Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200458722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200439332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 16:30:00 đến ngày 2020-05-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,811,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Km18+00-Km19+300, Quốc Lộ 9, tỉnh Quảng Trị | |||
| C | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 6 cm | Chương V/Phần II | 42 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 42 | m2 |
| 3 | Rải BTNC 19 dày 6 cm | Chương V/Phần II | 42 | m2 |
| D | SỬA CHỮA RÃNH DỌC HÌNH THANG | |||
| E | Đào khuôn, gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn lề đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 98,04 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 129,66 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 211,58 | m3 |
| 4 | BTXM lề M200 | Chương V/Phần II | 78,49 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Chương V/Phần II | 26,16 | m3 |
| F | Rãnh hở bằng BTXM lắp ghép đoạn thông thường | |||
| 1 | BTXM tấm rãnh đúc sẵn M200 | Chương V/Phần II | 41,07 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép tấm rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 892,32 | m² |
| 3 | Lắp đặt tấm đúc sẵn bằng thủ công <= 50kg | Chương V/Phần II | 2.028 | Ck |
| 4 | Vữa xi măng M100 | Chương V/Phần II | 1,52 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh M200 | Chương V/Phần II | 14,2 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M75 | Chương V/Phần II | 16,22 | m3 |
| G | Rãnh hở bằng BTXM lắp ghép đoạn qua ngõ nhà dân | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 58,85 | Kg |
| 2 | Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 119,24 | Kg |
| 3 | BTXM tấm đan đúc sẵn M250 | Chương V/Phần II | 2,11 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 24,46 | m² |
| 5 | Cẩu lắp tấm bản đậy | Chương V/Phần II | 11 | Ck |
| 6 | BTXM móng M200 móng rãnh | Chương V/Phần II | 0,26 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,7 | m3 |
| 8 | BTXM tấm rãnh đúc sẵn M200 | Chương V/Phần II | 0,64 | m³ |
| 9 | Ván khuôn thép tấm rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 14,66 | m² |
| 10 | Lắp đặt tấm rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 44 | Ck |
| 11 | Vữa xi măng M100 | Chương V/Phần II | 0,02 | m3 |
| 12 | Bê tông rãnh M200 đáy rãnh | Chương V/Phần II | 0,31 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng M75 lót rát | Chương V/Phần II | 0,28 | m3 |
| H | Rãnh qua đường ngang | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 7,9 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 thân rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 61,1 | Kg |
| 3 | Cốt thép D ≤ 18 thân rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 82,5 | Kg |
| 4 | BTXM thân rãnh đúc sẵn M250 | Chương V/Phần II | 2,67 | m³ |
| 5 | Ván khuôn thép thân rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 37,6 | m² |
| 6 | Đá dăm đệm đáy rãnh | Chương V/Phần II | 1,1 | m3 |
| 7 | BTXM M200 hoàn trả mặt đường ngang | Chương V/Phần II | 2 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm móng đường ngang | Chương V/Phần II | 3 | m3 |
| 9 | Cẩu lắp thân rãnh | Chương V/Phần II | 10 | Ck |
| 10 | Bê tông rãnh M250 nắp rãnh đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 1,25 | m3 |
| 11 | Cốt thép nắp rãnh D<=10 | Chương V/Phần II | 100,4 | Kg |
| 12 | Cốt thép nắp rãnh D ≤ 18 | Chương V/Phần II | 53,5 | Kg |
| 13 | Ván khuôn thép nắp rãnh | Chương V/Phần II | 8,71 | m2 |
| I | Hoàn trả sân gia cố BTXM | |||
| 1 | Cắt BT dày 10 cm | Chương V/Phần II | 22 | m |
| 2 | Đào bỏ lớp BTXM bằng TC | Chương V/Phần II | 1,98 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 5km | Chương V/Phần II | 1,98 | m3 |
| J | Cửa xả | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 3,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 1,95 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh M200 | Chương V/Phần II | 1,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép rãnh đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 9,5 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Chương V/Phần II | 0,31 | m3 |
| K | Km46+100-Km48+380, Quốc Lộ 9, tỉnh Quảng Trị | |||
| L | SỬA CHỮA RÃNH DỌC HÌNH THANG | |||
| M | Đào khuôn, gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn lề đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 177,1 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 286,04 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 168,23 | m3 |
| 4 | Lề BTXM M200 | Chương V/Phần II | 159,06 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm lề | Chương V/Phần II | 53,02 | m3 |
