Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200461870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200134170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 15:49:00 đến ngày 2020-05-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,014,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| B | Cọc BTCT | |||
| 1 | Cọc BTCT kích thước 200x200, 4 thép chủ D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.668,6 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,577 | 100m |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,686 | 10 tấn |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,686 | 10 tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cấu kiện |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | mối nối |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| C | Đài móng BTCT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,927 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,135 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,289 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,443 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,401 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,257 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,835 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,809 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,582 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,341 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,583 | 100m3 |
| D | Bể phốt số 1 (01 bể) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,961 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,733 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,645 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,184 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,184 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,184 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | Bể phốt số 2 - (01 bể) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,402 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,167 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,675 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,103 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,103 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,103 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| F | Phần Cột | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,903 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,853 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,049 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,627 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,475 | m3 |
| G | Phần Dầm | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,032 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,114 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,549 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,926 | m3 |
| H | Kết cấu sàn | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,133 | tấn |
| 2 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,892 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,602 | m3 |
| I | Kết cấu lanh tô, giằng tường thu hồi mái | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 5 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,765 | m3 |
| J | Vì kèo, xà gồ, tôn lợp mái | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,199 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,199 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,269 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,269 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,845 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,395 | 100m2 |
| 9 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| K | Kết cấu cầu thang bộ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,995 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,685 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,828 | m2 |
| 9 | Sản xuất lan can inox + LD hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,822 | kg |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 11 | Trụ cầu thang bằng inox D 100 x 3 H=1.15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| L | Phần Xây | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,596 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,727 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,522 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,492 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,519 | m3 |
| M | Phần ốp; trần thạch cao; mặt bệ chậu rửa; vách ngăn conpact | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,733 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ốp gỗ tiêu âm phòng thể thao: ốp gỗ tiêu âm MDF line. Gỗ MDF, lõi ECO friendly, bề mặt hoàn thiện: Veneer; Lớp nền: Vải tiêu âm kỹ thuật; Đường kính lỗ tiêu âm 10mm; Kiểu đục lỗ song song, độ rộng rãnh tiêu âm 4mm, độ dày gỗ tiêu âm 15mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,96 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tấm Alu Alcorest PVDF ngoài trời, độ dầy nhôm 0,21mm; độ dày tấm 5mm; kích thước tấm 1,22x2,44m, màu xanh lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,955 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt thép lập là 50x5 quấn quanh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,36 | md |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,049 | m2 |
| 6 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,18 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,899 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt hệ khung thép mạ kẽm đỡ mặt bệ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,167 | kg |
| N | Phần trát hoàn thiện, sơn | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,534 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.446,354 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,106 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,959 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 889,2 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,534 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.569,61 | m2 |
| 8 | Nhân công đắp chi tiết, gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| O | Phần lát, láng | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,731 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,623 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,936 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,514 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,128 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt lớp xốp cứng tôn nền, xốp ESP tỷ trọng cao 40kg/m3; các tấm có kích thước 1x2m. Chiều dày xốp 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m2 |
| 7 | Lớp ngăn cách bằng vải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m2 |
| 8 | Cao su non dày 30mm dạng tấm, kích thước 1,25x2,5m (tấm 3,25m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,193 | tấm |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,128 | m2 |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,128 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,677 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,73 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,813 | m2 |
| 15 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,512 | m2 |
| P | Phần cửa, lan can | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi , cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, mở quay (bao gồm cả phụ kiện) lắp dựng đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,73 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, mở quay (bao gồm cả phụ kiện) lắp dựng đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,84 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, mở hất (bao gồm cả phụ kiện), lắp dựng đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, mở trượt (bao gồm cả phụ kiện) lắp dựng đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 5 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14 x 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,06 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,53 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,06 | m2 |
| 8 | Cung cấp vách kính, vách nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiên hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,902 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,902 | m2 |
| 10 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,528 | kg |
| 11 | Cung cấp lam nhôm chắn nắng, lam nhôm kích thước 120x18mm, đã gồm cả sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,4 | md |
| 12 | Thép hộp 40x80x2mm treo hệ lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,133 | kg |
| 13 | Lắp dựng lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,38 | m2 |
| 14 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,318 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,366 | m2 |
| Q | Mái kính sảnh, giàn dáo | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng mái kính, kính trắng dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,045 | m2 |
| 4 | Cung cấp hệ thép ống giằng mái, các phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,692 | 100m2 |
| R | Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m; Loại hộp đèn 1 bóng ; Bóng Tube Led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió lắp âm tường nhà thể chất 34W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Quạt hút mùi bếp 130W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | hộp |
| 18 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 82MCB có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20.mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 37 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 42 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,625 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| S | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Cung cấp dây mềm cấp nước dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavabor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Dây xoắn inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi 0,6x0,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi; KT1,2x0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Clefin D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Khâu nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Khâu nối ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Khâu nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt zắc co nối ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt zắc co nối ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt zắc co nối ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối hàn D50x32; D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối hàn D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối hàn D50x50; D50/25; D50x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối hàn D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối hàn D30x25; D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối hàn D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối hàn D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối hàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối hàn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối hàn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối hàn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25, một đầu nối hàn, một đầu nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25, một đầu nối hàn, một đầu nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m |
| 54 | Đầu nối thẳng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 55 | Đầu nối thẳng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 56 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 57 | Đầu nối thẳng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| T | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu ĐK D76, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt xi phong nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt xi phong nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt xi phong nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt xi phong nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC - C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC - C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC - C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC - C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC - C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC - C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC - C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC - C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC - C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, Tê PVC D110; D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, Tê PVC D76; D76/42; D76/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, Tê PVC D160; D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Đầu nối chuyển bậc DN60/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đầu nối chuyển bậc DN75/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu nối chuyển bậc DN90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Đầu nối chuyển bậc DN60/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ba chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - ba chạc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt ba chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - ba chạc PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt ba chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - ba chạc PVC D90/76; D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt ba chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - ba chạc PVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ bằng phương pháp dán keo cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ bằng phương pháp dán keo cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ bằng phương pháp dán keo cút nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ bằng phương pháp dán keo cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ bằng phương pháp dán keo cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ bằng phương pháp dán keo cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ bằng phương pháp dán keo cút nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ bằng phương pháp dán keo cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ bằng phương pháp dán keo cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ bằng phương pháp dán keo cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ bằng phương pháp dán keo cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ bằng phương pháp dán keo cút nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Măng sông nối thẳng U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 42 | Măng sông nối thẳng U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 43 | Măng sông nối thẳng U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 44 | Măng sông nối thẳng U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Măng sông nối thẳng U.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Van bi nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Đầu bịt thông tắc D100; D76; D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| U | Phần pccc | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy, vỏ tôn dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| V | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| W | Hành lang cầu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,657 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,375 | m3 |
| X | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Y | Sân bê tông | |||
| 1 | Bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| Z | Bó vỉa bồn hoa - L=11m ; | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| AA | Hệ thống cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê, cút nhựa HDPE D40; D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Máy bơm nước lên mái nhà GDTC CS 8m3/h; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Clefin D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp Van ren 1 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp Van ren 2 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Rắc co nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Đầu nối ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,424 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| AB | Hệ thống Cấp điện, chiếu sáng tổng thể | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,9 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2; dây 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m |
| 6 | ống nhựa mềm fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,031 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 9 | Lát gạch chỉ xếp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,182 | viên |
| 10 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, khoảng cách 15m/viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | viên |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 12 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| AC | Hệ thống Thoát nước tổng thể (Phá dỡ rãnh hiện trạng + Rãnh xây mới) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,135 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,479 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,858 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7 | m2 |
| 15 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi