Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200463212-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vĩnh Ngọc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200451180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-25 10:31:00 đến ngày 2020-05-07 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,770,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm Chương V của E-HSMT  36 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Chương V của E-HSMT  36 gốc cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm Chương V của E-HSMT  1 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm Chương V của E-HSMT  1 gốc cây
5 Vận chuyển bốc xếp cây dùng xe cẩu 6 tấn Chương V của E-HSMT  37 1cây
6 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn (70% tấm đan rãnh hiện trạng, 70% cổ rãnh hiện trạng) Chương V của E-HSMT  97,7462 m3
7 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan (30% tấm đan rãnh hiện trạng, 30% cổ rãnh hiện trạng) Chương V của E-HSMT  41,8912 m3
8 Phá dỡ 70% đáy rãnh hiện trạng bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT  118,8121 m3
9 Phá dỡ 30% đáy rãnh hiện trạng bê tông không cốt thép bằng máy khoan Chương V của E-HSMT  50,9195 m3
10 Phá dỡ 70% thành rãnh hiện trạng kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V của E-HSMT  185,3806 m3
11 Phá dỡ 30% thành rãnh hiện trạng kết cấu gạch đá bằng máy khoan Chương V của E-HSMT  79,4488 m3
12 Đào đường cũ bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT  621,05 m3
13 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Chương V của E-HSMT  11,9525 100m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Chương V của E-HSMT  1.195,25 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 9 km bằng ôtô 5 tấn Chương V của E-HSMT  1.195,25 m3
16 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Chương V của E-HSMT  1,71 m3
17 Đào khuôn đường, đất cấp III Chương V của E-HSMT  82,275 m3
18 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp III Chương V của E-HSMT  7,4048 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  9,9376 100m3
20 Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Chương V của E-HSMT  9,9376 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  9,9376 100m3
22 Đắp cát nền, hè đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT  18,837 m3
23 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V của E-HSMT  1,6953 100m3
24 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V của E-HSMT  10,4372 100m3
25 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Chương V của E-HSMT  7,5148 100m3
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V của E-HSMT  5,9706 100m2
27 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 Chương V của E-HSMT  41,7487 100m2
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V của E-HSMT  2,9853 100m2
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V của E-HSMT  43,2414 100m2
B HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT  2,9523 100m3
2 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Chương V của E-HSMT  32,8036 m3
3 Đào móng ga, đất cấp III Chương V của E-HSMT  75,265 m3
4 Đào móng ga bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT  6,7739 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  10,8069 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Chương V của E-HSMT  10,8069 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  10,8069 100m3
8 Đắp cát ga, rãnh bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  12,6948 100m3
9 Đắp cát lót móng ga, rãnh bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V của E-HSMT  1,425 100m3
10 Làm lớp đá đệm móng ga thăm, đường kính đá Dmax <=6 Chương V của E-HSMT  13,041 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh, bệ máy Chương V của E-HSMT  5,716 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Chương V của E-HSMT  0,9582 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng ga, rãnh , xi măng PC30, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT  310,252 m3
14 Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT  282,942 m3
15 Xây hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT  122,277 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bậc thang ga thăm Chương V của E-HSMT  0,3024 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, rãnh Chương V của E-HSMT  14,68 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng cổ ga, rãnh, đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT  6,6363 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, rãnh, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  114,349 m3
20 Trát tường ga, rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT  1.896,348 m2
21 Láng đáy rãnh, ga, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Chương V của E-HSMT  482,25 m2
22 Sản xuất, lắp đặt song chắn rác Composite KT 530x960 Chương V của E-HSMT  52 cái
23 Sản xuất, lắp đặt nắp Composite KT 900x900 Chương V của E-HSMT  27 cái
24 Lắp đặt tấm ga thoát nước Chương V của E-HSMT  79 tấm
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh, ga thăm Chương V của E-HSMT  6,7221 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh, ga thăm Chương V của E-HSMT  23,2806 tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, ga thăm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  1.078,5 m3
28 Lắp dựng các tấm đan rãnh bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Chương V của E-HSMT  1.429 cái
29 Lắp dựng các tấm đan ga bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Chương V của E-HSMT  27 cái
30 Đào cống D300 bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,337 100m3
31 Đào cống D300, đất cấp III Chương V của E-HSMT  4,0907 m3
32 Đào cống D600 bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT  25,6602 100m3
33 Đào cống D600, đất cấp III Chương V của E-HSMT  285,113 m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  28,8892 100m3
35 Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Chương V của E-HSMT  28,8892 100m3
36 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  28,8892 100m3
37 Lắp đế cống D300 Chương V của E-HSMT  208 cái
38 Lắp đế cống D600 Chương V của E-HSMT  1.444 cái
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, cống D300 Chương V của E-HSMT  41,6 1 đoạn ống
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, cống D600 Chương V của E-HSMT  288,8 1 đoạn ống
41 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, cống D300 Chương V của E-HSMT  41,6 1 mối nối
42 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống D600 Chương V của E-HSMT  288,8 1 mối nối
43 Đắp cát cống D600 bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V của E-HSMT  22,1284 100m3