| N | Rãnh hở bằng BTXM lắp ghép đoạn thông thường | |||
| 1 | BTXM tấm rãnh đúc sẵn M200 | Chương V/Phần II | 94,69 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép tấm rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 2.057,44 | m² |
| 3 | Lắp đặt tấm đúc sẵn bằng thủ công <= 50kg | Chương V/Phần II | 4.676 | Ck |
| 4 | Vữa xi măng M100 | Chương V/Phần II | 3,51 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh M200 | Chương V/Phần II | 32,73 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M75 | Chương V/Phần II | 37,41 | m3 |
| O | Rãnh hở bằng BTXM lắp ghép đoạn qua ngõ nhà dân | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 42,8 | Kg |
| 2 | Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 86,72 | Kg |
| 3 | BTXM tấm đan đúc sẵn M250 | Chương V/Phần II | 1,54 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 17,79 | m² |
| 5 | Cẩu lắp tấm bản đậy | Chương V/Phần II | 8 | Ck |
| 6 | BTXM móng M200 móng rãnh | Chương V/Phần II | 0,19 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,51 | m3 |
| 8 | BTXM tấm rãnh đúc sẵn M200 | Chương V/Phần II | 0,46 | m³ |
| 9 | Ván khuôn thép tấm rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 10,66 | m² |
| 10 | Lắp đặt tấm rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 32 | Ck |
| 11 | Vữa xi măng M100 | Chương V/Phần II | 0,02 | m3 |
| 12 | Bê tông rãnh M200 đáy rãnh | Chương V/Phần II | 0,22 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng M75 lót rãnh | Chương V/Phần II | 0,2 | m3 |
| P | Hoàn trả sân gia cố BTXM | |||
| 1 | Cắt BT dày 12 cm | Chương V/Phần II | 16 | m |
| 2 | Đào bỏ lớp BTXM | Chương V/Phần II | 1,44 | m3 |
| Q | Cửa xả | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 11,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 3,47 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh M200 | Chương V/Phần II | 6,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép rãnh đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 36,91 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Chương V/Phần II | 1,52 | m3 |
| R | Di dời hệ thống ATGT | |||
| 1 | Di dời cọc tiêu | Chương V/Phần II | 3 | cọc |
| 2 | Di dời biển báo | Chương V/Phần II | 3 | biển |
| S | Km79+00-Km79+950, Quốc Lộ 9, tỉnh Quảng Trị | |||
| T | Đào khuôn, gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn lề đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 395,46 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 2.332 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 1.217,64 | m3 |
| 4 | Lề BTXM M200 | Chương V/Phần II | 331,7 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm lề | Chương V/Phần II | 82,93 | m3 |
| U | Cửa xả | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 23,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 7,05 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh M200 | Chương V/Phần II | 16,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép rãnh đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 92,1 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Chương V/Phần II | 3,4 | m3 |
| V | Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép | |||
| W | Rãnh đúc sẵn chiều cao H=60 | |||
| 1 | BTXM rãnh đúc sẵn M250 | Chương V/Phần II | 392,73 | m³ |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 đốt rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 8.671,22 | Kg |
| 3 | Cốt thép D ≤ 18 đốt rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 12.046,03 | Kg |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V/Phần II | 132,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 5.476,56 | m² |
| 6 | Cẩu lắp cấu kiện đốt rãnh,đúc sẵn | Chương V/Phần II | 1.201 | Ck |
| 7 | Vữa xi măng M100 | Chương V/Phần II | 7,21 | m3 |
| X | Rãnh đúc sẵn chiều cao H=70 | |||
| 1 | BTXM rãnh đúc sẵn M250 | Chương V/Phần II | 21,42 | m³ |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 đốt rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 433,2 | Kg |
| 3 | Cốt thép D ≤ 18 đốt rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 655,2 | Kg |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V/Phần II | 6,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 297,6 | m² |
| 6 | Cẩu lắp cấu kiện đốt rãnh,đúc sẵn | Chương V/Phần II | 60 | Ck |
| 7 | Vữa xi măng M100 | Chương V/Phần II | 0,36 | m3 |
| Y | Rãnh đúc sẵn chiều cao H=80 | |||
| 1 | BTXM rãnh đúc sẵn M250 | Chương V/Phần II | 17,42 | m³ |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 đốt rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 374,85 | Kg |
| 3 | Cốt thép D ≤ 18 đốt rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 531,45 | Kg |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V/Phần II | 4,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 241,2 | m² |
| 6 | Cẩu lắp cấu kiện đốt rãnh,đúc sẵn | Chương V/Phần II | 45 | Ck |
| 7 | Vữa xi măng M100 | Chương V/Phần II | 0,27 | m3 |
| Z | Rãnh đúc sẵn chiều cao H=90 | |||
| 1 | BTXM rãnh đúc sẵn M250 | Chương V/Phần II | 44,2 | m³ |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 đốt rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 882,98 | Kg |
| 3 | Cốt thép D ≤ 18 đốt rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 1.345,14 | Kg |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V/Phần II | 11,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 610,56 | m² |
| 6 | Cẩu lắp cấu kiện đốt rãnh,đúc sẵn | Chương V/Phần II | 106 | Ck |
| 7 | Vữa xi măng M100 | Chương V/Phần II | 0,64 | m3 |
| AA | Rãnh đúc sẵn chiều cao H=95 | |||
| 1 | BTXM rãnh đúc sẵn M250 | Chương V/Phần II | 16,85 | m³ |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 đốt rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 368,16 | Kg |
| 3 | Cốt thép D ≤ 18 đốt rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 512,46 | Kg |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V/Phần II | 4,29 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 232,44 | m² |
| 6 | Cẩu lắp cấu kiện đốt rãnh,đúc sẵn | Chương V/Phần II | 39 | Ck |
| 7 | Vữa xi măng M100 | Chương V/Phần II | 0,23 | m3 |
| AB | Phần tấm bản đậy | |||
| 1 | BTXM tấm đúc sẵn M250 | Chương V/Phần II | 181,38 | m³ |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 14.568,04 | Kg |
| 3 | Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 7.762,85 | Kg |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 1.263,82 | m² |
| 5 | Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵn | Chương V/Phần II | 1.451 | Ck |
| AC | Bổ sung rãnh li tâm | |||
| AD | Phần thi công cống tròn D=1m | |||
| 1 | BTXM ống cống tròn đúc sẵn M250 | Chương V/Phần II | 5,6 | m³ |
| 2 | BTXM M200 | Chương V/Phần II | 32,23 | m3 |
| 3 | Ván khuôn các loại | Chương V/Phần II | 214,37 | m² |
| 4 | Cốt thép D ≤ 10 ống cống đúc sẵn | Chương V/Phần II | 589,92 | Kg |
| 5 | Cốt thép D ≤ 10 móng | Chương V/Phần II | 195,84 | Kg |
| 6 | Cốt thép D > 10 móng | Chương V/Phần II | 44,96 | Kg |
| 7 | Lắp đặt ống cống tròn D=1m ( Đoạn ống dài 1m) | Chương V/Phần II | 16 | đốt |
| 8 | Quét nhựa đường | Chương V/Phần II | 60,32 | m2 |
| 9 | Vữa xi măng M100 | Chương V/Phần II | 0,18 | m3 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa mối nối ống cống | Chương V/Phần II | 27 | m2 |
| 11 | Vải tẩm nhựa mối nối ống cống | Chương V/Phần II | 11,25 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm | Chương V/Phần II | 4,34 | m3 |
| 13 | Cắt lớp BTN dày 12 cm | Chương V/Phần II | 24 | m |
| 14 | Đào lớp BTN | Chương V/Phần II | 5,17 | m3 |
| 15 | Đào lớp CPĐD | Chương V/Phần II | 18,52 | m3 |
| 16 | Đào đất cấp III | Chương V/Phần II | 153,97 | m3 |
| 17 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 91,92 | m3 |
| 18 | Đắp đá xô bồ đầm chặt | Chương V/Phần II | 12,92 | m3 |
| AE | Tấm bản hố thu | |||
| 1 | BTXM tấm đúc sẵn M250 | Chương V/Phần II | 0,34 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 4,05 | m² |
| 3 | Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 31,8 | Kg |
| 4 | Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 34,17 | Kg |
| 5 | Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵn | Chương V/Phần II | 3 | Ck |
| AF | Hoàn trả nền đường cũ BTN | |||
| 1 | Rải BTNC 19 dày 6 cm | Chương V/Phần II | 43,08 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 43,08 | m2 |
| 3 | Rải BTNC 19 dày 6 cm | Chương V/Phần II | 43,08 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương, TC 1kg/m2 | Chương V/Phần II | 43,08 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Chương V/Phần II | 43,08 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Chương V/Phần II | 43,08 | m2 |
| 7 | Đắp đất K98 | Chương V/Phần II | 12,92 | m3 |
| 8 | Di dời, trồng lại hộ lan | Chương V/Phần II | 10 | m |
| AG | Hoàn trả đường ngang | |||
| 1 | Cắt BT dày 12 cm | Chương V/Phần II | 46 | m |
| 2 | Đào bỏ lớp BTXM | Chương V/Phần II | 7,36 | m3 |
| 3 | BTXM M200 | Chương V/Phần II | 4,6 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm | Chương V/Phần II | 8,28 | m3 |
| AH | Hoàn trả sân gia cố BTXM | |||
| 1 | Cắt BT dày 9 cm | Chương V/Phần II | 694 | m |
| 2 | Đào bỏ lớp BTXM | Chương V/Phần II | 65,93 | m3 |
| 3 | BTXM M200 | Chương V/Phần II | 34,7 | m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm | Chương V/Phần II | 17,35 | m3 |
| AI | Di dời hệ thống ATGT | |||
| 1 | Di dời cọc tiêu | Chương V/Phần II | 3 | cọc |
| 2 | Di dời biển báo | Chương V/Phần II | 3 | biển |
| AJ | KHỐI LƯỢNG ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi