Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị (bao gồm cả chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200461680-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + Thiết bị (bao gồm cả chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200461556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 16:38:00 đến ngày 2020-05-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,608,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khuôn viên
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 97,3 m3
2 Dọn dẹp vệ sinh nền gạch Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 công
3 Bê tông nền M200, PC40, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 97,3 m3
4 Lát gạch terazzo kt 400x400mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 973 m2
5 Vận chuyển đất, đất C2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,973 100m3
B Nhà công vụ
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 133,5704 m2
2 Vận chuyển gạch lát phá dỡ và dọn dẹp vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 công
3 Vận chuyển đất đá thải Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0668 100m3
4 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 133,5704 m2
5 Ốp gỗ phòng họp ( hoàn thiện) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 105,76 m2
6 Phông rèm phòng họp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C Cải tạo nhà giảng đường
1 Phá dỡ nền gạch hoa cũ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 283,52 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 283,52 m2
3 Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch 300x300mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,88 m2
4 Phá dỡ kết cấu tường gạch Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,4624 m3
5 Vận chuyển gạch lát phá dỡ và dọn dẹp vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 công
6 Vận chuyển đất đá thải Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2313 100m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,152 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 228,4 m2
D Sơn lại nhà
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.367,04 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 732,672 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 650,27 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 716,77 m2
5 Trát trần, VXM M75, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 732,672 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,312 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m (trong ) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,3267 100m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 650,27 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.677,842 m2
10 Tháo dỡ cửa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 118,665 m2
11 Thay thế cửa đi bằng của gỗ lim Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 62,83 m2
12 Lắp đặt cửa đi vệ sinh nhôm hệ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
13 Lắp đặt cửa sổ nhôm hệ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 57,2 m2
14 Lắp đặt cửa sổ wc Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
E Điện tầng 2
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 150 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 120 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 220 m
14 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=35mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 150 m
15 Điều hòa Panasonic 1 chiều N18UKH-1800btu Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Điều hòa Panasonic 1 chiều N18UKH-1200btu Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
F Khu vệ sinh
1 Tấm trần thả thạch cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,88 m2
2 Đinh vít liên kết Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 cái
3 Vách kính cố định Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D34mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR D27mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
7 Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PVC D32 mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van D34mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van D27mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Ren trong D27mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Phễu thoát sàn D100mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bể
18 Lắp đặt van phao điện Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Máy bơm nước Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt chậu xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
G Bể phốt
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,286 m3
2 Đào móng chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2057 100m3
3 Đắp hoàn trả móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0914 100m3
4 Bê tông thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0026 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1012 tấn
7 Bê tông thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
8 Xây bể phốt gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,0259 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,772 m2
10 Láng đáy bể, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,6256 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
12 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0385 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0296 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
H Nhà xe
1 Tháo dỡ mái tôn, cao <= 4 m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68,75 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <= 4 m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,483 tấn
3 Đào móng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,098 m3
4 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,156 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0197 tấn
8 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
9 Bê tông nền M200, PC40, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 m3
10 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1919 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1919 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2317 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2317 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3168 100m2
16 Tôn úp nóc Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,4 m
I Chi phí thiết bị
1 Bàn ghế học viên: Kích thước: 1200x450x750 mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 130 bộ
2 Bàn ghế tiếp khách Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Bàn làm việc: Bàn làm việc bằng gỗ CN Malaysia, phủ PU; KT: 1600x800x750mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Loa máy phòng học lớn: Là dàn âm thanh hội trường sử dụng loa JBL chính hãng bao gồm; Bốn loa toàn dải hai bass 40 JBL JRX215 chính hãng; Một cục đẩy OBT-2800; Một mixer 8 đường Soundcraft EFX8; Một bộ micro cổ ngỗng có dây OBT 8052A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Loa máy phòng học nhỏ bao gồm: Một đôi loa toàn dải bass 40 OBT-H15; Một Amply LA2700; Một bộ micro không dây cao cấp OBT-900; Một bộ micro cổ ngỗng có dây OBT-8052A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Quạt cây; Quạt đứng Midea FS40-15Q Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Cây nước nóng lạnh Toshiba RWF-W1664TV(W1) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Tủ sắt đựng tài liệu: Tủ hồ sơ bằng sắt sơn tĩnh điện có cánh kính KT: 1350x460x1830mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Máy phát điện: Máy phát điện 10kw chạy dầu, cách âm, 1 pha. Hyundai DHY12500SE; Model: Hyundai DHY-12500SE; Công suất: 10KW-11KW; Số pha: 1 pha; Điện áp: 220-230V; Dòng điện: 45A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
J Chi phí dự phòng
1 Dự phòng cho khối lượng phát sinh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->