Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + Hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200361483-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + Hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200221335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-25 09:38:00 đến ngày 2020-05-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,765,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY (NHÀ B)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 3,261 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 2,082 100m2
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V 111,822 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Chương V 0,5 tấn
5 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại Chương V 1,118 100m2
6 Nhân công vệ sinh mái nhà Chương V 3 công
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 12,12 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V 1,326 m2
9 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V 56,31 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,12 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 44,19 m2
12 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,425 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,425 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,236 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,236 tấn
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,118 100m2
17 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
18 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
19 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 20 m
20 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 3 cọc
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,35 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V 10 cái
23 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 5 cái
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ_Ngoài nhà Chương V 219,636 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ_Trong nhà Chương V 419,906 m2
26 Phá lớp vữa trát xà, dầm_Ngoài nhà Chương V 10,87 m2
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm_Trong nhà Chương V 43,1 m2
28 Phá lớp vữa trát trần_Ngoài nhà Chương V 27,528 m2
29 Phá lớp vữa trát trần_Trong nhà Chương V 210,368 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 51,603 m2
31 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 4,524 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 219,636 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 419,906 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà Chương V 10,87 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhà Chương V 43,1 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhà Chương V 27,528 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà Chương V 210,368 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 53,583 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 258,034 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 726,957 m2
41 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V 166,699 m2
42 Lát nền, sàn, gạch 500x500, vữa XM mác 75 Chương V 166,699 m2
43 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V 33,862 m2
44 Láng granitô cầu thang Chương V 33,862 m2
45 Tháo dỡ cửa Chương V 47,7 m2
46 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V 29,7 m2
47 Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) Chương V 6,54 m2
48 Cửa đi 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) Chương V 9,42 m2
49 Cửa sổ 02, 04 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) Chương V 22,62 m2
50 Vách cổ định khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) Chương V 11,55 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox Chương V 0,178 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 31,32 m2
53 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Chương V 5 công
54 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2, dây 3x10+1x6 Chương V 50 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây 2x6 Chương V 12 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x4 Chương V 30 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2,5 Chương V 225 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1,5 Chương V 310 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 60 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 300 m
61 Nối ống ghen nhựa D<=27mm Chương V 3 cái
62 Nối ống ghen nhựa D<=16mm Chương V 14 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 28 cái
64 Mặt ổ cắm đôi Roman Chương V 28 cái
65 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 3 cái
66 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 3 cái
67 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
68 Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiều Chương V 2 cái
69 Hạt công tắc 1 chiều Roman Chương V 12 hạt
70 Hạt công tắc 2 chiều Roman Chương V 2 hạt
71 Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Roman Chương V 35 cái
72 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Chương V 3 hộp
73 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Chương V 2 hộp
74 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V 1 cái
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 2 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 4 cái
77 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 12 bộ
78 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 9 bộ
79 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 6 cái
B NHÀ LÀM VIỆC UBND (NHÀ A)
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 4,701 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V 3,741 100m2
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V 182,308 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Chương V 0,75 tấn
5 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại Chương V 1,823 100m2
6 Nhân công vệ sinh mái nhà Chương V 4 công
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 17,52 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V 2,233 m2
9 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V 91,95 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,52 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 74,43 m2
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,564 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,564 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,357 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,357 tấn
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,823 100m2
17 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 2 cái
18 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 2 cái
19 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 30 m
20 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 2 cọc
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,35 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V 10 cái
23 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 5 cái
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ_Ngoài nhà Chương V 360,574 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ_Trong nhà Chương V 863,206 m2
26 Phá lớp vữa trát xà, dầm_Ngoài nhà Chương V 32,94 m2
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm_Trong nhà Chương V 93,65 m2
28 Phá lớp vữa trát trần_Ngoài nhà Chương V 127,274 m2
29 Phá lớp vữa trát trần_Trong nhà Chương V 343,886 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 52,926 m2
31 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 0,99 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,918 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 360,574 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 898,826 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà Chương V 32,94 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhà Chương V 93,65 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhà Chương V 127,274 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà Chương V 343,886 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 52,926 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 520,788 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.389,29 m2
42 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V 372,274 m2
43 Lát nền, sàn, gạch 500x500, vữa XM mác 75 Chương V 372,274 m2
44 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V 11,81 m2
45 Láng granitô cầu thang Chương V 11,81 m2
46 Tháo dỡ cửa Chương V 56,2 m2
47 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V 22,1 m2
48 Cửa đi 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) Chương V 36,52 m2
49 Cửa sổ 02, 04 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) Chương V 20,93 m2
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox Chương V 0,124 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 20,93 m2
52 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Chương V 5 công
53 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2, dây 3x10+1x6 Chương V 50 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây 2x6 Chương V 12 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x4 Chương V 60 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2,5 Chương V 560 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1,5 Chương V 740 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 90 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 610 m
60 Nối ống ghen nhựa D<=27mm Chương V 4 cái
61 Nối ống ghen nhựa D<=16mm Chương V 22 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 84 cái
63 Mặt ổ cắm đôi Roman Chương V 84 cái
64 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
65 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 14 cái
66 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
67 Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiều Chương V 2 cái
68 Hạt công tắc 1 chiều Roman Chương V 30 hạt
69 Hạt công tắc 2 chiều Roman Chương V 2 hạt
70 Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Roman Chương V 100 cái
71 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Chương V 3 hộp
72 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Chương V 14 hộp
73 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V 1 cái
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 2 cái
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 28 cái
76 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 28 bộ
77 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 8 bộ
78 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 14 cái
C NHÀ LÀM VIỆC + HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG (NHÀ C)
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V 326,19 m2
2 Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V 326,19 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V 61,639 m2
4 Láng granitô cầu thang Chương V 61,639 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 18,96 m2
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 18,96 1m2
7 Gia công lan can Chương V 0,242 tấn
8 Lắp dựng lan can sắt Chương V 22,125 m2
9 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 22,125 1m2
10 Tháo dỡ lan can sắt cũ Chương V 22,125 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột_Ngoài nhà Chương V 661,59 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột_Trong nhà Chương V 1.716,24 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần_Ngoài nhà Chương V 122,764 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần_Trong nhà Chương V 929,937 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 784,354 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.646,18 m2
17 Tháo dỡ cửa Chương V 140,927 m2
18 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V 49,68 m2
19 Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) Chương V 25,94 m2
20 Cửa đi 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) Chương V 26,4 m2
21 Cửa sổ 02, 04 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) Chương V 35,88 m2
22 Cửa sổ 01 cánh mở lật khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) Chương V 6,44 m2
23 Vách cổ định khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) Chương V 44,647 m2
24 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox Chương V 0,201 tấn
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 49,68 m2
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V 4 bộ
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V 3 bộ
28 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V 3 bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 4 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 4 cái
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 3 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 3 bộ
33 Lắp đặt gương soi Chương V 3 cái
34 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 3 bộ
35 Bộ xả tiểu nam + phụ kiện Chương V 3 bộ
36 Lắp giá gương Chương V 3 cái
37 Lắp đặt lô giấy vệ sinh Chương V 4 cái
38 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 6 cái
39 Thay vật liệu lọc bể sau nhà làm việc Chương V 1 khoản
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V 6,534 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,022 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,118 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,024 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,066 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 1,04 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V 0,116 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,208 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,09 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,639 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 3,971 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 28,803 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 43,84 m
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 28,803 m2
15 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V 0,031 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V 0,031 tấn
17 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Chương V 0,335 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 27,16 m2
19 Bánh xe cánh cổng Chương V 3 cái
20 Then cài cổng Chương V 1 cái
21 Biển cổng UBND xã, chữ tên biển Chương V 1 cái
22 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V 498,54 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 63,751 m3
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75 Chương V 910,72 1m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Chương V 1,25 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 0,25 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 0,54 m3
28 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V 0,079 tấn
29 Bulông M16 x300 Chương V 40 cái
30 Bản mã chân cột Chương V 110,11 kg
31 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V 0,607 tấn
32 Lắp dựng cột thép Chương V 0,607 tấn
33 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,331 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,331 tấn
35 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,689 100m2
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,066 100m
37 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm Chương V 6 cái
38 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V 6,49 m3
39 Đắp cát nền móng công trình Chương V 12,98 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,49 m3
41 Tháo dỡ cửa Chương V 8 m2
42 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Chương V 3,456 m3
43 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Chương V 64,584 m2
44 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Chương V 0,8 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->