Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200453111-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200452020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu xây dựng nông thôn mới, vốn xây dựng cơ bản tập trung tỉnh phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 18:42:00 đến ngày 2020-05-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,482,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đào đất đá nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,6894 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,4834 100m3
3 Phá đá mặt bằng công trình, Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9499 100m3
4 Phá đá mặt bằng công trình, Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,0667 100m3
B Đắp nền đường vận chuyển điều phối đắp nền đường
1 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,4032 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,9656 100m3
C Vận chuyển đất, đá thừa đổ đi ra bãi thải
1 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,7238 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,7238 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,4834 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,4834 100m3
5 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,0166 100m3 nguyên khai
6 Vận chuyển đá sau nổ mìn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,0166 100m3 nguyên khai
7 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,0166 100m3 nguyên khai/1km
D Công tác khác thuộc xây dựng nền đường
1 Di chuyển cột điện nằm trong phạm vi nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cột
E XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.334,358 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0061 100m3
3 Rải lớp bạt nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16.671,79 đv
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,084 100m2
5 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2447 tấn
6 Gỗ đệm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,016 m3
7 Matit nhựa chèn khe co, giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100,25 kg
8 Mạt cưa tẩm nhựa (khe dãn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 m3
9 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,24 m2
10 Ống nhựa PVC - D32 đầu thép truyền lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,36 m
11 Cắt sàn bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.890,5 1m
F Cống bản Lo=4m
1 Đào nền, đất cấp III 2,5124 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7274 100m3
3 Bạt nilon chống thấm (theo chiều dài vây ngăn nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,71 m2
4 Ống cống D75 đường tránh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 ống
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,042 100m3
7 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,136 100m3
8 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,63 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III 3,6 m3
10 Đào đá, Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,23 m3
11 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0253 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0253 100m3
13 Vận chuyển đá sau nổ mìn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1623 100m3 nguyên khai
14 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1623 100m3 nguyên khai/1km
15 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,68 m3
16 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,08 m3
17 Bê tông móng, mố, trụ, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,37 m3
18 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,17 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
20 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 m3
21 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,77 m3
22 Bê tông nền, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,73 m3
23 Bê tông sàn mái, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,85 m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9391 100m2
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5116 100m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2387 100m2
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3736 100m2
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3508 100m2
30 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9088 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5626 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,145 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2923 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8273 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0416 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0994 tấn
37 Lắp dựng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0132 tấn
38 Lắp dựng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0422 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 tấn
40 Đắp cấp, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2155 100m3
41 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,29 m3
42 Sơn nút, đảo bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,91 m2
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
44 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,61 m3
45 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông 56,45 1m2
46 Ống nhựa PVC D100 lỗ thoát nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m
47 Ống nhựa PVC D100 lỗ thoát nước ốp mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,88 m
48 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7694 100m3
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
50 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m3
G Cống tròn thoát nước ngang đường
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,82 m3
2 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3603 100m3
3 Đào móng, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0342 100m3
4 Xây cống, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,73 m3
5 Ống cống D 0,5m mua vận chuyển đến công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ống
6 Ống cống D 0,75m mua vận chuyển đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ống
7 Ống cống D1.0m mua vận chuyển đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 ống
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
9 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0611 m2
10 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,18 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,28 m3
12 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,37 m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0856 100m3
H Cống bản thoát nước ngang đường
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,47 m3
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2675 100m3
4 Xây cống, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,4 m3
5 Bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,22 m3
6 Lắp dựng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1973 tấn
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,397 100m2
8 Bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3541 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3178 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2908 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
13 Bê tông móng, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0148 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0049 tấn
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4493 100m3
17 Vận chuyển đá phá rỡ cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1147 100m3 nguyên khai
18 Vận chuyển đá phá rỡ cống cũ 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1147 100m3 nguyên khai/1km
19 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7598 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7598 100m3
I KÈ BẢO VỆ NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 100m3
2 Đóng cọc tre, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
3 Phên nứa vây ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,41 m3
5 Đào móng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0437 100m3
6 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,291 100m3
7 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,34 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,61 m3
9 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,18 m3
10 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12 m3
11 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
12 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0486 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
16 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 m3
17 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,65 1m2
18 Ống nhựa PVC D100 lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,57 m
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0873 100m3
J GIA CỐ RÃNH DỌC
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3503 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3503 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3503 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6054 100m3
5 Bê tông nền, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 446,27 m3
6 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,7 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0942 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,068 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.040 cái
10 Miết mạch tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6 m3
11 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,26 m3
12 Bê tông cọc, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,51 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5129 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,973 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,022 100m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 837 cái
17 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,33 m3
18 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,26 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->