Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Đường giao thông nông thôn xã Yên Lãng, huyện Thanh Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200462752-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Yên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Đường giao thông nông thôn xã Yên Lãng, huyện Thanh Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200462621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 17:22:00 đến ngày 2020-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,397,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí bảo hành công trình | 12 | Tháng | |
| B | TUYẾN 1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 3,5156 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | 2,7 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 4,4375 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 15,563 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 2,957 | 100m3 | |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 2,3968 | 100m3 | |
| 7 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 0,3501 | 100m3 | |
| 8 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 1,0244 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | 0,027 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | 7,7486 | 100m3 | |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 7,7946 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 7,7946 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 7,7946 | 100m3 | |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 14,6465 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp I | 1,0244 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II | 2,7469 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | 3,1126 | 100m3 | |
| C | TUYẾN 1: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 210,871 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 4,261 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 783,6822 | m3 | |
| D | TUYẾN 1: RÃNH GIA CỐ ĐỔ BT | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 17,79 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | 4,7816 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | 55,32 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 1,1871 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 3,8892 | tấn | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 22,8 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 278 | cái | |
| E | TUYẾN 1: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC CỐNG LỐI RẼ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 4,62 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,8778 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4704 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | 30,56 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | 4,62 | m3 | |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 4,62 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 1,176 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,1245 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,1814 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | 0,2356 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | 0,5443 | tấn | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 4,03 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 42 | cái | |
| F | TUYẾN 1: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 7,443 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 1,4142 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9924 | 100m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,4067 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | 0,4536 | tấn | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | 5,67 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | 27 | đoạn ống | |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | 27 | ống cống | |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | 24 | mối nối | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,0833 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,1346 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | 0,099 | tấn | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,93 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 11 | cái | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,0927 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0365 | tấn | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,39 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | 1,26 | m3 | |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 7,45 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,4248 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 9,48 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 47,03 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 8,19 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 2,8107 | 100m2 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 0,2295 | m3 | |
| G | TUYẾN 2: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 1,1926 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 0,2702 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 2,0107 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 2,4025 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,4565 | 100m3 | |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 2,3359 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | 3,2033 | 100m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 5,3176 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 5,3176 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 5,3176 | 100m3 | |
| 11 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,7787 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II | 2,3359 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,4805 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | 0,2702 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 5T | 0,2702 | 100m3 | |
| H | TUYẾN 2: MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 151,8615 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 3,6114 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 734,3226 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi