Gói thầu: Sửa chữa định kỳ Ca nô CN01-TSA năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200447077-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa định kỳ Ca nô CN01-TSA năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200427627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên của Trung tâm năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 13:50:00 đến ngày 2020-05-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 590,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí nhân công | |||
| B | PHẦN DỊCH VỤ VÀ TRIỀN ĐÀ | |||
| 1 | Kéo lai dắt lên xuống triền đà | 2 | lần | |
| 2 | Chi phí ngày nằm triền | 10 | ngày | |
| 3 | Chi phí ngày lưu cầu | 2 | ngày | |
| 4 | Chi phí nghiệm thu, thử ca nô | 1 | lần | |
| C | SỬA CHỮA PHẦN BOONG | |||
| D | Phần vỏ dưới mớn nước | |||
| 1 | Rửa nước ngọt, vệ sinh mài chà toàn bộ phần vỏ dưới mớn nước | 36 | m2 | |
| 2 | Trám các điểm bị ăn mòn, rỗ cục bộ, mài phẳng bề mặt (tạm tính) | 40 | điểm | |
| 3 | Sơn 01 lớp chống rỉ | 36 | m2 | |
| 4 | Sơn 02 lớp chống hà | 72 | m2 | |
| 5 | Thay kẽm chống ăn mòn vỏ và đuôi hộp số (vật tư tính riêng) | 4 | cục | |
| E | Phần vỏ trên mớn nước | |||
| 1 | Rửa nước ngọt, vệ sinh toàn bộ phần vỏ trên mớn nước | 40 | m2 | |
| 2 | Sơn chống rỉ 50% diện tích | 22 | m2 | |
| 3 | Sơn 02 lớp màu cam | 16 | m2 | |
| 4 | Sơn 02 lớp màu ghi | 12 | m2 | |
| 5 | Sơn 01 lớp màu trắng | 12 | m2 | |
| 6 | Thay mới cao su kín nước cầu đổ bộ (bao gồm công và vật tư) | 3 | m | |
| 7 | Thay mới cửa kính kín nước hai bên mạn cabin (bao gồm công và vật tư) | 4 | Bộ | |
| 8 | Thay mới tời cáp cầu đổ bộ (Vật tư dây cáp tính riêng) | 1 | bộ | |
| 9 | Thay mới cụm mô tơ- gạt nước | 1 | bộ | |
| 10 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ loa công suất lớn (Nguồn, loa, âm ly, bao gồm công và vật tư) | 1 | Bộ | |
| 11 | Kẻ tên phương tiện, vòng tròn đăng kiểm, cột nước | 1 | lần | |
| F | Sửa chữa phần máy - điện | |||
| G | Máy YAMAHA ME421 STIP2 ,P=240HP | |||
| 1 | Tháo cẩu máy chính đưa về xưởng phục vụ sửa chữa | 1 | máy | |
| 2 | Tháo rút piston. Kiểm tra đo đạc lấy số liệu theo yêu cầu của Qui phạm Đăng kiểm (độ mài mòn của piston, khe hở ắc, lỗ ắc piston, khe hở xéc măng, rãnh xéc măng, tình trạng bề mặt piston. Kiểm tra độ mài mòn, tình trạng bề mặt của xy lanh....) (thay thế các chi tiết hỏng theo khuyến cáo của nhà sản xuất và quy phạm đăng kiểm) | 6 | bộ | |
| 3 | Kiểm tra thông số kỹ thuật của trục khuỷu. Kiểm tra tình trạng bạc biên, bạc trục khuỷu lấy số liệu theo yêu cầu đăng kiểm (thay thế các chi tiết hỏng theo khuyến cáo của nhà sản xuất và quy phạm đăng kiểm) | 6 | bộ | |
| 4 | Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm tra thông số kỹ thuật của trục cam và các chi tiết khác của hệ thống phân phối khí lấy số liệu theo yêu cầu đăng kiểm. (thay thế các chi tiết hỏng theo khuyến cáo của nhà sản xuất và quy phạm đăng kiểm) | 1 | máy | |
| 5 | Rà supap | 12 | cái | |
| 6 | Tháo lắp, bảo dưỡng và cân chỉnh bơm cao áp (bao gồm công và vật tư) | 1 | bơm | |
| 7 | Kiểm tra cân chỉnh kim phun và thay thế các kim kém chất lượng (Dự kiến thay 06 kim phun) | 6 | cái | |
| 8 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước ngọt (bao gồm công và vật tư) | 1 | cái | |
| 9 | Thay mới các căn đỉnh xupap (vật tư tính riêng) | 1 | máy | |
| 10 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước biển và thay cánh bơm (vật tư cánh bơm tính riêng) | 1 | cái | |
| 11 | Vệ sinh van thông biển và hệ thống làm mát | 1 | hệ | |
| 12 | Thay mới van thông biển (bao gồm công và vật tư) | 1 | bộ | |
| 13 | Vệ sinh các sinh hàn và thay kẽm chống ăn mòn (vật tư kẽm chống ăn mòn tính riêng) | 2 | cái | |
| 14 | Bảo dưỡng tua bin tăng áp và thay mới lọc gió tăng áp (vật tư lưới lọc tính riêng) | 1 | cái | |
| 15 | Thay mới dây curoa cam (vật tư tính riêng) | 1 | sợi | |
| 16 | Thay mới cảm biến báo áp lực nước biển vào làm mát máy chính (vật tư tính riêng) | 1 | cái | |
| 17 | Thay mới cảm biến áp lực dầu nhờn (vật tư tính riêng) | 1 | cái | |
| 18 | Thay mới cảm biến nhiệt độ nước làm mát (vật tư tính riêng) | 1 | cái | |
| 19 | Thay mới bộ tăng chỉnh dây cuaroa cam (vật tư tính riêng) | 1 | bộ | |
| 20 | Thay mới dây curroa | 2 | sợi | |
| 21 | Thay dầu nhờn động cơ, dầu hộp số,dầu thủy lực và dung dịch nước làm mát (vật tư tính riêng) | 1 | lần | |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện ca nô | 1 | hệ | |
| 2 | Kiểm tra bảo dưỡng động cơ khởi động (bao gồm công và vật tư) | 1 | cái | |
| 3 | Kiểm tra, bảo dưỡng đinamô (bao gồm công và vật tư) | 1 | cái | |
| 4 | Thay mới các cực ắc quy khởi động (bao gồm công và vật tư) | 4 | cái | |
| 5 | Thay mới dây điện khởi động (vật tư dây điện và đầu cos tính riêng) | 6 | m | |
| 6 | Thay mới công tắc ngắt mass (vật tư aptomat tính riêng) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay mới đèn cột, đèn xoay, còi điện, đèn pha (bao gồm công và vật tư) | 1 | hệ | |
| I | Phần hệ thống lái, hộp số | |||
| 1 | Thay mới ống bao trục các đăng (vật tư tính riêng) | 1 | bộ | |
| 2 | Thay mới vòng bi đỡ trục chân vịt, ổ bi chữ thập trục các đăng (Vật tư tính riêng) | 2 | bộ | |
| 3 | Phớt, o-ring kín nước và dầu giữa trục hộp số và trục chân vịt (bao gồm công và vật tư) | 4 | bộ | |
| 4 | Thay mới ga, dây số (vật tư tính riêng) | 2 | sợi | |
| 5 | Tháo lắp, bảo dưỡng bơm ben chân vịt (Bao gồm công và vật tư) | 1 | Bơm | |
| 6 | Thay mới các đường ống ben dầu thủy lực | 2 | bộ | |
| 7 | Thay mới các đường ống dầu thủy lực lái | 2 | Bộ | |
| 8 | Tháo lắp, bảo dưỡng bơm dầu thủy lực lái (bao gồm công và vật tư) | 1 | Bơm | |
| 9 | Lá côn hộp số | 7 | bộ | |
| J | Máy thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải | |||
| 1 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy ICOM VHF cố định IC304 | 1 | cái | |
| 2 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy VHF cầm tay IC-M36 | 2 | cái | |
| 3 | Kiểm tra, bảo dưỡng Radar Icom MR 1200RII | 1 | cái | |
| 4 | Kiểm tra, bảo dưỡng AIS samyung Model SI-30A | 1 | cái | |
| 5 | Kiểm tra, bảo dưỡng GPS Konden 913 | 1 | cái | |
| 6 | Thay mới bộ nguồn AIS, GPS Kondom (12V) (vậy tư tính riêng) | 2 | cái | |
