Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200461870-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200134170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 15:49:00 đến ngày 2020-05-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,014,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT
B Cọc BTCT
1 Cọc BTCT kích thước 200x200, 4 thép chủ D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.668,6 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,577 100m
3 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,686 10 tấn
4 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,686 10 tấn
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cấu kiện
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 mối nối
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
C Đài móng BTCT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,927 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,135 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,289 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 100m3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,443 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,516 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,401 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,257 tấn
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,776 100m2
12 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,835 100m2
13 Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,809 m3
14 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,582 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,341 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,583 100m3
D Bể phốt số 1 (01 bể)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,961 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
9 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,733 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,645 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,184 m2
13 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,184 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,184 m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
E Bể phốt số 2 - (01 bể)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,402 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
9 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,167 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,675 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,103 m2
13 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,103 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,103 m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
F Phần Cột
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,903 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,853 tấn
7 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,049 100m2
8 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,627 m3
9 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,475 m3
G Phần Dầm
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,032 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,114 tấn
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,549 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,926 m3
H Kết cấu sàn
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,133 tấn
2 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,892 100m2
3 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,602 m3
I Kết cấu lanh tô, giằng tường thu hồi mái
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 tấn
5 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 100m2
6 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,765 m3
J Vì kèo, xà gồ, tôn lợp mái
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,199 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,199 tấn
3 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 tấn
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,269 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,269 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,845 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,395 100m2
9 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
K Kết cấu cầu thang bộ
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 tấn
3 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100m2
4 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,995 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,685 m3
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4 m2
8 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,828 m2
9 Sản xuất lan can inox + LD hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,822 kg
10 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
11 Trụ cầu thang bằng inox D 100 x 3 H=1.15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
L Phần Xây
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,596 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,727 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,522 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,492 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,519 m3
M Phần ốp; trần thạch cao; mặt bệ chậu rửa; vách ngăn conpact
1 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,733 m2
2 Cung cấp và lắp đặt ốp gỗ tiêu âm phòng thể thao: ốp gỗ tiêu âm MDF line. Gỗ MDF, lõi ECO friendly, bề mặt hoàn thiện: Veneer; Lớp nền: Vải tiêu âm kỹ thuật; Đường kính lỗ tiêu âm 10mm; Kiểu đục lỗ song song, độ rộng rãnh tiêu âm 4mm, độ dày gỗ tiêu âm 15mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,96 m2
3 Cung cấp và lắp đặt tấm Alu Alcorest PVDF ngoài trời, độ dầy nhôm 0,21mm; độ dày tấm 5mm; kích thước tấm 1,22x2,44m, màu xanh lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,955 m2
4 Cung cấp và lắp đặt thép lập là 50x5 quấn quanh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,36 md
5 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,049 m2
6 Thi công vách bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,18 m2
7 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,899 m2
8 Cung cấp và lắp đặt hệ khung thép mạ kẽm đỡ mặt bệ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,167 kg
N Phần trát hoàn thiện, sơn
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 771,534 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.446,354 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,106 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,959 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 889,2 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 771,534 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.569,61 m2
8 Nhân công đắp chi tiết, gờ chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
O Phần lát, láng
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,731 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,623 m3
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,936 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,514 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,128 m2
6 Cung cấp và lắp đặt lớp xốp cứng tôn nền, xốp ESP tỷ trọng cao 40kg/m3; các tấm có kích thước 1x2m. Chiều dày xốp 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m2
7 Lớp ngăn cách bằng vải Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m2
8 Cao su non dày 30mm dạng tấm, kích thước 1,25x2,5m (tấm 3,25m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,193 tấm
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,128 m2
10 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,128 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
12 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,677 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,73 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,813 m2
15 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,512 m2
P Phần cửa, lan can
1 Cung cấp cửa đi , cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, mở quay (bao gồm cả phụ kiện) lắp dựng đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,73 m2
2 Cung cấp cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, mở quay (bao gồm cả phụ kiện) lắp dựng đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,84 m2
3 Cung cấp cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, mở hất (bao gồm cả phụ kiện), lắp dựng đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
4 Cung cấp cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, mở trượt (bao gồm cả phụ kiện) lắp dựng đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
5 Cung cấp hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14 x 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,06 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,53 m2
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,06 m2
8 Cung cấp vách kính, vách nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiên hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,902 m2
9 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,902 m2
10 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,528 kg
11 Cung cấp lam nhôm chắn nắng, lam nhôm kích thước 120x18mm, đã gồm cả sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,4 md
12 Thép hộp 40x80x2mm treo hệ lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,133 kg
13 Lắp dựng lam chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,38 m2
14 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,318 m2
16 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,366 m2
Q Mái kính sảnh, giàn dáo
1 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 tấn
2 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 tấn
3 Cung cấp và lắp dựng mái kính, kính trắng dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,045 m2
4 Cung cấp hệ thép ống giằng mái, các phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,692 100m2
R Phần điện, chống sét
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m; Loại hộp đèn 1 bóng ; Bóng Tube Led 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt quạt thông gió lắp âm tường nhà thể chất 34W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Quạt hút mùi bếp 130W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 hộp
18 Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 82MCB có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
25 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
26 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 975 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 975 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20.mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
37 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
40 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
41 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
42 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,625 m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3
S Cấp nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Cung cấp dây mềm cấp nước dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
8 Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavabor Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
9 Dây xoắn inox D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
10 Lắp đặt gương soi 0,6x0,45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt gương soi; KT1,2x0,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
17 Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Y lọc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Clefin D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Khâu nối ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Khâu nối ren ngoài D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Khâu nối ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Lắp đặt zắc co nối ren ngoài PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt zắc co nối ren ngoài PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt zắc co nối ren ngoài PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Lắp đặt côn nhựa PPR nối hàn D50x32; D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối hàn D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối hàn D50x50; D50/25; D50x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối hàn D40x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối hàn D30x25; D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
36 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối hàn D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
37 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối hàn D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối hàn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối hàn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối hàn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối hàn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25, một đầu nối hàn, một đầu nối ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25, một đầu nối hàn, một đầu nối ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
44 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
48 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m
54 Đầu nối thẳng PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
55 Đầu nối thẳng PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
56 Đầu nối thẳng PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
57 Đầu nối thẳng PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
T Thoát nước
1 Lắp đặt phễu thu ĐK D76, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
3 Lắp đặt xi phong nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt xi phong nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt xi phong nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt xi phong nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC - C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC - C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,174 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC - C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC - C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC - C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC - C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC - C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC - C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC - C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
16 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, Tê PVC D110; D110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, Tê PVC D76; D76/42; D76/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, Tê PVC D160; D60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Đầu nối chuyển bậc DN60/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Đầu nối chuyển bậc DN75/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Đầu nối chuyển bậc DN90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Đầu nối chuyển bậc DN60/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt Tê kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt Tê kiểm tra D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt ba chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - ba chạc PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt ba chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - ba chạc PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt ba chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - ba chạc PVC D90/76; D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Lắp đặt ba chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - ba chạc PVC D110/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt cút nhựa 45 độ bằng phương pháp dán keo cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
30 Lắp đặt cút nhựa 45 độ bằng phương pháp dán keo cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
31 Lắp đặt cút nhựa 45 độ bằng phương pháp dán keo cút nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Lắp đặt cút nhựa 45 độ bằng phương pháp dán keo cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
33 Lắp đặt cút nhựa 90 độ bằng phương pháp dán keo cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt cút nhựa 90 độ bằng phương pháp dán keo cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
35 Lắp đặt cút nhựa 90 độ bằng phương pháp dán keo cút nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt cút nhựa 90 độ bằng phương pháp dán keo cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Lắp đặt cút nhựa 90 độ bằng phương pháp dán keo cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt cút nhựa 90 độ bằng phương pháp dán keo cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Lắp đặt cút nhựa 90 độ bằng phương pháp dán keo cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
40 Lắp đặt cút nhựa 90 độ bằng phương pháp dán keo cút nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Măng sông nối thẳng U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
42 Măng sông nối thẳng U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
43 Măng sông nối thẳng U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
44 Măng sông nối thẳng U.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Măng sông nối thẳng U.PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
46 Van bi nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Rắc co D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Đầu bịt thông tắc D100; D76; D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
U Phần pccc
1 Bình chữa cháy bột ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Bình chữa cháy bằng khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Hộp đựng bình chữa cháy, vỏ tôn dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
V HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
W Hành lang cầu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,657 m2
15 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m2
16 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,375 m3
X Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Y Sân bê tông
1 Bạt dứa chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m2
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m3
Z Bó vỉa bồn hoa - L=11m ;
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,162 m3
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
AA Hệ thống cấp nước tổng thể
1 Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
3 Lắp đặt Tê, cút nhựa HDPE D40; D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Máy bơm nước lên mái nhà GDTC CS 8m3/h; H=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Clefin D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp Van ren 1 chiều, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp Van ren 2 chiều, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Rắc co nhựa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Đầu nối ren ngoài D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,424 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
AB Hệ thống Cấp điện, chiếu sáng tổng thể
1 Tủ điện tổng KT400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,9 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2; dây 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223 m
6 ống nhựa mềm fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,031 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
9 Lát gạch chỉ xếp dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,182 viên
10 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, khoảng cách 15m/viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 viên
11 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cần đèn
12 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
13 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
AC Hệ thống Thoát nước tổng thể (Phá dỡ rãnh hiện trạng + Rãnh xây mới)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,922 m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,135 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
12 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,479 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,858 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,7 m2
15 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
18 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,096 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->