C HẠNG MỤC 3: VỈA HÈ + CÂY XANH
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bó vỉa, xi măng PC30, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT  24,9404 m3
2 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 26x23x100cm Chương V của E-HSMT  696,66 m
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bó hè, xi măng PC30, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT  21,6726 m3
4 Xây móng bó hè gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT  26,0749 m3
5 Trát tường bó hè, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT  74,4997 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đan rãnh, xi măng PC30, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT  20,8998 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh Chương V của E-HSMT  0,5573 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan rãnh, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  5,225 m3
9 Lắp dựng các tấm đan rãnh bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Chương V của E-HSMT  696,66 cái
10 Làm lớp móng vỉa hè cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chương V của E-HSMT  1,2852 100m3
11 Lát vỉa hè bằng gạch Block tự chèn Chương V của E-HSMT  1.285,23 m2
12 Đào móng bồn cây dọc đường, đất cấp II Chương V của E-HSMT  33 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bồn cây dọc đường, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Chương V của E-HSMT  2,952 m3
14 Xây tường bồn cây dọc đường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT  2,88 m3
15 Trát tường bồn cây dọc đườngi, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT  20,28 m2
16 Ốp gạch vào tường bồn cây dọc đường, kích thước gạch 60x240mm Chương V của E-HSMT  20,28 m2
17 Đổ đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT  25,92 m3
18 Cây chống Chương V của E-HSMT  54 cây
19 Trồng cây Giáng Hương đường kính D10-15cm Chương V của E-HSMT  18 cây
20 Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 90x85 cm Chương V của E-HSMT  18 1 hố
D HẠNG MỤC 4: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AE4x120mm2 Chương V của E-HSMT  0,52 1km dây
2 Tháo xà thép cột đỡ Chương V của E-HSMT  2 1 bộ
3 Tháo xà thép cột néo Chương V của E-HSMT  10 1 bộ
4 Tháo hạ cột H Chương V của E-HSMT  10 1 cột
5 Tháo hạ cột BTLT Chương V của E-HSMT  6 1 cột
6 Tháo công tơ 1pha Chương V của E-HSMT  129 cái
7 Tháo hòm 1 công tơ 1pha Chương V của E-HSMT  15 hộp
8 Tháo hòm 2 công tơ 1pha Chương V của E-HSMT  7 hộp
9 Tháo hòm 4 công tơ 1pha Chương V của E-HSMT  25 hộp
10 Xúc bê tông móng cột cũ Chương V của E-HSMT  0,12 100viên
11 Công tác bốc lên cột điện tháo hạ cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT  10 tấn
12 Công tác bốc xà thép cột đỡ tháo hạ Chương V của E-HSMT  0,6 tấn
13 Đào móng cột điện, cột bưu điện đất cấp III Chương V của E-HSMT  36,608 m3
14 Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột điện Chương V của E-HSMT  0,052 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng cột điện, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT  1,68 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột điện, cột bưu điện Chương V của E-HSMT  0,724 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột điện, cột bưu điện, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT  19,28 m3
18 Đắp đất nền móng cột điện, cột bưu điện, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  15,648 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,2096 100m3
20 Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,2096 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,2096 100m3
22 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Chương V của E-HSMT  10 cột
23 Cột BTLT 10B Chương V của E-HSMT  10 cột
24 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Chương V của E-HSMT  2 cột
25 Lắp đặt xà, loại cột néo Chương V của E-HSMT  7 bộ
26 Xà hãm dây Chương V của E-HSMT  244,398 kg
27 Lắp khóa hãm cáp vặn xoắn Chương V của E-HSMT  18 cái
28 Lắp đặt khóa đỡ cáp vặn xoắn Chương V của E-HSMT  2 cái
29 Khóa hãm cáp vặn xoắn Chương V của E-HSMT  18 bộ
30 Khóa đỡ cáp vặn xoắn Chương V của E-HSMT  2 bộ
31 Tấm móc Chương V của E-HSMT  14 cái
32 Đai thép không rỉ Chương V của E-HSMT  18 m
33 Khóa đai Chương V của E-HSMT  36 cái
34 Lắp đặt ghíp bọc nối cáp voặn xoắn Chương V của E-HSMT  118 cái
35 Ghíp bọc đơn cáp vặn xoắn Chương V của E-HSMT  94 bộ
36 Ghíp bọc đôi cáp vặn xoắn Chương V của E-HSMT  24 bộ
37 Lắp công tơ 1 pha (tận dụng công tơ cũ) Chương V của E-HSMT  129 cái
38 Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1 CT Chương V của E-HSMT  15 hộp
39 Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT Chương V của E-HSMT  7 hộp
40 Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT Chương V của E-HSMT  25 hộp
41 Cáp AE2x25 Chương V của E-HSMT  132 m
42 Cáp AE2x50 Chương V của E-HSMT  150 m
43 Công tác bốc xuống cột BTLT 10B cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT  10 tấn
44 Công tác bốc xuống phụ kiện các loại Chương V của E-HSMT  1 tấn
E HẠNG MỤC 5: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH
1 Thu hồi ống nhựa HDPE, đường kính ống 76mm Chương V của E-HSMT  7,8 100m
2 Thu hồi ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm Chương V của E-HSMT  7,9 100m
3 Thu hồi đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm Chương V của E-HSMT  132 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 76mm (tận dụng 80% ống cũ thu hồi) Chương V của E-HSMT  6,24 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 76mm hoàn trả do trong quá trình thi công đường bị vỡ (tạm tính 20% tổng chiều dài) Chương V của E-HSMT  1,56 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm, chiều dày 11,8mm (tận dụng 80% ống cũ thu hồi) Chương V của E-HSMT  6,32 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm, chiều dày 11,8mm hoàn trả do trong quá trình thi công đường bị vỡ (tạm tính 20% tổng chiều dài) Chương V của E-HSMT  1,58 100m
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 76mm Chương V của E-HSMT  16 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Chương V của E-HSMT  132 cái
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm Chương V của E-HSMT  7,9 100m
11 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 76mm Chương V của E-HSMT  7,8 100m
12 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng (chỉ tính vật liệu phụ, đồng hồ tận dụng lại) Chương V của E-HSMT  132 cái
F HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công Thực hiện xây dựng công trình tạm theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với điều kiện thi công của công trình 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với thiết kế được duyệt 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->