Gói thầu: Xây dựng và hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200462523-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 17:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng và hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200462492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 17:55:00 đến ngày 2020-05-06 17:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,500,797,044 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 khoản
B PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 4,813 100m3
2 Đào đất móng bó nền bằng TC. Theo hồ sơ thiết kế 167,352 M3
3 Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <1km Theo hồ sơ thiết kế 6,487 100M3
4 Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <=7km Theo hồ sơ thiết kế 6,487 100M3
5 Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 6,487 100M3
6 Bê tông móng <= 250, đá 1x2, M.150 (Tường chắn) Theo hồ sơ thiết kế 114,093 M3
7 Bê tông tường chắn <= 250, đá 1x2, M.200 (Tường chắn) Theo hồ sơ thiết kế 496,314 M3
8 Ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo hồ sơ thiết kế 45,674 100M2
9 Gia cố cừ tràm cừ tràm 2lớp chân taluy Gốc Þ8-10 ngọn Þ4-4,5 dài 4,0m/cây, mật độ 8cây / 1lớp /mdài Theo hồ sơ thiết kế 67,584 100M
10 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo hồ sơ thiết kế 36,98 100M2
11 Lu lèn lại mặt đường cũ, mặt đường sau khi đào vét khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế 36,98 100M2
12 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế 19,305 100M3
13 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế 16,827 100M3
14 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1.248,811 M3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 17,366 100M2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế 17,366 100M2
17 Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm Theo hồ sơ thiết kế 25,621 M3
18 Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 85,404 M3
19 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế 0,172 100M3
20 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế 0,14 100M3
21 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 8,396 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 3,06 100M2
23 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,216 M3
24 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Theo hồ sơ thiết kế 0,216 M3
25 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
26 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 428 Cái
28 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 40,962 M3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 14,478 M3
30 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,168 Tấn
31 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 5,615 Tấn
32 Sản xuất thép tấm nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 2,757 Tấn
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 20,43 M3
34 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,828 Tấn
35 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 3,773 Tấn
36 Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 4,8 Tấn
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 3,357 100M2
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 428 Cái
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <= 45mm (BT đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 5,081 100M2
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế 32 Cái
41 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,865 M3
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,383 M3
43 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,068 Tấn
44 Sản xuất thép tấm nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,099 Tấn
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,255 M3
46 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,077 Tấn
47 Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,09 Tấn
48 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 0,071 100M2
49 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế 32 Cái
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <= 45mm (BT đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 0,302 100M2
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,318 100M3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,264 100M3
3 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,264 100M3
4 Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 2,264 100M3
5 Lót cát đáy hầm ga K=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 11,76 M3
6 Bê tông đá 4x6 M150 lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 11,76 M3
7 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 34,746 M3
8 BT đúc sẵn đá 1x2 M250 nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 2,43 M3
9 Cốt thép tròn D<=10 nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,032 Tấn
10 Cốt thép tròn D<=18 nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,925 Tấn
11 Sản xuất thép tấm nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,424 Tấn
12 BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 4,23 M3
13 Cốt thép tròn D<=10 đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,18 Tấn
14 Cốt thép tròn D<=18 đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,613 Tấn
15 Sản xuất thép tấm đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,816 Tấn
16 Cốt thép tròn D<=10 hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 3,148 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,171 Tấn
18 Lắp đặt đà hầm ga, nắp hầm ga <=250Kg Theo hồ sơ thiết kế 60 Cái
19 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 miệng thu máng lưỡi hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,36 M3
20 Bê tông đá dăm 1x2 M200 miệng thu máng lưỡi hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,91 M3
21 Lắp đặt lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
22 Thép hình lưới chắn rác (thép nhúng kẽm) Theo hồ sơ thiết kế 0,413 Tấn
23 Sản xuất thép hình khung, tấm ngăn mùi các loại (thép nhúng kẽm) Theo hồ sơ thiết kế 0,3678 tấn
24 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế 0,3678 tấn
25 Đinh tán D14x74 (chỉ tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
26 Đinh tán D14x54 (chỉ tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
27 Bu lông neo M16x250mm (chỉ tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
28 Ván khuôn đổ bê tông hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 3,178 100M2
29 Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn nắp khuôn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,287 100M2
30 Đắp cát hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,471 100M3
31 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,572 100M3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,572 100M3
33 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,572 100M3
34 Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 3,572 100M3
35 Đắp cát móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 23,408 M3
36 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm Theo hồ sơ thiết kế 35,112 M3
37 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 (chèn móng cống) Theo hồ sơ thiết kế 31,266 M3
38 Bê tông đá dăm 1x2 M200 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 3,065 M3
39 Cốt thép D<=10 gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,285 Tấn
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg (Lắp đặt gối cống) Theo hồ sơ thiết kế 123,55 Cái
41 Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 4m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm Theo hồ sơ thiết kế 3,241 100M
42 Trám mối nối Theo hồ sơ thiết kế 19,397 M2
43 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 1,561 100M2
44 Ván khuôn gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,311 100M2
45 Đắp cát hong và phui cống đến cao độ hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 1,964 100M3
46 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,425 100M3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,425 100M3
48 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,425 100M3
49 Vận chuyển tiếp đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 0,425 100M3
50 Đắp cát móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 28,256 M3
51 Bê tông nền, đá 1x2 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 3,304 M3
52 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 (chèn móng cống) Theo hồ sơ thiết kế 3,885 M3
53 Bê tông đá dăm 1x2 M200 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,552 M3
54 Lắp đặt gối cống trọng lượng <=100kg Theo hồ sơ thiết kế 46 Cái
55 Cốt thép D<=10 gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,081 Tấn
56 Ván khuôn gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,086 100M2
57 Lắp đặt ống bê tông, dài 4,0m đường kính ống Þ300mm Theo hồ sơ thiết kế 0,472 100M
58 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 0,236 100M2
59 Đào đất hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,803 100M3
60 Vận chuyển đất đào thi công cống đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <1km Theo hồ sơ thiết kế 0,587 100M3
61 Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <=7km Theo hồ sơ thiết kế 0,587 100M3
62 Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 0,587 100M3
63 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 1,127 M3
64 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm Theo hồ sơ thiết kế 1,127 M3
65 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,897 M3
66 BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,667 M3
67 Cốt thép tròn D<=10 nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,061 Tấn
68 Lắp đặt nắp hầm ga <=50kg Theo hồ sơ thiết kế 23 Cái
69 Đắp cát hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,465 100M3
70 Đục cắt cống hiện hữu đấu nối cống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,982 M3
71 Ván khuôn gỗ đổ bê tông mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,11 100M2
72 BT đá 1x2 M200 chèn mối nối cống tại vị trí đấu nối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,942 M3
73 Cung Cấp và đắp bao tải chắn nước Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
74 Sản xuất tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m Theo hồ sơ thiết kế 600 M2
75 Lắp dựng tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m Theo hồ sơ thiết kế 6 100M2
76 Lắp dựng thép hộp 25x25x2mm Theo hồ sơ thiết kế 1,812 Tấn
77 Sản xuất thép hộp 25x25x2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,289 Tấn
78 Cung cấp thóa lắp bu lông Theo hồ sơ thiết kế 1.200 TT
79 Sơn phan quang hàng rào thép ĐBGT Theo hồ sơ thiết kế 75 M2
80 Bê tông đá dăm 1x2 m200 chân cột Theo hồ sơ thiết kế 1,89 M3
81 Lắp dựng thép hộp 40x40x1,6mm chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,081 Tấn
82 Sản xuất thép hộp 40x40x1,6)mm chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,012 Tấn
83 Ván khuôn chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,252 100M2
84 Lắp dựng và tháo dỡ tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m Theo hồ sơ thiết kế 2.400 M2
85 SX lắp đặt biển tròn Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
86 SX lắp đặt biển tam giác Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
87 SX lắp đặt biển chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
88 Đèn tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->