Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + Hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200361483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + Hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-25 09:38:00 đến ngày 2020-05-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,765,906,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY (NHÀ B) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 3,261 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2,082 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V | 111,822 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Chương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Chương V | 1,118 | 100m2 |
| 6 | Nhân công vệ sinh mái nhà | Chương V | 3 | công |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 12,12 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 1,326 | m2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 56,31 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,12 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,19 | m2 |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,425 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,425 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,236 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,236 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,118 | 100m2 |
| 17 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 20 | m |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 3 | cọc |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ_Ngoài nhà | Chương V | 219,636 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ_Trong nhà | Chương V | 419,906 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm_Ngoài nhà | Chương V | 10,87 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm_Trong nhà | Chương V | 43,1 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát trần_Ngoài nhà | Chương V | 27,528 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát trần_Trong nhà | Chương V | 210,368 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 51,603 | m2 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 4,524 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 219,636 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 419,906 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V | 10,87 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V | 43,1 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V | 27,528 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V | 210,368 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,583 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 258,034 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 726,957 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 166,699 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V | 166,699 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 33,862 | m2 |
| 44 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 33,862 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 47,7 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 29,7 | m2 |
| 47 | Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 6,54 | m2 |
| 48 | Cửa đi 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 9,42 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 02, 04 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 22,62 | m2 |
| 50 | Vách cổ định khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 11,55 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox | Chương V | 0,178 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 31,32 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V | 5 | công |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2, dây 3x10+1x6 | Chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây 2x6 | Chương V | 12 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x4 | Chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2,5 | Chương V | 225 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1,5 | Chương V | 310 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 300 | m |
| 61 | Nối ống ghen nhựa D<=27mm | Chương V | 3 | cái |
| 62 | Nối ống ghen nhựa D<=16mm | Chương V | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 28 | cái |
| 64 | Mặt ổ cắm đôi Roman | Chương V | 28 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Hạt công tắc 1 chiều Roman | Chương V | 12 | hạt |
| 70 | Hạt công tắc 2 chiều Roman | Chương V | 2 | hạt |
| 71 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Roman | Chương V | 35 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Chương V | 3 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Chương V | 2 | hộp |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 9 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 6 | cái |
| B | NHÀ LÀM VIỆC UBND (NHÀ A) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 4,701 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,741 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V | 182,308 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Chương V | 0,75 | tấn |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Chương V | 1,823 | 100m2 |
| 6 | Nhân công vệ sinh mái nhà | Chương V | 4 | công |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 17,52 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 2,233 | m2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 91,95 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,52 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,43 | m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,564 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,564 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,357 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,357 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,823 | 100m2 |
| 17 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 30 | m |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 2 | cọc |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ_Ngoài nhà | Chương V | 360,574 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ_Trong nhà | Chương V | 863,206 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm_Ngoài nhà | Chương V | 32,94 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm_Trong nhà | Chương V | 93,65 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát trần_Ngoài nhà | Chương V | 127,274 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát trần_Trong nhà | Chương V | 343,886 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 52,926 | m2 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 0,99 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,918 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 360,574 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 898,826 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V | 32,94 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V | 93,65 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V | 127,274 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V | 343,886 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,926 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 520,788 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.389,29 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 372,274 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V | 372,274 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 11,81 | m2 |
| 45 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 11,81 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 56,2 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 22,1 | m2 |
| 48 | Cửa đi 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 36,52 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 02, 04 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 20,93 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox | Chương V | 0,124 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 20,93 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V | 5 | công |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2, dây 3x10+1x6 | Chương V | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây 2x6 | Chương V | 12 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x4 | Chương V | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2,5 | Chương V | 560 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1,5 | Chương V | 740 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 90 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 610 | m |
| 60 | Nối ống ghen nhựa D<=27mm | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Nối ống ghen nhựa D<=16mm | Chương V | 22 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 84 | cái |
| 63 | Mặt ổ cắm đôi Roman | Chương V | 84 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Hạt công tắc 1 chiều Roman | Chương V | 30 | hạt |
| 69 | Hạt công tắc 2 chiều Roman | Chương V | 2 | hạt |
| 70 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Roman | Chương V | 100 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Chương V | 3 | hộp |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Chương V | 14 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 28 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 28 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 14 | cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC + HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG (NHÀ C) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 326,19 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 326,19 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 61,639 | m2 |
| 4 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 61,639 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 18,96 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,96 | 1m2 |
| 7 | Gia công lan can | Chương V | 0,242 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 22,125 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 22,125 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can sắt cũ | Chương V | 22,125 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột_Ngoài nhà | Chương V | 661,59 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột_Trong nhà | Chương V | 1.716,24 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần_Ngoài nhà | Chương V | 122,764 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần_Trong nhà | Chương V | 929,937 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 784,354 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.646,18 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 140,927 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 49,68 | m2 |
| 19 | Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 25,94 | m2 |
| 20 | Cửa đi 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 26,4 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 02, 04 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 35,88 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 01 cánh mở lật khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 6,44 | m2 |
| 23 | Vách cổ định khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 44,647 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox | Chương V | 0,201 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 49,68 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Bộ xả tiểu nam + phụ kiện | Chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp giá gương | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Thay vật liệu lọc bể sau nhà làm việc | Chương V | 1 | khoản |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V | 6,534 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,024 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,066 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 1,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,208 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,09 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,639 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,971 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,803 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,84 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,803 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V | 0,031 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V | 0,031 | tấn |
| 17 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Chương V | 0,335 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 27,16 | m2 |
| 19 | Bánh xe cánh cổng | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Then cài cổng | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Biển cổng UBND xã, chữ tên biển | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 498,54 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 63,751 | m3 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75 | Chương V | 910,72 | 1m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V | 1,25 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V | 0,25 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 0,54 | m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V | 0,079 | tấn |
| 29 | Bulông M16 x300 | Chương V | 40 | cái |
| 30 | Bản mã chân cột | Chương V | 110,11 | kg |
| 31 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V | 0,607 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,607 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,331 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,331 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,689 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,066 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 6 | cái |
| 38 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 6,49 | m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 12,98 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,49 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 8 | m2 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Chương V | 3,456 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V | 64,584 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V | 0,8 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi