải DKT ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8791 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô 12T tự đổ, phạm vi 1Km , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7837 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp 6Km bằng ô tô 12T , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7837 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển 0.69km 7km bằng ôtô 12T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7837 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô 12 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I (tận dụng đất đào nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m3 |
| 17 | Mua đất để đăp (tận dụng 80 % đất đào sang đắp, cự ly vận chuyển 25,3Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.399 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô 12T đổ đi 1Km đầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,99 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển tiếp 6km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,99 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển 18,3Km tiếp theo bằng ôtô 12T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,99 | 100m3 |
| 21 | San đá bãi thải bằng máy ủi 140CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7837 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt bê tông nhựa chặt 19, chiều dầy đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9724 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0894 | 100m2 |
| 3 | Làm móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0663 | 100m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 2 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1692 | 100m3 |
| D | SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA, VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Sản xuất bê tông chặt 19 bằng trạm trộn 80 T/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1467 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, bằng Ô tô 12T 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1467 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ.bằng Ô tô 12T 8,14km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1467 | 100tấn |
| E | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất xây cống bằng máy 100%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7069 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, sân cống, gia cố mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2948 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0256 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống mác 300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,14 | m3 |
| 6 | cốt thép thân cống D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 7 | cốt thép thân cống D <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9941 | tấn |
| 8 | cốt thép thân cống D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | tấn |
| 9 | Bê tông bản chuyển tiếp mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản chuyển tiếp D ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản chuyển tiếp D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6214 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3092 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4096 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa đường chống thấm cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8296 | m2 |
| 16 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6828 | 100m3 |
| 17 | Bê tông hố thăm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2234 | m3 |
| 18 | Cốt thép hố thăm D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | tấn |
| 19 | Cốt thép hố thăm D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3152 | tấn |
| 20 | Thép góc L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | tấn |
| 21 | Ván khuôn hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5095 | 100m2 |
| 22 | lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan D<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2839 | tấn |
| 26 | Thép góc L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3062 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| F | LÁT ĐÁ VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát đá vỉa hè bằng đá xẻ đục nhám, kích thước 30x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.298,74 | m2 |
| 2 | Đệm cát gia cố 6% xi măng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6494 | 100m3 |
| G | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt tấm BTCT M250 T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 2 | BTXM M250 tấm đan T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan T1 D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3899 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm sàn C BTCT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | BTXM M250 tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0132 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm sàn C D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4197 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 11 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 12 | Bộ chắn rác (430x860 tải trọng 125KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 13 | Sản xuất giá đỡ bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3492 | tấn |
| 14 | Lắp đặt giá đở bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3492 | tấn |
| 15 | Nắp hố ga composite nắp tròn, khung vuông(nắp 700, khung 900x900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 16 | Bê tông móng hố thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ mố hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | m3 |
| 19 | Vữa XM chèn M150, dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m3 |
| 21 | Thép D20 làm thang lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7264 | tấn |
| 22 | Cốt thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7264 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,032 | 100m2 |
| 24 | Đào đất làm hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8715 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5571 | 100m3 |
| 26 | Mua cống ly tâm D300, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 27 | Mua cống ly tâm D800, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 28 | Lắp đặt cốngly tâm D800 L=4m, trọng lượng cấu kiện <=3tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt đốt cống D800 L=1,0m, D300 L=3,0m, trọng lượng cấu kiện <2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cấu kiện |
| 30 | Lắp dựng gối cống D800, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | cái |
| 31 | Lắp dựng gối cống D300, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 32 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,95 | m3 |
| 33 | Bê tông đế cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1 | m3 |
| 34 | Cốt thép đế cống D≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,184 | 100m2 |
| 36 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,5 | m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.458,6 | m2 |
| 38 | Lắp dựng bó vỉa đoạn thẳng trọng lượng <=250kg (kích thước 22x26x100cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.202,24 | cái |
| 39 | Lắp dựng bó vỉa đoạn cong trọng lượng <=100kg (kích thước 22x26x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | cái |
| 40 | Mua bó vỉa đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.420,24 | m |
| 41 | Vữa đệm bản M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2246 | m2 |
| 42 | Bê tông móng M100,dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3366 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4045 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng tấm đan rãnh, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.404,48 | cái |
| 45 | Bê tông tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0336 | m3 |
| 46 | Ván khuôn rãnh + bó vỉa vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7213 | 100m2 |
| 47 | Trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cây |
| 48 | Lắp dựng bó vỉa hố trồng cây, trọng lượng bó vỉa <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | cái |
| 49 | Mua bó vỉa đá xẻ hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,905 | m3 |
| 50 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 52 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m2 |
| 53 | Đào đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,075 | m3 |
| 54 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,02 | m3 |
| 55 | Xây gạch chỉ khóa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2024 | m3 |
| 56 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,048 | m2 |
| 57 | Bê tông móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3619 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4202 | 100m2 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo biển vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,38 | m2 |
| 5 | Sơn gờ giảm tốc 6mm, =2*AK,91141 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 6 | Cột đỡ biển báo ĐK=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi