Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200463212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Vĩnh Ngọc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-25 10:31:00 đến ngày 2020-05-07 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,770,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Chương V của E-HSMT | 36 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Chương V của E-HSMT | 36 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm | Chương V của E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 5 | Vận chuyển bốc xếp cây dùng xe cẩu 6 tấn | Chương V của E-HSMT | 37 | 1cây |
| 6 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn (70% tấm đan rãnh hiện trạng, 70% cổ rãnh hiện trạng) | Chương V của E-HSMT | 97,7462 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan (30% tấm đan rãnh hiện trạng, 30% cổ rãnh hiện trạng) | Chương V của E-HSMT | 41,8912 | m3 |
| 8 | Phá dỡ 70% đáy rãnh hiện trạng bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 118,8121 | m3 |
| 9 | Phá dỡ 30% đáy rãnh hiện trạng bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Chương V của E-HSMT | 50,9195 | m3 |
| 10 | Phá dỡ 70% thành rãnh hiện trạng kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 185,3806 | m3 |
| 11 | Phá dỡ 30% thành rãnh hiện trạng kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Chương V của E-HSMT | 79,4488 | m3 |
| 12 | Đào đường cũ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 621,05 | m3 |
| 13 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 11,9525 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 1.195,25 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 9 km bằng ôtô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 1.195,25 | m3 |
| 16 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 17 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 82,275 | m3 |
| 18 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,4048 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,9376 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,9376 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,9376 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền, hè đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 18,837 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,6953 | 100m3 |
| 24 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V của E-HSMT | 10,4372 | 100m3 |
| 25 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V của E-HSMT | 7,5148 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 5,9706 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 41,7487 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 2,9853 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 43,2414 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,9523 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 32,8036 | m3 |
| 3 | Đào móng ga, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 75,265 | m3 |
| 4 | Đào móng ga bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,7739 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 10,8069 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 10,8069 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 10,8069 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát ga, rãnh bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 12,6948 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát lót móng ga, rãnh bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,425 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng ga thăm, đường kính đá Dmax <=6 | Chương V của E-HSMT | 13,041 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 5,716 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Chương V của E-HSMT | 0,9582 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng ga, rãnh , xi măng PC30, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 310,252 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 282,942 | m3 |
| 15 | Xây hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 122,277 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bậc thang ga thăm | Chương V của E-HSMT | 0,3024 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, rãnh | Chương V của E-HSMT | 14,68 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng cổ ga, rãnh, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 6,6363 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, rãnh, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 114,349 | m3 |
| 20 | Trát tường ga, rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.896,348 | m2 |
| 21 | Láng đáy rãnh, ga, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V của E-HSMT | 482,25 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt song chắn rác Composite KT 530x960 | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt nắp Composite KT 900x900 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 24 | Lắp đặt tấm ga thoát nước | Chương V của E-HSMT | 79 | tấm |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh, ga thăm | Chương V của E-HSMT | 6,7221 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh, ga thăm | Chương V của E-HSMT | 23,2806 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, ga thăm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1.078,5 | m3 |
| 28 | Lắp dựng các tấm đan rãnh bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V của E-HSMT | 1.429 | cái |
| 29 | Lắp dựng các tấm đan ga bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 30 | Đào cống D300 bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 31 | Đào cống D300, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,0907 | m3 |
| 32 | Đào cống D600 bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 25,6602 | 100m3 |
| 33 | Đào cống D600, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 285,113 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 28,8892 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 28,8892 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 28,8892 | 100m3 |
| 37 | Lắp đế cống D300 | Chương V của E-HSMT | 208 | cái |
| 38 | Lắp đế cống D600 | Chương V của E-HSMT | 1.444 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, cống D300 | Chương V của E-HSMT | 41,6 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, cống D600 | Chương V của E-HSMT | 288,8 | 1 đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, cống D300 | Chương V của E-HSMT | 41,6 | 1 mối nối |
| 42 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống D600 | Chương V của E-HSMT | 288,8 | 1 mối nối |
| 43 | Đắp cát cống D600 bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V của E-HSMT | 22,1284 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: VỈA HÈ + CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bó vỉa, xi măng PC30, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 24,9404 | m3 |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 26x23x100cm | Chương V của E-HSMT | 696,66 | m |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bó hè, xi măng PC30, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 21,6726 | m3 |
| 4 | Xây móng bó hè gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,0749 | m3 |
| 5 | Trát tường bó hè, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 74,4997 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đan rãnh, xi măng PC30, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 20,8998 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,5573 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan rãnh, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,225 | m3 |
| 9 | Lắp dựng các tấm đan rãnh bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Chương V của E-HSMT | 696,66 | cái |
| 10 | Làm lớp móng vỉa hè cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V của E-HSMT | 1,2852 | 100m3 |
| 11 | Lát vỉa hè bằng gạch Block tự chèn | Chương V của E-HSMT | 1.285,23 | m2 |
| 12 | Đào móng bồn cây dọc đường, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 33 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bồn cây dọc đường, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,952 | m3 |
| 14 | Xây tường bồn cây dọc đường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 15 | Trát tường bồn cây dọc đườngi, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,28 | m2 |
| 16 | Ốp gạch vào tường bồn cây dọc đường, kích thước gạch 60x240mm | Chương V của E-HSMT | 20,28 | m2 |
| 17 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 25,92 | m3 |
| 18 | Cây chống | Chương V của E-HSMT | 54 | cây |
| 19 | Trồng cây Giáng Hương đường kính D10-15cm | Chương V của E-HSMT | 18 | cây |
| 20 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 90x85 cm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 hố |
| D | HẠNG MỤC 4: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AE4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 1km dây |
| 2 | Tháo xà thép cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Tháo xà thép cột néo | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ cột H | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 5 | Tháo hạ cột BTLT | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 6 | Tháo công tơ 1pha | Chương V của E-HSMT | 129 | cái |
| 7 | Tháo hòm 1 công tơ 1pha | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 8 | Tháo hòm 2 công tơ 1pha | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 9 | Tháo hòm 4 công tơ 1pha | Chương V của E-HSMT | 25 | hộp |
| 10 | Xúc bê tông móng cột cũ | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100viên |
| 11 | Công tác bốc lên cột điện tháo hạ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 10 | tấn |
| 12 | Công tác bốc xà thép cột đỡ tháo hạ | Chương V của E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 13 | Đào móng cột điện, cột bưu điện đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 36,608 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột điện | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng cột điện, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột điện, cột bưu điện | Chương V của E-HSMT | 0,724 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột điện, cột bưu điện, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 19,28 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng cột điện, cột bưu điện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 15,648 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2096 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2096 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2096 | 100m3 |
| 22 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 23 | Cột BTLT 10B | Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 24 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột néo | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 26 | Xà hãm dây | Chương V của E-HSMT | 244,398 | kg |
| 27 | Lắp khóa hãm cáp vặn xoắn | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt khóa đỡ cáp vặn xoắn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Khóa hãm cáp vặn xoắn | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 30 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Tấm móc | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 32 | Đai thép không rỉ | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 33 | Khóa đai | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 34 | Lắp đặt ghíp bọc nối cáp voặn xoắn | Chương V của E-HSMT | 118 | cái |
| 35 | Ghíp bọc đơn cáp vặn xoắn | Chương V của E-HSMT | 94 | bộ |
| 36 | Ghíp bọc đôi cáp vặn xoắn | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 37 | Lắp công tơ 1 pha (tận dụng công tơ cũ) | Chương V của E-HSMT | 129 | cái |
| 38 | Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1 CT | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 39 | Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 40 | Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT | Chương V của E-HSMT | 25 | hộp |
| 41 | Cáp AE2x25 | Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 42 | Cáp AE2x50 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 43 | Công tác bốc xuống cột BTLT 10B cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 10 | tấn |
| 44 | Công tác bốc xuống phụ kiện các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
| E | HẠNG MỤC 5: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Thu hồi ống nhựa HDPE, đường kính ống 76mm | Chương V của E-HSMT | 7,8 | 100m |
| 2 | Thu hồi ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm | Chương V của E-HSMT | 7,9 | 100m |
| 3 | Thu hồi đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm | Chương V của E-HSMT | 132 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 76mm (tận dụng 80% ống cũ thu hồi) | Chương V của E-HSMT | 6,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 76mm hoàn trả do trong quá trình thi công đường bị vỡ (tạm tính 20% tổng chiều dài) | Chương V của E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm, chiều dày 11,8mm (tận dụng 80% ống cũ thu hồi) | Chương V của E-HSMT | 6,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm, chiều dày 11,8mm hoàn trả do trong quá trình thi công đường bị vỡ (tạm tính 20% tổng chiều dài) | Chương V của E-HSMT | 1,58 | 100m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 76mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V của E-HSMT | 132 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Chương V của E-HSMT | 7,9 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 76mm | Chương V của E-HSMT | 7,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng (chỉ tính vật liệu phụ, đồng hồ tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT | 132 | cái |
| F | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công | Thực hiện xây dựng công trình tạm theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với điều kiện thi công của công trình | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi