Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200341475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ giao Trung tâm Văn hóa Thông tin - Thể thao huyện Phú Giáo năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 16:36:00 đến ngày 2020-05-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,026,806,666 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo, sữa chữa cổng hàng rào, nhà bảo vệ, xây dựng mới bảng tên | |||
| B | Cổng – hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 1.639,01 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 1.016,852 | m2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 643,34 | m2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 995,67 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 1.639,01 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Đáp ứng mục III Chương V | 1.016,852 | m2 |
| C | Bảng tên | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,18 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính <=10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,013 | 100kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,98 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 15,72 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 7,2 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 7,2 | m2 |
| 8 | Ốp tường bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá < 0,5m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 8,52 | m2 |
| 9 | Khắc chữ chìm bảng tên | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| D | Nhà bảo vệ (SL 02) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 4,4 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm sắt kính | Đáp ứng mục III Chương V | 10,4 | m2 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,472 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,36 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 277,418 | m2 |
| 9 | Bả bằng ma tít vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 187,36 | m2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 112,818 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 83,68 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 206,938 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 22,32 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 22,32 | m2 |
| 15 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Đáp ứng mục III Chương V | 28,12 | m2 |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| E | Mở cổng phụ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt | Đáp ứng mục III Chương V | 4,5 | m2 |
| 2 | Sản xuất hàng rào song sắt | Đáp ứng mục III Chương V | 4,8 | 1m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Đáp ứng mục III Chương V | 4,8 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 8,1 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,94 | m3 |
| F | Hạng mục: Cải tạo, sữa chữa căn tin | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 49,65 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 97,99 | m2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 139,44 | m2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 8,2 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 49,65 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 97,99 | m2 |
| G | Hạng mục: Cải tạo, sữa chữa hồ bơi người lớn | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm nhựa phủ hồ bơi | Đáp ứng mục III Chương V | 320 | m2 |
| 2 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 320 | m2 |
| 3 | Thi công composite hồ bơi | Đáp ứng mục III Chương V | 320 | m2 |
| H | Hạng mục: Cải tạo, sữa chữa nhà điều hành sân quần vợt | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 205,239 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 505,461 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 94,396 | m2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 555,52 | m2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 155,18 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 205,239 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 505,461 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 94,396 | m2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Đáp ứng mục III Chương V | 94,396 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | Bộ |
| I | Hạng mục: Cải tạo, sữa chữa nhà quản lý hồ bơi | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 100,488 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 612,347 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 102,889 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 102,889 | m2 |
| 5 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Đáp ứng mục III Chương V | 102,889 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 712,835 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 102,889 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 100,488 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 715,237 | m2 |
| 10 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Đáp ứng mục III Chương V | 116,16 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu D100 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | Cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | Cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | Cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | Cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| J | Hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng sân bóng chuyền, cấp nước tổng thể | |||
| K | Điện chiếu sáng sân bóng chuyền | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | Đáp ứng mục III Chương V | 7,44 | m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ bảo vệ đường ống | Đáp ứng mục III Chương V | 62 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,789 | m3 |
| 7 | Bu lông fi 20 cốt đai định vị | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đăt đèn cao áp sodium 250W/150W | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cần đèn đơn D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 10 | lắp đặt trụ STK cao 7m | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | trụ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x4,0 mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 62 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Đáp ứng mục III Chương V | 62 | m |
| 13 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| L | Cấp nước nhà điều hành sân tennis | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,82 | 100m |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Đáp ứng mục III Chương V | 8,61 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ bảo vệ đường ống | Đáp ứng mục III Chương V | 82 | m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 50mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | Cái |
| M | Hạng mục: Cải tạo, sữa chữa sân bóng chuyền, ghế ngồi vận động viên, mái che, hàng rào bể bơi | |||
| 1 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 408 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 22,749 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 15,924 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 39,092 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 27,364 | m2 |
| 6 | Di chuyển cây xanh | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cây |
| 7 | Lát gạch đất nung 300x300mm, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 62,8 | m2 |
| N | Hạng mục: Cải tạo, sữa chữa sân bóng đá | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt đường chạy bị bong tróc | Đáp ứng mục III Chương V | 90 | m2 |
| 2 | dặm vá đường chạy bằng nhựa tổng hợp gốc hạt cao su trộn keo plyurethane | Đáp ứng mục III Chương V | 90 | m2 |
| 3 | Bộ đầu tưới tự động Rô tô | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt đồng hồ đo áp | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| O | Hạng mục: Sân quần vợt đôi có mái che | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Đáp ứng mục III Chương V | 2,928 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 25,92 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,485 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 54,848 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 632,088 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 686,936 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 378,822 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 362,962 | m2 |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Đáp ứng mục III Chương V | 73,2 | m |
| 10 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | lỗ |
| 11 | Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline | Đáp ứng mục III Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 13 | Kiểm tra và chống dột lỗ đinh trên mái tole | Đáp ứng mục III Chương V | 500 | Lỗ |
| 14 | Lắp đặt đèn chống nổ | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | bộ |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Đáp ứng mục III Chương V | 15,28 | 1m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cửa kính cường lực | Đáp ứng mục III Chương V | 5,28 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt bản lề kính cường lực | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi