Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hệ thống quan trắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hệ thống quan trắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200133918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương (Chương trình mục tiêu ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh) và Ngân sách địa phương (nguồn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 17:26:00 đến ngày 2020-05-05 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,666,007,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thiết bị quan trắc tự động | |||
| 1 | Piezometer, model 4500S-2Mpa, đo mực nước thượng và hạ lưu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Thiết bị đo áp suất khí quyển; để hiệu chỉnh cho các thiết bị đo mực nước và áp lực thấm Model 4580-1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Đầu đo áp lực kéo cốt thép Rebar Straimeters, model 4911-4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Cáp tín hiệu dùng cho các loại thiết bị đo mực nước, áp lực kéo cốt thép, áp suất khí quyển.vv, model 02-250V6 (có dự phòng 20% cho các điểm ngoặt và đấu nối) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 525 | m |
| B | Thiết bị đọc và xử lý số liệu tự động quan trắc | |||
| 1 | Bộ thu thập và xử lý số liệu tự dộng Datalogger, model 8600-1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chuyển đổi tin hiệu đi xa Short Haul Modems - Model SRM 5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bộ thu đa mạch (Multiplexer) model 8032-32-1S | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chuyển mạch (32-Canal Menual Swich option) Model 8032-26 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GMS/GPRS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Pin năng lượng mặt trời 110Wp (điều khiển, kích sóng, acquy kèm theo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Chân, giá đỡ pin mặt trời, thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Bộ ổn định nguồn: điện áp vào 24-48VDC/220VAC; điện áp ra 12/24VDC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Acqui 100AH-12V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Bộ lưu điện UPS 20kVA online 3/1 PROTITAN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Thiết bị đọc xách tay (Readout box) model GK404 (kèm theo cáp nối giữa Swiching box và Readout box) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Phần mềm quan trắc Multilogger (dùng chung phần đập chính - phần đập đất) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Phần mềm giám sát, lưu trữ và phân tích dữ liệu dựa trên công nghệ WebGis | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Tủ SUS201 ngoài trời, kích thước 600x1700x575mm, sơn tĩnh điện sử dụng đựng thiết bị tại trạm thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GMS/GPRS tại hộp đo A1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Bộ dây đo nước tự động (Water level indicator) model SOL101P7LM3100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Cáp trục Model 05-375V12 (nối từ Multiplexer đến Datalogger) có dự phòng 20% cho các điểm ngoặt và đấu nối. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 17 | Mảy tính (3.20Ghz/Core i5/RAM 2GB) + Màn hình 18.3 inch + Windows 10 bản quyền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Máy In màu Canon LBP 70I8C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Ống nhựa PVC f42 bảo vệ cáp trục 3.2mm (Model 05-375V12) có dự phòng 20% cho các điểm ngoặt và đấu nối. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| C | Lắp đặt thiết bị quan trắc, đo số liệu kiểm tra, chạy thử và chuyển giao công nghệ các thiết bị đo và xử lý số liệu quan trắc tự động | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị quan trắc các đầu đo Piezometer; áp lực kéo cốt thép. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ thu thập và xử lý số liệu tự dộng Datalogger, model 8600-1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ chuyên đổi tin hiệu đi xa Short Haul Modems - Model SKM SA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ thu đa mạch (Multiplexer) model 8032-32-1S | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ chuyển mạch (32-Canal Menual Swich option) Model 8032-26 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GMS/GPRS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy tính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt máy in màu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cài đặt hiệu chỉnh phần mềm quan trắc Multilogger | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp có dự phòng 20% cho các điểm ngoặt và đấu nối. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 535 | m |
| 11 | Rải dây cho thiết bị đo quan trắc tự động có dự phòng 20% cho các điểm ngoặt và đấu nối. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 535 | m |
| D | Thiết bị quan trắc chuyển vị đứng và ngang trên mặt công trình bê tông: mặt đập, trụ pin, tường cánh… | |||
| E | Mốc chuyển vị đứng (59 mốc) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ f42 không lấy mẫu trong bê tông (đất đá) cấp IV-VI, độ sâu hố < 30m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m |
| 2 | Cát (hệ số dự phòng 1.5) để lấp mốc chuyển vị đứng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 3 | Xi măng (hệ số dự phòng 1.5) để lấp mốc chuyển vị đứng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,15 | kg |
| 4 | Định tâm cố định bằng (núm sứ) hoặc thép không rỉ f20 (lõi mốc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| 5 | Đục và lắp đặt nắp bảo vệ dày 20 ly có bản lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| 6 | Khoá cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| 7 | Xác định vị trí đặt mốc (tính như điểm đường chuyền cấp 2), địa hình cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59 | điểm |
| F | Mốc chuyển vị ngang (59 mốc) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ f42 không lấy mẫu trong bê tông (đất đá) cấp IV-VI, độ sâu hố < 30m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m |
| 2 | Cát (hệ số dự phòng 1.5) để lấp mốc chuyển vị đứng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 3 | Xi măng (hệ số dự phòng 1.5) để lấp mốc chuyển vị đứng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,15 | kg |
| 4 | Điểm tiêu cố định bằng hoặc thép không rỉ f20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| 5 | Đục và lắp đặt nắp bảo vệ dày 20 ly có bản lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| 6 | Khoá cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| 7 | Xác định vị trí đặt mốc (tính như điểm đường chuyền cấp 2), địa hình cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59 | điểm |