| 7 | Thay mới bộ nguồn rada, GPS Kondom (13,8V) (vậy tư tính riêng) | 1 | cái | |
| K | Chi phí vật tư, phụ tùng | |||
| L | PHẦN VẬT TƯ, PHỤ TÙNG | |||
| M | Vật tư sơn | |||
| 1 | Sơn chống hà Interspeed 6400 | 20 | lít | |
| 2 | Sơn cam PHD260/PHA046 | 10 | lít | |
| 3 | Sơn trắng PHB000/PHA046 | 10 | lít | |
| 4 | Sơn chống rỉ ENA303/EGA303 | 20 | lít | |
| 5 | Sơn ghi PHL765/PHA046 | 10 | lít | |
| 6 | Dung môi pha sơn GTA007(chống hà) | 5 | lít | |
| 7 | Dung môi pha sơn GTA220(chống rỉ) | 5 | lít | |
| 8 | Dung môi pha sơn GTA733(sơn màu) | 5 | lít | |
| N | Vật tư máy, điện và hộp số | |||
| 1 | Nhớt máy Shell 15W-40 | 1 | thùng | |
| 2 | Nhớt thủy lực VG48 | 1 | thùng | |
| 3 | Nước làm mát FREEZE TONE | 4 | thùng | |
| 4 | Lọc gió tua bin P/N: N51-14410-01 | 1 | cái | |
| 5 | Cánh bơm nước biển P/N:6TA-12457-00 | 1 | cái | |
| 6 | Dây ga P/N:CCX63217 và cơ cấu điều khiển | 1 | sợi | |
| 7 | Kim phun | 6 | cái | |
| 8 | Cảm biến áp lực dầu nhờn P/N: 6TA-83651-00 | 1 | cái | |
| 9 | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát P/N: 6TA-83651-00 | 1 | cái | |
| 10 | Cảm biến báo áp lực nước biển vào làm mát máy chính P/N:6T0-83605-01 | 1 | cái | |
| 11 | Dây curoa P/N: 6TA-12444-00 | 2 | sợi | |
| 12 | Dây cam P/N: YU1-35681-90-65 | 1 | sợi | |
| 13 | Dây điện khởi động (1.10) | 6 | m | |
| 14 | Aptomat | 1 | bộ | |
| 15 | Nhớt hộp số 90 | 1 | thùng | |
| 16 | Dây số P/N:6U0-48311-11 | 1 | sợi | |
| 17 | Ống bao trục các đăng 6U04586701 | 2 | cái | |
| 18 | Vòng bi đỡ trục chân vịt | 2 | bộ | |
| 19 | Ổ bi chữ thập các đăng 6U1-45864-C0 | 2 | bộ | |
| 20 | Sec măng P/N: 6TA-11610-00 | 6 | bộ | |
| 21 | Bạc trục | 7 | bộ | |
| 22 | Bạc biên | 6 | bộ | |
| 23 | Bạc ắc | 6 | bộ | |
| 24 | Supap hút P/N: YU1-37-111-70-10 | 3 | bộ | |
| 25 | Supap xả P/N: YU1-37-151-70-10 | 4 | bộ | |
| 26 | O-ring kín dầu supap P/N: YU9-09130-21-09 | 6 | bộ | |
| 27 | Lò xo supap P/N: YU9-05044-90-01 | 3 | bộ | |
| 28 | Miếng căn đầu supap P/N: YU1-37531-70-40 | 6 | cái | |
| 29 | Móng ngựa P/N: YU9-09130-30-14 | 12 | cái | |
| 30 | Bộ nguồn BAC18 30a Robot (12V) | 2 | cái | |
| 31 | Bộ nguồn BK Precision (13,8V) | 1 | cái | |
| 32 | Cụm tăng dây cam P/N: YU1-35401-70-11 | 1 | bộ | |
| O | Vật tư phục vụ sửa chữa | |||
| 1 | Giẻ lau | 5 | kg | |
| 2 | Keo Silicol đỏ | 3 | chai | |
| 3 | Giấy nhám | 20 | tờ | |
| 4 | Rulo lăn sơn các loại | 10 | cái | |
| 5 | Chổi sơn các loại | 10 | cái | |
| 6 | Đá mài nhám | 15 | viên | |
| 7 | Keo trám vỏ Cano ( A+B) | 3 | bình | |
| 8 | Keo Apolo ( Silicon) | 2 | bình | |
| 9 | Siêu sinh hàn các loại | 10 | sợi | |
| 10 | Dầu thử máy | 150 | lít | |
| 11 | Kẽm sinh hàn nước làm mát | 4 | cục | |
| 12 | Kẽm chống ăn mòn đuôi hộp số (Anode 6U3-45251-00; 6U0-45251-00) | 2 | cục | |
| 13 | Kẽm chống ăn mòn vỏ | 2 | cục | |
| P | Cộng nhân công và vật tư (đã bao gồm VAT 10%) | |||
| Q | Phí, lệ phí đăng kiểm (tạm tính) | |||
| 1 | Phí, lệ phí đăng kiểm (tạm tính) | 1 | Cano | |
| R | Tổng giá thành sửa chữa | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi