Gói thầu: Xây lắp + hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200460198-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thụy Lâm
Tên gói thầu Xây lắp + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200448255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 18:39:00 đến ngày 2020-05-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,388,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,635 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,013 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,807 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,965 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,953 m3
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,56 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.336,2 m2
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,65 m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,807 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 cái
13 Đắp đất chèn khe móng phía ruộng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,328 m3
B BỜ BÓ ĐƯỜNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,667 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,013 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,522 m3
C ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,186 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,974 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,106 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,106 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,106 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công, KL 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 774,216 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,065 100m3
8 Rải ni lông lót (VL tạm tính 5000đ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,082 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,367 100m2
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,64 m3
11 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,64 m3
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,416 100m3
13 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,416 100m3
14 Cắt khe co giãn + chét khe nối bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,64 m
D CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,751 m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,496 m3
3 Cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
4 Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
5 Đế cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt đế cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
8 Lắp đặt cống d=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
9 Đế cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
10 Lắp đặt đế cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, VK đáy cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 m3
13 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cửa cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,067 m3
14 Trát cửa cống, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,669 m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
E VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Bốc xếp cát các loại than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.729,8 m3
2 Bốc xếp sỏi các loại, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,14 m3
3 Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,232 1000viên
4 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 tấn
5 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,702 tấn
6 Vận chuyển vật liệu các loại trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.505,646 đ/m3
F CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->