| G | Mốc cơ sở (4 mốc) | |||
| 1 | Bê tông mốc cơ sở M20 (B<250cm) đá 1x2, đổ thủ công (móng và mốc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,51 | m3 |
| 2 | Thép f8 dài 24m, trọng lượng riêng 7850kg/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3101 | kg |
| 3 | Định tâm cố định bằng núm sứ hoặc thép không rỉ f20 (lõi mốc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Nắp bảo vệ dày 20 mm có bản lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Khoá cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Đào đất cấp 2 thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| 7 | Đào đá cấp 4 thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 8 | Đất đắp đầm chặt (K=0.95) thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,32 | m3 |
| 9 | Xác định vị trí đặt mốc (tính như điểm đường chuyền cấp 2, địa hình cấp II) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | điểm |
| H | Đo chuyển dịch đứng và ngang bao gồm cả 3 mốc cơ sở | |||
| 1 | Đo mốc cơ sở chuyển dịch ngang (đo tam giác hạng II, địa hình cấp II) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | điểm |
| 2 | Đo lưới độ cao mốc cơ sở (đo thủy chuẩn hạng II), địa hình cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | km |
| 3 | Đo lưới quan trắc mốc theo dõi chuyển dịch ngang (đo tam giác hạng IV, địa hình cấp II) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59 | điểm |
| 4 | Đo lưới quan trắc lún, cấp II, chu kỳ (0) (30<n≤35) đo 2.5 lượt, hệ số K=2.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | chu kỳ |
| I | Mốc quan trắc mực nước và đo nước tự động | |||
| J | Mốc quan trắc mực nước (thủ công) MN1 - MN6 | |||
| 1 | Thước thép (vẽ sơn) công và vật liệu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114 | m |
| 2 | Đinh vít (vít nở) định vị thước thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 684 | cái |
| 3 | Xác định vị trí đặt cột thủy chí (tính như điểm đường chuyền cấp 2, địa hình cấp II) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | điểm |
| K | Đo nước tự động (DN1 - DN4) | |||
| 1 | Ống thép bảo vệ f60 dày 3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 2 | Ống thép lọc đo mực nước f60 bao gồm cả đục lỗ dày 3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC f27 bảo vệ cáp tín hiệu (kể cả dự phòng K=1.2) từ đầu đo đến điểm A4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 330 | m |
| 4 | Măng xông nhựa (1m/1măng xông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 330 | cái |
| 5 | Đai thép lắp ống nhựa bảo vệ cáp tín hiệu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 330 | cái |
| 6 | Vít nở lắp ống nhựa bảo vệ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 660 | cái |
| L | Thiết bị đo áp lực kéo cốt thép (AK1 - AK6) gồm 10 đầu đo | |||
| 1 | Ống nhựa PVC f27 bảo vệ cáp tín hiệu (kể cả dự phòng K=1.2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 2 | Xác định vị trí đặt 6 mốc (tính như điểm đường chuyền cấp 2, địa hình cấp II) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | điểm |
| M | Thiết bị đo áp suất khí quyển (AS1) | |||
| 1 | Xác định vị trí đặt trạm thu thập số liệu A1 (tính như điểm đường chuyền cấp 2, địa hình cấp II) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | điểm |
| 2 | Ống nhựa PVC f27 bảo vệ cáp tín hiệu (kể cả dự phòng K=1.2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| N | Trạm đo mưa | |||
| 1 | Lắp đặt Thiết bị đo mưa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| O | Trạm giám sát độ mở cống lấy nước + Cống xả sâu | |||
| 1 | Trạm quan trắc tự động | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Thiết bị đầu cuối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Thiết bị biến đổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đỡ thiết bị lẻ (giá < 50kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 6 | Măng xông nối ống TTK DN15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Cút nối TTK DN15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Đai thép giữ ống DN15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Vít nở sắt M8x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 10 | Rải dây thép địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10 m |
| P | Trạm giám sát camera | |||
| 1 | Lắp đặt tấm pin mặt trời 260W Công suất đỉnh 260WP | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đỡ pin năng lượng mặt trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ điều khiển cho pin mặt trời (bộ ổn định nguồn điện áp 24-48 VDC/220 VAC điện áp ra 12/24 VDC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt module lưu trữ năng luwojng: 200Ah, vỏ tủ thép sơn tỉnh điện kích thước (WxHxD) 600x1700x575 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 bình |
| 5 | Lắp đặt át tômát 2P/16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt át tômát 1P/16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 7 | Cáp nguồn cho camera : Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Camera giám sát PTZ IP hồng ngoại ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ camera | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt cột Cột lắp camera: Cột dựng trạm cao 6m, Tròn côn đường kính đáy 144mm đường kính đỉnh 78mm, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ truyền dữ liệu Wifi:Chuyên dụng: Ngoài trờ chuẩn: 802.11 a/n Tần số: 5,4GhzChế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC Adapter:- 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại (chụp bảo vệ inox) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 14 | Cáp thông tin (cáp nguồn cho camera: Cu/PVC 2*2.5mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép TK bảo vệ cáp, DN 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 16 | Măng xông nối ống TTK DN15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Cút nối TTK DN15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Đai thép giữ ống DN15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Vít nở sắt M8x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Cáp thông tin <= 20 đôi (cáp mạng CAT-6E) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| Q | Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 cọc |
| 2 | Thanh nối cọc tiếp địa 40x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,56 | kg |
| 3 | Dây dẫn tiếp địa F10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4 | kg |
| 4 | Cờ tiếp địa 40x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | kg |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| R | Xây dựng bệ móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi