Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp + chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200461475-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Nghi Thu |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp + chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200422128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Tỉnh hỗ trợ, ngân sách Thị xã, ngân sách Phường được trích từ 15% tỷ lệ điều tiết tiền đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 15:21:00 đến ngày 2020-05-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,990,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN XÂY LẮP | |||
| C | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,99 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,1 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,72 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4233 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0347 | 100m3 |
| 8 | Chi phí mua đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4186 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9172 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4699 | 100m3 |
| 12 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4491 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3473 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,982 | m3 |
| 15 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9559 | 100m2 |
| D | GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG BT | |||
| 1 | Đào móng chân khay, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,98 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3149 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,144 | 100m2 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,79 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch chèn hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,17 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4634 | 100m3 |
| E | CỐNG BTCT QUA ĐƯỜNG B500 (L=19.3m) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,895 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,685 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy mương, tường mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | 100m2 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Mương, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5105 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Mương, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2739 | Tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,952 | m2 |
| F | ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | gốc cây |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,44 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0949 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1401 | 100m3 |
| 6 | Chi phí mua đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5598 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9144 | 100m3 |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8005 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8005 | 100m2 |
| 10 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8005 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh láng nhựa mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3457 | 100m2 |
| G | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,292 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8759 | m3 |
| 4 | Láng vữa trước khi lát đan rãnh dày 3cm, VXM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,5325 | m2 |
| 5 | Lát tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,5325 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2369 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5156 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép viên bó vỉa thu nước D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | tấn |
| 9 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 10 | lắp đặt bó vỉa, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,13 | cái |
| H | LÁT VỈA HÈ, BÓ HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng vỉa hè, bó hè, bồn cây, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,474 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bó hè, bồn cây, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3612 | m3 |
| 3 | Trát tường bó hè, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,5402 | m2 |
| 4 | Lớp vữa đệm, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.491,8098 | m2 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.491,8098 | m2 |
| I | Giếng thu - thăm | |||
| 1 | Làm lớp đá có đường kính Dmax<=6 đệm móng giếng thu thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2226 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,021 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 4 | Xây giếng thăm bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5293 | M3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2504 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn mũ mố: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5152 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2065 | 100m2 |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan , Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | Tấn |
| 10 | Lắp dđặt tấm đan giếng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 11 | Trát tường mương, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,5877 | m2 |
| 12 | Láng đáy mương, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| J | CỐNG BTCT QUA ĐƯỜNG B600 (L=130.70m) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,07 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,605 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6535 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,657 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy mương, tường mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3915 | 100m2 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7842 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống qua đường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5328 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống qua đường, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1722 | Tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,644 | m2 |
| K | MƯƠNG XÂY GẠCH CHỈ B600 (L=693.90M) | |||
| 1 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4695 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1046 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy mương, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,6569 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành mương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,8175 | m3 |
| 5 | Trát thành mương, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.013,094 | m2 |
| 6 | Láng đáy mương dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,34 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3268 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7168 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0262 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9267 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5258 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8998 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5427 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,9 | cái |
| L | CÔNG TÁC ĐẤT ĐÀO ĐẮP MƯƠNG TN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.855,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,06 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất- Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5758 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi